PNJ

HOSE

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

108,000 ▼ 1.7%
Cập nhật: 05:10:23 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
8,306
P/E
13
P/B
2.78
YoY
12.1%
QoQ
18.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.7%
ROA
15.1%
Tỷ suất LN gộp
21.9%
Tỷ suất LN ròng
7.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.52
Tổng nợ / Tổng TS
0.34
Thanh toán nhanh
0.39
Thanh toán hiện hành
2.71
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 15,691 15,950 15,713 15,664 18,617.30
Tiền và tương đương tiền 1,123 257 445 585 522.03
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 1,020 1,621 1,270 2,246 2,007.49
Các khoản phải thu ngắn hạn 401 305 160 260 156.74
Trả trước cho người bán ngắn hạn 253 118 53 59 40.85
Hàng tồn kho, ròng 13,013 13,647 13,713 12,449 15,881.31
Tài sản lưu động khác 133 120 123 124 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,516 1,470 1,440 1,387 1,551.18
Phải thu dài hạn 116 118 118 118 121.17
Phải thu dài hạn khác 116 118 118 118 121.17
Tài sản cố định 857 872 853 865 857.34
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 4 4 6 6 5.93
Tài sản dài hạn khác 475 445 407 367 401.20
Trả trước dài hạn 277 248 206 166 144.76
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 17,207 17,419 17,153 17,051 20,168.48
NỢ PHẢI TRẢ 5,950 5,689 5,178 5,059 6,892.72
Nợ ngắn hạn 5,940 5,678 5,168 5,047 6,878.32
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 188 143 133 128 182.49
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 3,342 3,488 3,096 2,333 4,223.39
Nợ dài hạn 11 11 11 12 14.40
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 11,257 11,730 11,974 11,992 13,275.75
Vốn và các quỹ 11,257 11,730 11,974 11,992 13,275.75
Vốn góp của chủ sở hữu 3,381 3,381 3,381 3,381 3,413.19
Cổ phiếu phổ thông 3,381 3,381 3,381 3,381 3,413.19
Quỹ đầu tư và phát triển 2,626 2,626 3,471 3,471 3,471.45
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 3,303 3,776 3,175 3,193 4,411.81
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 17,207 17,419 17,153 17,051 20,168.48
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 8,699 9,760 7,665 8,236 9,750.68
Các khoản giảm trừ doanh thu 118 125 82 100 -127.69
Doanh thu thuần 8,581 9,635 7,582 8,136 9,622.99
Giá vốn hàng bán 6,790 7,587 5,949 6,528 -7,204.34
Lãi gộp 1,791 2,048 1,634 1,607 2,418.66
Thu nhập tài chính 30 38 24 28 57.91
Chi phí tài chính 45 37 46 31 -51.03
Chi phí tiền lãi vay 22 29 33 24 -33.50
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 705 1,006 855 758 -651.01
Chi phí quản lý DN 207 194 203 240 -257.95
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 864 850 553 607 1,516.58
Thu nhập khác 2 5 4 22 10.21
Thu nhập/Chi phí khác 1 -0.38 4 3 -5.12
Lợi nhuận khác 0.40 5 -1 19 5.09
LN trước thuế 864 854 552 626 1,521.67
Chi phí thuế TNDN hiện hành 200 176 114 130 -428.88
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -68 0.34 -4 0 126.12
Lợi nhuận thuần 733 678 442 496 1,218.91
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 733 678 442 496 1,218.91
Cổ đông thiểu số 732.52 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -1,573 -235 127 1,822 -1,687.12
Mua sắm TSCĐ -50 -4 -38 -7 -75.49
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -70 -1,551 -70 -2,017 -430.40
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 960 950 460 1,100 700
