PNP
UPCOMCông ty Cổ phần Tân Cảng – Phú Hữu
20,300
▲
1.5%
Cập nhật: 16:20:21 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
2,694
P/E
7.53
P/B
1.39
YoY
10.1%
QoQ
11.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.4%
ROA
12.7%
Tỷ suất LN gộp
25.8%
Tỷ suất LN ròng
12.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.54
Tổng nợ / Tổng TS
0.35
Thanh toán nhanh
2.04
Thanh toán hiện hành
2.11
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 184 | 211 | 235 | 209.06 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 123 | 127 | 135 | 175.85 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0.26 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 59 | 81 | 98 | 27.07 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 1 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 1 | 1 | 0.64 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 2 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 138 | 130 | 122 | 153.37 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 135 | 127 | 119 | 112.02 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 1 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 1 | 0.90 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 322 | 341 | 357 | 362.43 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 86 | 95 | 129 | 126.77 | — |
| Nợ ngắn hạn | 48 | 60 | 98 | 99.25 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.57 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 14 | 14 | 14 | 14.44 | — |
| Nợ dài hạn | 38 | 35 | 31 | 27.52 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 38 | 35 | 31 | 27.52 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 237 | 246 | 227 | 235.66 | — |
| Vốn và các quỹ | 237 | 246 | 227 | 235.66 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 161 | 161 | 161 | 161 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 161 | 161 | 161 | 161 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 42 | 42 | 42 | 42.28 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 33 | 43 | 24 | 32.38 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 322 | 341 | 357 | 362.43 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 80 | 90 | 86 | 95.75 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 80 | 90 | 86 | 95.75 | — |
| Giá vốn hàng bán | 61 | 69 | 67 | -65.30 | — |
| Lãi gộp | 19 | 22 | 20 | 30.45 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1.49 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -0.99 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -0.99 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 7 | 6 | -16.25 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 13 | 15 | 13 | 14.69 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.49 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.49 | — |
| LN trước thuế | 13 | 15 | 13 | 14.21 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | 3 | -2.82 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 10 | 12 | 10 | 11.38 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 10 | 12 | 10 | 11.38 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 51.25 | 58 | -58 | 61.08 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | 1 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 15 | 0 | 0 | 220 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -45 | 0 | 0 | -300 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 2 | -2 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -30 | 0 | 0 | -80 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3.61 | -7 | 7 | -3.61 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -16.24 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3.61 | 0 | 0 | -19.85 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17.64 | 52 | -52 | -38.77 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5.28 | 44 | -44 | 54.37 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 22.91 | 127 | 0 | 15.59 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Tân Cảng – Phú Hữu (PNP), tiền thân là Công ty cổ phần Cảng Phú Hữu, được thành lập năm 2009. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực chủ yếu như: bốc xếp hàng hóa cảng biển; dịch vụ nạo vét sông, cảng biển, cứu hộ; cho thuê, môi giới các loại tàu biển. Cảng Tân Cảng – Phú Hữu là cảng biển lớn nằm trong quy hoạch nhóm cảng biển số 5, được coi là “cánh tay nối dài” của cảng Cát Lái; với diện tích 24 ha, cầu cảng có chiều dài 320m, tiếp nhận tàu 36.000DWT với 3 cẩu Gantry Crane sức nâng 40T và nhiều hệ thống dàn nâng, cần cẩu với sức nâng, trọng tải lớn tạo thuận lợi cho công tác giao nhận hàng hóa vào cảng. Ngày 17/05/2019, PNP là ngày giao dịch đầu tiên trên thị trường UPCOM
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/09/2009:Công ty cổ phần Tân Cảng – Phú Hữu tiền thân là Công ty cổ phần Cảng Phú Hữu, vốn điều lệ là 80.000.000.000 đồng
- Tháng 7/2010: Được cấp phép cầu cảng hoạt động, công ty đã đầu tư 3 cẩu Gantry Crane.
- Ngày 10/2/2012: Chính thức trở thành công ty đại chúng.
- 2015: Đổi tên thành Công ty cổ phần Tân Cảng Phú Hữu tăng vốn điều lệ lên 161.000.000.000 đồng
- Ngày 17/05/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quốc Việt | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,078 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Đặng Hoài Giang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,027 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | 843 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Võ Xuân Chung | Phó Giám đốc | 717 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Lê Bảo Quốc | Thành viên Ban kiểm soát | 389 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Trần Thị Việt Hà | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 31/07/2025 |
| Lê Thị Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 17/06/2025 |
| Nguyễn Văn Thuy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 31/07/2025 |
| Trần Tất Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Nguyễn Năng Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/08/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PNP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PNP