PNJ
HOSECông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
108,000
▼
1.7%
Cập nhật: 05:10:23 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
8,306
P/E
13
P/B
2.78
YoY
12.1%
QoQ
18.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.7%
ROA
15.1%
Tỷ suất LN gộp
21.9%
Tỷ suất LN ròng
7.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.52
Tổng nợ / Tổng TS
0.34
Thanh toán nhanh
0.39
Thanh toán hiện hành
2.71
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 15,691 | 15,950 | 15,713 | 15,664 | 18,617.30 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,123 | 257 | 445 | 585 | 522.03 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,020 | 1,621 | 1,270 | 2,246 | 2,007.49 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 401 | 305 | 160 | 260 | 156.74 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 253 | 118 | 53 | 59 | 40.85 |
| Hàng tồn kho, ròng | 13,013 | 13,647 | 13,713 | 12,449 | 15,881.31 |
| Tài sản lưu động khác | 133 | 120 | 123 | 124 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,516 | 1,470 | 1,440 | 1,387 | 1,551.18 |
| Phải thu dài hạn | 116 | 118 | 118 | 118 | 121.17 |
| Phải thu dài hạn khác | 116 | 118 | 118 | 118 | 121.17 |
| Tài sản cố định | 857 | 872 | 853 | 865 | 857.34 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 4 | 4 | 6 | 6 | 5.93 |
| Tài sản dài hạn khác | 475 | 445 | 407 | 367 | 401.20 |
| Trả trước dài hạn | 277 | 248 | 206 | 166 | 144.76 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 17,207 | 17,419 | 17,153 | 17,051 | 20,168.48 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,950 | 5,689 | 5,178 | 5,059 | 6,892.72 |
| Nợ ngắn hạn | 5,940 | 5,678 | 5,168 | 5,047 | 6,878.32 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 188 | 143 | 133 | 128 | 182.49 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,342 | 3,488 | 3,096 | 2,333 | 4,223.39 |
| Nợ dài hạn | 11 | 11 | 11 | 12 | 14.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 11,257 | 11,730 | 11,974 | 11,992 | 13,275.75 |
| Vốn và các quỹ | 11,257 | 11,730 | 11,974 | 11,992 | 13,275.75 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,381 | 3,381 | 3,381 | 3,381 | 3,413.19 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,381 | 3,381 | 3,381 | 3,381 | 3,413.19 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2,626 | 2,626 | 3,471 | 3,471 | 3,471.45 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 3,303 | 3,776 | 3,175 | 3,193 | 4,411.81 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 17,207 | 17,419 | 17,153 | 17,051 | 20,168.48 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 8,699 | 9,760 | 7,665 | 8,236 | 9,750.68 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 118 | 125 | 82 | 100 | -127.69 |
| Doanh thu thuần | 8,581 | 9,635 | 7,582 | 8,136 | 9,622.99 |
| Giá vốn hàng bán | 6,790 | 7,587 | 5,949 | 6,528 | -7,204.34 |
| Lãi gộp | 1,791 | 2,048 | 1,634 | 1,607 | 2,418.66 |
| Thu nhập tài chính | 30 | 38 | 24 | 28 | 57.91 |
| Chi phí tài chính | 45 | 37 | 46 | 31 | -51.03 |
| Chi phí tiền lãi vay | 22 | 29 | 33 | 24 | -33.50 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 705 | 1,006 | 855 | 758 | -651.01 |
| Chi phí quản lý DN | 207 | 194 | 203 | 240 | -257.95 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 864 | 850 | 553 | 607 | 1,516.58 |
| Thu nhập khác | 2 | 5 | 4 | 22 | 10.21 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | -0.38 | 4 | 3 | -5.12 |
| Lợi nhuận khác | 0.40 | 5 | -1 | 19 | 5.09 |
| LN trước thuế | 864 | 854 | 552 | 626 | 1,521.67 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 200 | 176 | 114 | 130 | -428.88 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -68 | 0.34 | -4 | 0 | 126.12 |
| Lợi nhuận thuần | 733 | 678 | 442 | 496 | 1,218.91 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 733 | 678 | 442 | 496 | 1,218.91 |
| Cổ đông thiểu số | 732.52 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1,573 | -235 | 127 | 1,822 | -1,687.12 |
| Mua sắm TSCĐ | -50 | -4 | -38 | -7 | -75.49 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -70 | -1,551 | -70 | -2,017 | -430.40 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 960 | 950 | 460 | 1,100 | 700 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -2 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 20 | 29 | 3 | 39 | 11.53 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -228.16 | -575.05 | -221.63 | -1,107.37 | 205.64 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 67.24 | 0 | 0 | 65 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,964 | 2,183 | 2,635 | 1,952 | 3,047.49 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,093 | -2,037 | -3,027 | -2,715 | -1,156.71 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -472 | -202 | -202.11 | -202.11 | -471.58 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 352.82 | -55.62 | -447.36 | -1,146.17 | 1,419.20 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -275 | -866 | 89 | 238 | -62.28 |