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 -2 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 20 29 3 39 11.53
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -228.16 -575.05 -221.63 -1,107.37 205.64
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 67.24 0 0 65 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 2,964 2,183 2,635 1,952 3,047.49
Tiền trả các khoản đi vay -1,093 -2,037 -3,027 -2,715 -1,156.71
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -472 -202 -202.11 -202.11 -471.58
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 352.82 -55.62 -447.36 -1,146.17 1,419.20
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -275 -866 89 238 -62.28
Tiền và tương đương tiền 912 875 579 642 584.70
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 1 0 1 1 -0.39
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1,123 257 346 585 522.03
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận (PNJ) có tiền thân là cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Phú Nhuận trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận, được thành lập vào ngày 28/04/1988. PNJ chuyên sản xuất, kinh doanh trang sức bằng vàng, bạc, đá quý. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. PNJ hiện quản lý và vận hành 2 nhà máy với tổng công suất sản xuất đạt trên 5 triệu sản phẩm/năm. Tại thời điểm cuối năm 2024, PNJ có 429 cửa hàng tại 58/63 tỉnh thành phố . Sản phẩm của PNJ đã được xuất khẩu tới 13 quốc gia và vùng lãnh thổ. PNJ được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/04/1988: Cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Phú Nhuận ra đời, trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận; - Năm 1992: Chính thức mang tên Công ty Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận sau hai lần đổi tên từ Cửa hàng Kinh doanh Vàng Bạc Phú Nhuận và Công ty Vàng Bạc Mỹ Nghệ Kiều Hối Phú Nhuận, đồng thời xác định chiến lược phát triển là nhà sản xuất kinh doanh trang sức chuyên nghiệp; Tại thời điểm này, PNJ còn mở rộng hoạt động bằng việc sáng lập Ngân hàng Đông Á với tỷ lệ vốn góp 40%; - Năm 2001: Nhãn hiệu PNJSilver chính thức ra đời; - Ngày 02/01/2004: Cổ phần hóa, chuyển đổi từ doanh nghiệp kinh tế Đảng thành Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận; - Ngày 03/04/2008: PNJ chính thức thay đổi logo mới nhân kỷ niệm 20 năm thành lập và phát triển; - Tháng 03/2009: Cổ phiếu PNJ chính thức niêm yết tại HOSE, tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng; - Tháng 08/2009: Công ty TNHH MTV Thời trang CAO được thành lập cùng với việc bổ sung ngành kinh doanh đồng hồ của các nhãn hiệu nổi tiếng thế giới tại hệ thống PNJ; - Tháng 03/2011, PNJ khởi công xây dựng Xí nghiệp Nữ trang PNJ, đồng thời không ngừng nâng cấp quy mô hệ thống phân phối, khánh thành các trụ sở và khai trương các trung tâm kim hoàn tại Kiên Giang, Bình Dương, Biên Hòa, Hà Nội…; - Ngày 18/10/2012: Khánh thành Xí nghiệp nữ trang PNJ với tổng vốn đầu tư là 120 tỷ đồng và công suất sản xuất đạt trên 4 triệu sản phẩm/năm; - Ngày 12/1/2013: Khánh thành Trung tâm trang sức, kim cương và đồng hồ lớn nhất trên toàn hệ thống tại 52A - 52B Nguyễn Văn Trỗi, Q; Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh; - Tháng 11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 755,97 tỷ đồng; - Ngày 10/07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 