PND
UPCOMCông ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định
7,700
▲
11.6%
Cập nhật: 23:13:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
309
P/E
24.94
P/B
0.68
YoY
—
QoQ
-9.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
4.7%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.90
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
0.47
Thanh toán hiện hành
0.98
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định (PND) có tiền thân là Xí nghiệp Kinh doanh Sản phẩm Dầu khí Nam Định trực thuộc Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PTSC), được thành lập vào năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh các sản phẩm dầu mỏ. PND chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. Công ty hiện có mạng lưới bán lẻ trải rộng trên địa bàn 03 tỉnh Nam Định, Hà Nam và Ninh Bình và chiếm khoảng 20% thị phần trên địa bàn này. PVOIL quản lý và vận hành trên 500 cửa hàng xăng dầu và 3.000 cửa hàng xăng dầu đại lý. PVOIL sở hữu hệ thống kho với sức chứa gần 1 triệu m³ (khu vực miền Bắc: 220.000 m³, miền Trung: 67.000 m³, miền Nam: 665.000 m³). Ngày 20/02/2017, PND chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/05/2011: Xí nghiệp Kinh doanh Sản phẩm Dầu khí Nam Định trực thuộc Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PTSC) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng theo Quyết định số 744/QĐ-HĐQT của Hội đồng quản trị Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam (Nay là Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam);
- Ngày 19/03/2007: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Dịch vụ Dầu khí Nam Định theo Quyết định số 33/QĐ-DVKT của Hội đồng Quản trị Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PTSC);
- Ngày 01/07/2009: Công ty TNHH MTV Dịch vụ Dầu khí Nam Định được chuyển đổi chủ sở hữu từ Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PTSC) sang Tổng Công ty PV Oil;
- Ngày 03/07/2009: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Xăng dầu Dầu khí Nam Định theo Quyết định số 1405/QĐ-DVN của Tổng Công ty Dầu Việt Nam;
- Ngày 15/11/2010: Đại hội cổ đông được tổ chức lần đầu để thành lập Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định;
- Ngày 30/11/2010: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng;
- Năm 2014: Nhận sáp nhập Công ty Cổ phần Vật tư Xăng dầu PETEC (PETROMAT):
- Ngày 05/01/2015: Tăng vốn điều lệ lên 66.666.660.000 đồng;
- Ngày 06/01/2015: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 20/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thu Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 500,000 | 7.5% | 19/02/2025 |
| Cao Anh Tuấn | Phó Giám đốc | 7,287 | 0.1% | 19/02/2025 |
| Phan Trung Kiên | Phó Giám đốc | 6,000 | 0.1% | 19/02/2025 |
| Trần Đức Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/02/2025 |
| Tôn Quốc Bình | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/10/2020 |
| Nguyễn Tuấn Tú | Kế toán trưởng | — | — | 19/02/2025 |
| Đỗ Thu Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/02/2025 |
| Trần Xuân Hạnh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 19/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PND
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PND