PNC
HOSECông ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam
29,950
▲
1.5%
Cập nhật: 23:00:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
151
P/E
198.41
P/B
1.80
YoY
-12.0%
QoQ
-17.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.9%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
38.3%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.98
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
0.56
Thanh toán hiện hành
1.34
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 515 | 513 | 517 | 503 | 485.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 119 | 112 | 135 | 59 | 24.89 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 50 | 65 | 40 | 128 | 135.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 45 | 41 | 42 | 37 | 43.27 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12 | 8 | 7 | 5 | 9.23 |
| Hàng tồn kho, ròng | 293 | 287 | 292 | 272 | 307.43 |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 7 | 8 | 7 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 60 | 64 | 54 | 55 | 61.34 |
| Phải thu dài hạn | 22 | 21 | 13 | 14 | 18.64 |
| Phải thu dài hạn khác | 22 | 21 | 13 | 14 | 18.64 |
| Tài sản cố định | 30 | 33 | 34 | 32 | 31.21 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.50 |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 4 | 3 | 2 | 2.50 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 3 | 3 | 2 | 2.06 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 575 | 576 | 570 | 558 | 546.59 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 387 | 387 | 382 | 366 | 362.88 |
| Nợ ngắn hạn | 386 | 386 | 380 | 365 | 361.76 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 0 | 1 | 1 | 0.42 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.13 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.63 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 188 | 190 | 189 | 191 | 183.70 |
| Vốn và các quỹ | 188 | 190 | 189 | 191 | 183.70 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 110 | 110 | 110 | 110 | 110.40 |
| Cổ phiếu phổ thông | 110 | 110 | 110 | 110 | 110.40 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 53 | 55 | 54 | 57 | 49.18 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 575 | 576 | 570 | 558 | 546.59 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 159 | 148 | 145 | 169 | 139.24 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 1 | 1 | 2 | -1.06 |
| Doanh thu thuần | 157 | 146 | 144 | 167 | 138.18 |
| Giá vốn hàng bán | 89 | 90 | 89 | 103 | -86.17 |
| Lãi gộp | 68 | 57 | 55 | 64 | 52.02 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 4 | 6 | 2 | 4.48 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.01 | -0.02 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 62 | 50 | 58 | 55 | -56.57 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 10 | 8 | 9 | -5.91 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 2 | -5 | 3 | -6 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 4 | 1 | 5.78 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.98 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | 4 | 1 | 3.79 |
| LN trước thuế | 4 | 3 | -1 | 3 | -2.21 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.13 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.02 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 2 | -1 | 3 | -2.33 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 2 | -1 | 3 | -2.33 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 9 | 8 | -9 | 26 | 17.64 |
| Mua sắm TSCĐ | -19 | -6 | -4 | 47 | -98.52 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.01 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -36.50 | -13 | -14 | -162 | -37.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 45.80 | 2 | 40 | 5 | 85.20 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 1 | 8 | 3 | 4.48 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 10.36 | -14.90 | 18.78 | -106.72 | -46.28 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -5 | 0 | 0 | 0 | -5.39 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5.40 | -0.03 | -0.03 | -0.03 | -5.42 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -12 | -7 | 21 | -81 | -34.06 |
| Tiền và tương đương tiền | 18 | 6 | -5 | 2 | 58.95 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 119 | 112 | 140 | 59 | 24.89 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Văn Hóa Phương Nam (PNC), tiền thân là Công ty Văn hóa và Dịch vụ Tổng hợp Quận 11 thành lập năm 1982. Năm 1999 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính của Công ty là các sản phẩm văn hóa, văn phòng phẩm, in ấn và hệ thống siêu thị sách. Trong đó, siêu thị sách luôn chiếm tỷ trọng doanh thu và lợi nhuận cao nhất, đồng thời cũng là điểm mạnh xây dựng nên vị thế nhà phân phối hàng đầu tại Việt Nam. Hiện tại Công ty có 27 nhà sách, 6 book cafe 5 cụm rạp chiếu phim. Bình quân hàng năm Phương Nam phát hành 40.000 tựa sách và thiết lập mối giao dịch bản quyền với nhiều tập đoàn nổi tiếng thế giới như Anh, Mỹ, Bỉ, Hồng Kông, Trung Quốc. Ngoài ra Công ty còn phát hành các phim nhựa đạt nhiểu giải thưởng như "Cô thủ môn tội nghiệp", "Nụ hôn thần chết", loạt phim Truyện cổ tích Việt Nam, phim tài liệu "Cô Bảy Phùng Há", "Bác sĩ Phượng" và xây dựng nhiều chương trình ca nhạc sự kiện lớn như: Nối vòng tay lớn, Chương trình vì người nghèo. Ngày 11/07/2005, PNC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/02/1982: Tiền thân của công ty là Công ty Văn hóa và Dịch vụ Tổng hợp Quận 11, trực thuộc Ban Văn hóa Thông tin Quận 11 được thành lập.
- Ngày 10/07/1989: Công ty chuyển đổi thành Công ty Văn hóa Tổng hợp Quận 11.
- Năm 1990: Công ty thành lập Xí nghiệp in Phương Nam.
- Ngày 10/02/1992: Công ty thành lập Hãng phim Phương Nam.
- Ngày 12/04/1993: Công ty chuyển đổi thành Công ty Văn hóa Tổng hợp Quận 11.
- Năm 1999: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Vật phẩm Văn hóa Phương Nam với số vốn điều lệ 15 tỷ đồng.
- Tháng 03/2004: Công ty tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Văn hoá Phương Nam.
- Tháng 08/2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng
- Ngày 11/07/2005: Cổ phiếu công ty chính thức được niêm yết trên HOSE.
- Tháng 06/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 100,5 tỷ đồng.
- Tháng 10/2010: Thành lập công ty CP Mega Phương Nam, hoạt động hậu kỳ Phim ảnh trong đó Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam sở hữu 32% vốn điểu lệ.
- Tháng 12/2013: Công ty thay đổi đăng ký kinh doanh, tăng vốn điều lệ lên 110,4 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | 70 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Võ Ngọc Xuân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/10/2022 |
| Phan Quốc Hưng | Kế toán trưởng | — | — | 25/07/2024 |
| Maria | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 26/05/2025 |
| Nguyễn Như Quỳnh | Giám đốc Tài chính/Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/06/2025 |
| Võ Thành Đông Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Huỳnh Thị Thanh Trúc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Hoạt | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 18/08/2025 |
| Dương Thị Kim Đính | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/10/2017 |
| Huỳnh Kim Đảnh | Trưởng Ban kiểm soát | 1 | — | 18/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Sách Phương Nam | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Văn Phòng Phẩm Phương Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Bán Lẻ Phương Nam | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Phương Nam Phim | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Giải Trí - Truyền Thông Phương Nam | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên In Phương Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Mega Phương Nam | công ty liên kết | 32.0% |
| Công ty Cổ Phần Truyền Thông Bách Việt Phương Nam | công ty liên kết | 30.7% |
| Công Ty Cổ Phần Nhãn Hiệu Phương Nam | công ty liên kết | 59.9% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PNC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PNC