982;745;770;000 đồng; - Ngày 02/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.081.020.340.000 đồng; - Ngày 10/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.621.393.240.000 đồng; - Ngày 14/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.670.029.820.000 đồng; - Ngày 04/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.226.679.600.000 đồng; - Ngày 31/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.252.935.850.000 đồng; - Ngày 11/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.276.123.620.000 đồng; - Ngày 11/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2.461.716.200.000 đồng; - Ngày 06/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 3.281.691.880.000 đồng; - Ngày 30/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.347.291.800.000 đồng; - Ngày 07/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.380.747.760.000 đồng; - Ngày 22/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.413.186.660.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Phương Ngọc Thảo Thành viên Hội đồng Quản trị 12,005,466 3.5% 03/02/2026
Cao Thị Ngọc Dung Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10,014,189 2.9% 03/02/2026
Lê Hữu Hạnh Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 2,468,166 1.0% 03/08/2022
Đặng Thị Lài Thành viên Hội đồng Quản trị 2,055,222 0.6% 03/02/2026
Phạm Thị Mỹ Hạnh Phó Tổng Giám đốc 1,293,903 0.6% 03/02/2026
Lê Trí Thông Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 1,513,854 0.4% 03/02/2026
Dương Quang Hải Kế toán trưởng 818,457 0.2% 03/02/2026
Đào Trung Kiên Giám đốc khối 653,110 0.2% 03/02/2026
Trần Thị Thu Hà Giám đốc khối 425,354 0.2% 09/11/2018
Nguyễn Anh Hùng Giám đốc khối 368,621 0.1% 01/08/2023
Nguyễn Hoàng Châu Giám đốc khối 160,086 0.1% 09/11/2018
Huỳnh Thị Xuân Liên Thành viên Hội đồng Quản trị 207,733 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Ngọc Trân Giám đốc khối 125,256 0.1% 09/11/2018
Nguyễn Ngọc Huệ Thành viên Ban kiểm soát 72,403 0.0% 14/09/2015
Tiêu Yến Trinh Thành viên Hội đồng Quản trị 83,166 0.0% 06/02/2026
Nguyễn Tuấn Hải Thành viên Hội đồng Quản trị 83,166 0.0% 03/02/2026
Lê Quang Phúc Thành viên Hội đồng Quản trị 69,280 0.0% 03/02/2026
Phan Nguyễn Hoài Anh Giám đốc khối 45,200 0.0% 17/10/2022
Nguyễn Thành Dư Trưởng Ban kiểm soát 23,533 0.0% 12/05/2016
Nguyễn Hoàng Anh Giám đốc khối 10,000 0.0% 09/11/2018
Lê Anh Đức Thành viên Ban kiểm soát 5,100 0.0% 09/05/2017
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam 20,130,504 6.0% 05/10/2025
T. Rowe Price Associates, Inc 20,213,231 6.0% 05/10/2025
Lgm Investments Limited 4,898,940 5.0% 02/08/2024
Route One Investment Company 5,226,010 4.8% 02/08/2024
Sprucegrove Investment Management Ltd 16,269,282 4.8% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ VinaCapital 10,455,304 4.3% 05/10/2025
Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd. 12,308,501 3.8% 05/10/2025
Trần Phương Ngọc Hà 12,266,666 3.6% 03/02/2026
Trần Phương Ngọc Thảo 12,005,466 3.5% 03/02/2026
Vietnam Investment Limited 7,463,004 3.3% 03/02/2026
Cao Thị Ngọc Dung 10,014,189 2.9% 03/02/2026
Trần Phương Ngọc Giao 9,762,814 2.9% 03/02/2026
Cao Ngọc Duy 9,023,307 2.6% 03/02/2026
Vietnam Enterprise Investments Limited 7,638,566 2.3% 05/10/2025
T.ROWE PRICE INTERNATIONAL DISCOVERY FUND 7,528,000 2.2% 10/02/2026
