PNT
UPCOMCông ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận
—
▼
14.0%
Cập nhật: 23:05:37 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kỹ thuật xây dựng Phú Nhuận (PNT) có tiền thân là Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Xây dựng Quận Phú Nhuận, được thành lập vào năm 1989. Công ty tham gia vào lĩnh vực kinh doanh chính là (i) đầu tư, kinh doanh dự án bất động sản thông qua các dự án khu dân cư, khu đô thị mới, cao ốc và (02) thiết kế và thi công xây lắp các công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. PNTECHCONS có ba chi nhánh là trung tâm Xây dựng Vĩnh Tiến, Trung tâm thiết kế An Gia và sàn giao dịch bất động sản Phúc Lộc. Một số công trình tiêu biểu của Công ty là dự án khu dân cư Rạch Miễu, dự án 127 Trần Huy Liệu, Becamex Center, khu dân cư Villa Park.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/01/1989: Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Xây dựng Quận Phú Nhuận được thành lập theo Quyết định số 06/QĐ-UB của UBND Quận Phú Nhuận;
- Ngày 09/03/1993: Công ty Kỹ thuật Xây dựng Quận Phú Nhuận được thành lập theo Quyết định số 71/QĐ-UB của UBND thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 19/09/2005: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Kỹ thuật xây dựng Phú Nhuận và chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4103003847 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 03/07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 41.363.000.000 đồng;
- Ngày 18/06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 55.425.900.000 đồng;
- Ngày 17/09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 87.574.750.000 đồng;
- Ngày 25/11/2014: Tăng vốn điều lệ lên 92.828.020.000 đồng;
- Ngày 12/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LÊ HỮU SƠN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 266,446 | 2.9% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thành Nhơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 138,904 | 1.5% | 10/06/2024 |
| Văn Bá Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 137,574 | 1.5% | 10/06/2024 |
| Đỗ Quý Nhật Quang | Thành viên Ban kiểm soát | 102,800 | 1.1% | 11/08/2025 |
| Nghiêm Bá Bích | Phó Tổng Giám đốc | 80,501 | 0.9% | 11/08/2025 |
| Lê Hoàng Phi | Thành viên Ban kiểm soát | 6,148 | 0.1% | 11/08/2025 |
| Ngô Như Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,704 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Huỳnh Thị Hoàng Yến | Kế toán trưởng | — | — | 11/08/2025 |
| Trần Kim Hoàn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Dương Dũng Nhân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/06/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PNT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PNT