| Tiền và tương đương tiền | 912 | 875 | 579 | 642 | 584.70 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.39 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,123 | 257 | 346 | 585 | 522.03 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận (PNJ) có tiền thân là cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Phú Nhuận trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận, được thành lập vào ngày 28/04/1988. PNJ chuyên sản xuất, kinh doanh trang sức bằng vàng, bạc, đá quý. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. PNJ hiện quản lý và vận hành 2 nhà máy với tổng công suất sản xuất đạt trên 5 triệu sản phẩm/năm. Tại thời điểm cuối năm 2024, PNJ có 429 cửa hàng tại 58/63 tỉnh thành phố . Sản phẩm của PNJ đã được xuất khẩu tới 13 quốc gia và vùng lãnh thổ. PNJ được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/04/1988: Cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Phú Nhuận ra đời, trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận;
- Năm 1992: Chính thức mang tên Công ty Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận sau hai lần đổi tên từ Cửa hàng Kinh doanh Vàng Bạc Phú Nhuận và Công ty Vàng Bạc Mỹ Nghệ Kiều Hối Phú Nhuận, đồng thời xác định chiến lược phát triển là nhà sản xuất kinh doanh trang sức chuyên nghiệp; Tại thời điểm này, PNJ còn mở rộng hoạt động bằng việc sáng lập Ngân hàng Đông Á với tỷ lệ vốn góp 40%;
- Năm 2001: Nhãn hiệu PNJSilver chính thức ra đời;
- Ngày 02/01/2004: Cổ phần hóa, chuyển đổi từ doanh nghiệp kinh tế Đảng thành Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận;
- Ngày 03/04/2008: PNJ chính thức thay đổi logo mới nhân kỷ niệm 20 năm thành lập và phát triển;
- Tháng 03/2009: Cổ phiếu PNJ chính thức niêm yết tại HOSE, tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng;
- Tháng 08/2009: Công ty TNHH MTV Thời trang CAO được thành lập cùng với việc bổ sung ngành kinh doanh đồng hồ của các nhãn hiệu nổi tiếng thế giới tại hệ thống PNJ;
- Tháng 03/2011, PNJ khởi công xây dựng Xí nghiệp Nữ trang PNJ, đồng thời không ngừng nâng cấp quy mô hệ thống phân phối, khánh thành các trụ sở và khai trương các trung tâm kim hoàn tại Kiên Giang, Bình Dương, Biên Hòa, Hà Nội…;
- Ngày 18/10/2012: Khánh thành Xí nghiệp nữ trang PNJ với tổng vốn đầu tư là 120 tỷ đồng và công suất sản xuất đạt trên 4 triệu sản phẩm/năm;
- Ngày 12/1/2013: Khánh thành Trung tâm trang sức, kim cương và đồng hồ lớn nhất trên toàn hệ thống tại 52A
- 52B Nguyễn Văn Trỗi, Q; Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh;
- Tháng 11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 755,97 tỷ đồng;
- Ngày 10/07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 982;745;770;000 đồng;
- Ngày 02/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.081.020.340.000 đồng;
- Ngày 10/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.621.393.240.000 đồng;
- Ngày 14/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.670.029.820.000 đồng;
- Ngày 04/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.226.679.600.000 đồng;
- Ngày 31/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.252.935.850.000 đồng;
- Ngày 11/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.276.123.620.000 đồng;
- Ngày 11/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2.461.716.200.000 đồng;
- Ngày 06/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 3.281.691.880.000 đồng;
- Ngày 30/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.347.291.800.000 đồng;
- Ngày 07/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.380.747.760.000 đồng;
- Ngày 22/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.413.186.660.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Phương Ngọc Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,005,466 | 3.5% | 03/02/2026 |
| Cao Thị Ngọc Dung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,014,189 | 2.9% | 03/02/2026 |
| Lê Hữu Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 2,468,166 | 1.0% | 03/08/2022 |
| Đặng Thị Lài | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,055,222 | 0.6% | 03/02/2026 |
| Phạm Thị Mỹ Hạnh | Phó Tổng Giám đốc | 1,293,903 | 0.6% | 03/02/2026 |
| Lê Trí Thông | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,513,854 | 0.4% | 03/02/2026 |
| Dương Quang Hải | Kế toán trưởng | 818,457 | 0.2% | 03/02/2026 |
| Đào Trung Kiên | Giám đốc khối | 653,110 | 0.2% | 03/02/2026 |
| Trần Thị Thu Hà | Giám đốc khối | 425,354 | 0.2% | 09/11/2018 |
| Nguyễn Anh Hùng | Giám đốc khối | 368,621 | 0.1% | 01/08/2023 |
| Nguyễn Hoàng Châu | Giám đốc khối | 160,086 | 0.1% | 09/11/2018 |
| Huỳnh Thị Xuân Liên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 207,733 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Trân | Giám đốc khối | 125,256 | 0.1% | 09/11/2018 |
| Nguyễn Ngọc Huệ | Thành viên Ban kiểm soát | 72,403 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Tiêu Yến Trinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 83,166 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Tuấn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 83,166 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Lê Quang Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 69,280 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Phan Nguyễn Hoài Anh | Giám đốc khối | 45,200 | 0.0% | 17/10/2022 |
| Nguyễn Thành Dư | Trưởng Ban kiểm soát | 23,533 | 0.0% | 12/05/2016 |
| Nguyễn Hoàng Anh | Giám đốc khối | 10,000 | 0.0% | 09/11/2018 |
| Lê Anh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | 5,100 | 0.0% | 09/05/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PNJ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PNJ