Deutsche Asset Management (Asia) Limited 2,093,620 2.1% 10/03/2025
Venner Group Limited 1,970,241 2.0% 10/03/2025
Phạm Thúy Lan Anh 3,072,601 1.9% 04/02/2025
CTBC Vietnam Equity Fund 4,574,066 1.4% 05/10/2025
Vietnam Holding Ltd 2,665,284 1.2% 03/02/2026
Công ty TNHH MTV Chứng Khoán Ngân hàng Số Vikki 1,150,284 1.2% 10/03/2025
Asia Value Investment Limited 2,658,994 1.2% 05/10/2025
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 3,479,100 1.0% 05/10/2025
Lê Hữu Hạnh 2,468,166 1.0% 05/10/2025
Norges Bank 3,258,922 1.0% 05/10/2025
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft 881,670 0.9% 10/03/2025
T.ROWE PRICE GLOBAL EQUITY FUND 2,967,400 0.9% 10/02/2026
Công ty TNHH Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Đông Á 847,254 0.9% 10/03/2025
Nguyễn Vũ Phan 1,345,486 0.8% 03/02/2026
Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Việt Tín 809,373 0.8% 10/03/2025
Panah Master Fund 750,000 0.8% 02/08/2024
Apollo Asia Fund 750,000 0.8% 02/08/2024
Nguyễn Thị Bích Hà 697,114 0.6% 03/02/2026
Đặng Thị Lài 2,055,222 0.6% 03/02/2026
Phạm Thị Mỹ Hạnh 1,293,903 0.6% 03/02/2026
Nguyễn Thị Ngọ 543,639 0.6% 14/09/2015
T.ROWE PRICE INTERNATIONAL SMALL-CAP EQUITY TRUST 1,705,600 0.5% 10/02/2026
T.ROWE PRICE FUNDS SICAV 1,548,077 0.5% 10/02/2026
Wareham Group Limited 1,501,338 0.4% 05/10/2025
Lê Trí Thông 1,513,854 0.4% 03/02/2026
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Vật tư Kỹ thuật 431,940 0.4% 10/03/2025
Trần Trung Hiếu 702,000 0.4% 03/02/2026
Trần Nguyễn Quỳnh Anh 702,000 0.4% 03/02/2026
VOF Investment Limited 875,200 0.4% 05/10/2025
DELAWARE PUBLIC EMPLOYEES' RETIREMENT SYSTEM 1,250,100 0.4% 10/02/2026
Lê Nguyên Đăng Hằng 1,128,266 0.3% 03/02/2026
T.ROWE PRICE GLOBAL GROWTH STOCK FUND 999,600 0.3% 10/02/2026
Vietnam Co-investment Fund 632,000 0.3% 03/02/2026
T ROWE PRICE GLOBAL GROWTH EQUITY POOL 945,100 0.3% 10/02/2026
Hanoi Investments Holdings Limited 889,867 0.3% 05/10/2025
Cao Thị Ngọc Hồng 882,806 0.3% 03/02/2026
Dương Quang Hải 818,457 0.2% 03/02/2026
Trần Thị Môn 718,672 0.2% 03/02/2026
COLONIAL FIRST STATE GLOBAL SHARES FUND 7 711,200 0.2% 10/02/2026
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM 440,000 0.2% 14/07/2020
Đào Trung Kiên 653,110 0.2% 03/02/2026
Trần Thị Thu Hà 425,354 0.2% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 2 410,006 0.2% 14/07/2020
Robert Alan Willett 400,000 0.2% 05/10/2025
Trần Minh 177,151 0.2% 03/02/2026
PUBLIC SERVICE PENSION PLAN FUND 474,100 0.1% 10/02/2026
Huỳnh Đức Huy 427,854 0.1% 03/02/2026
Trần Văn Dân 297,537 0.1% 05/10/2025
T.ROWE PRICE FUNDS SICAV-GLOBAL GROWTH EQUITY FUND 391,800 0.1% 10/02/2026
HARBOUR T.ROWE PRICE GLOBAL EQUITY FUND 382,134 0.1% 10/02/2026
Nguyễn Anh Hùng 368,621 0.1% 05/10/2025
Đặng Ngọc Thảo 327,218 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Ngọc Văn Quân 333,666 0.1% 03/02/2026
Công Đoàn Cơ Sở Công ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận 348,599 0.1% 03/02/2026
T ROWE PRICE GLOBAL GROWTH EQUITY TRUST 334,900 0.1% 10/02/2026
Trần Thị Xuân Lan 216,448 0.1% 05/10/2025
Đặng Hải Anh 332,033 0.1% 03/02/2026
Phạm Vũ Thanh Giang 199,000 0.1% 05/10/2025
SELECT INVESTMENT SERIES III SICAV - T.ROWE PRICE GLOBAL GROWTH EQUITY NET ZERO TRANSITION FUND 306,200 0.1% 10/02/2026
Nguyễn Hoàng Châu 160,086 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Tuấn Quỳnh 68,246 0.1% 05/10/2025
Trịnh Thị Ngọc Hiếu 214,078 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Khoa Hồng Thành 211,600 0.1% 03/02/2026
Trương Hoài Anh 219,800 0.1% 03/02/2026
Huỳnh Thị Xuân Liên 207,733 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Ngọc Trân 125,256 0.1% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt 120,000 0.1% 14/07/2020
Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt 120,000 0.1% 31/12/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh Vinacapital 103,806 0.1% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 169,559 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Anh Tuấn 181,113 0.1% 03/02/2026
KB Vietnam Focus Balanced Fund 147,000 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 96,463 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Chí Kiên 123,800 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Ngọc Huệ 72,403 0.0% 05/10/2025
Đặng Phước Dừa 30,130 0.0% 14/09/2015
Đặng Thị Cúc 86,657 0.0% 03/02/2026
Tiêu Yến Trinh 83,166 0.0% 03/02/2026
Kiwoom (BVI) One Limited 50,000 0.0% 02/08/2024
Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife 65,676 0.0% 14/07/2020
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 98,000 0.0% 05/10/2025
T.ROWE PRICE GLOBAL ALLOCATION FUND 83,620 0.0% 10/02/2026
Quỹ Đầu tư Cân bằng Bản Việt 47,280 0.0% 14/07/2020
Võ Thị Trang 20,215 0.0% 24/12/2025
CITI RETIREMENT SAVINGS PLAN 69,600 0.0% 10/02/2026
Bùi Việt 20,000 0.0% 14/09/2015
Cao Thị Ngọc Tâm 83,174 0.0% 03/02/2026
Phan Nguyễn Hoài Anh 45,200 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tuấn Hải 83,166 0.0% 03/02/2026
Lê Quang Phúc 69,280 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Minh Hải 60,500 0.0% 03/02/2026
Cao Ngọc Huy 64,713 0.0% 03/02/2026
Trần Quang Minh 75,440 0.0% 03/02/2026
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom 35,323 0.0% 14/07/2020
Quỹ ETF SSIAM VNX50 34,336 0.0% 14/07/2020
CANADA LIFE GLOBAL GROWTH EQUITY FUND 46,900 0.0% 10/02/2026
Võ Ngọc Thùy Anh 46,021 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thành Dư 23,533 0.0% 05/10/2025
Cao Thị Thúy 17,760 0.0% 05/10/2025
Phạm Ngọc Lan 20,888 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Đức 21,673 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 18,186 0.0% 14/07/2020
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 18,000 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Thành Đạt 17,000 0.0% 05/10/2025
Lâm Thị Hương 15,100 0.0% 05/10/2025
Lê Anh Thơ 16,100 0.0% 05/10/2025
Amersham Industries Limited 20,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Kim Liên 9,344 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Kim Lan 9,346 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hoàng Anh 10,000 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI 9,000 0.0% 05/10/2025
T.ROWE PRICE GLOBAL EX-U.S. EQUITY MACRO POOL 8,900 0.0% 10/02/2026
Lê Anh Đức 5,100 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Diễm Trang 1,001 0.0% 05/10/2025
Phạm Văn Tân 13 0.0% 05/10/2025
Cao Ngọc Hiệp 26 0.0% 25/11/2025
Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam 16 0.0% 14/07/2020
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp Cận Thị Trường VinaCapital 6 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PNJ So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PNJ
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay