POM

UPCOM

Công ty Cổ phần Thép Pomina

4,000 ▼ 2.4%
Cập nhật: 01:04:18 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-2,994
P/E
P/B
YoY
-35.3%
QoQ
139.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.7%
ROA
-8.8%
Tỷ suất LN gộp
4.4%
Tỷ suất LN ròng
-52.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-15.21
Tổng nợ / Tổng TS
1.07
Thanh toán nhanh
0.09
Thanh toán hiện hành
0.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,519 2,840 2,163 1,731 1,734.74
Tiền và tương đương tiền 59 326 388 22 28.88
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,032 1,158 754 748 763.58
Trả trước cho người bán ngắn hạn 69 67 68 67 68.15
Hàng tồn kho, ròng 793 738 453 403 386.20
Tài sản lưu động khác 635 618 568 557 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 7,385 7,360 7,335 7,302 7,129.03
Phải thu dài hạn 272 272 272 272 272.20
Phải thu dài hạn khác 272 272 272 272 272.20
Tài sản cố định 1,274 1,233 1,192 1,153 1,114.71
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 10 10 10 0 0
Tài sản dài hạn khác 106 122 137 153 11.40
Trả trước dài hạn 104 120 135 152 24.53
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 9,904 10,201 9,498 9,032 8,863.77
NỢ PHẢI TRẢ 9,641 10,034 9,502 9,219 9,487.42
Nợ ngắn hạn 8,922 9,315 8,783 8,508 8,768.48
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 23 25 159 51 74.61
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 5,486 5,716 5,701 5,238 5,247.32
Nợ dài hạn 719 719 719 712 718.94
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 719 719 719 712 718.94
VỐN CHỦ SỞ HỮU 263 167 -4 -187 -623.65
Vốn và các quỹ 263 167 -4 -187 -623.65
Vốn góp của chủ sở hữu 2,797 2,797 2,797 2,797 2,796.76
Cổ phiếu phổ thông 2,797 2,797 2,797 2,797 2,796.76
Quỹ đầu tư và phát triển 60 60 60 60 60.47
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -2,601 -2,697 -2,868 -3,051 -3,485.37
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 4 3 3 3 0.83
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 9,904 10,201 9,498 9,032 8,863.77
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 752 1,029 462 203 486.28
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 752 1,029 462 203 486.28
Giá vốn hàng bán 742 969 413 198 -492.18
Lãi gộp 10 60 49 5 -5.90
Thu nhập tài chính -7 0 0 1 -8.08
Chi phí tài chính 147 176 165 159 -232.84
Chi phí tiền lãi vay 172 159 163 159 -183.43
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 -2.25
Chi phí quản lý DN -79 47 -12 45 4.35
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -65 -163 -104 -200 -244.72
Thu nhập khác 1 11 25 32 1.30
Thu nhập/Chi phí khác 136 6 91 15 -82.40
Lợi nhuận khác -135 5 -66 17 -81.10
LN trước thuế -200 -158 -170 -183 -325.83
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 1 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần -200 -159 -170 -183 -325.83
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -200 -159 -170 -182 -325.46
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 -0.37
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 37.33 0 0 8.33
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0.06 0 0 0.89
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0.06 0 0 0.89
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 675.19 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 -445.31 0 0 -2.76
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 229.88 0 0 -2.76
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 267.27 0 0 6.47
Tiền và tương đương tiền 0 58.76 0 0 22.37
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0.04
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 326.03 0 0 28.88
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thép Pomina (POM) có tiền thân là Nhà máy Thép Pomina 1 được thành lập năm 1999. Năm 2008 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh thép xây dựng như thép thanh và thép cuộn. Thị trường chính của công ty bao gồm toàn bộ khu vực miền Trung, các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long và thị trường Campuchia. Pomina là nhà máy thép lớn nhất Việt Nam với tổng công suất luyện phôi thép 1,5 triệu tấn, công suất cán thép 1,1 triệu tấn. Mạng lưới phân phối của công ty rộng khắp với 7 tổng đại lý và hơn 800 đại lý thứ cấp. Ngày 23/05/2024, POM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1999: Công ty Cổ phần Thép Pomina, tiền thân là nhà máy thép Pomina 1, được thành lập; - Ngày 17/08/1999: Nhà máy thép Pomina chuyển thành Công ty TNHH Thép Pomina được với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng; - Ngày 17/07/2008: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Pomina với số vốn điều lệ là 500 tỷ đồng; - Tháng 07/2009: Thành lập Nhà máy luyện phôi thép trên khu đất 46 ha tại khu công nghiệp Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; - Ngày 31/08/2009: Trở thành công ty đại chúng; - Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1.630 tỷ đồng; - Ngày 07/04/2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 20/04/2010: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Tháng 07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.874 tỷ đồng; - Năm 2012: Nhà máy luyện thép xây dựng Pomina 3 đi vào hoạt động với công suất 1 triệu tấn/năm; - Ngày 20/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.433.449.520.000 đồng; - Ngày 10/05/2024: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 23/05/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Tiến Sĩ Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 8,602,216 3.1% 03/02/2026
Nguyễn Thanh Lan Phó Tổng Giám đốc 3,256,275 1.2% 22/01/2024
Đỗ Xuân Chiểu Thành viên Hội đồng Quản trị 1,650,480 0.6% 22/01/2024
Đỗ Duy Thái Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 869,400 0.3% 22/01/2024
Đỗ Hoài Khánh Linh Thành viên Hội đồng Quản trị 542,811 0.2% 15/01/2025
Nguyễn Thanh Liêm Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty 8,596 0.0% 24/11/2025
Trần Tô Tử Phụ trách Công bố thông tin/Trưởng Ban kiểm soát 4,297 0.0% 22/01/2024
Đỗ Văn Khánh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 19/01/2024
Nguyễn Thị Hồng Thắm Thành viên Ban kiểm soát 22/01/2024
Võ Thị Thu Hiền Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 04/05/2018
Nguyễn Nhật Trường Kế toán trưởng 23/07/2024
Nguyễn Ngọc Mỹ Hạnh Thành viên Ban kiểm soát 23/07/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty TNHH Tm - Sx Thép Việt 146,335,815 52.3% 16/01/2026
Đỗ Tiến Sĩ 8,602,216 3.1% 05/10/2025
Phạm Thanh Nghị 8,383,784 3.0% 05/10/2025
Trần Kim Phượng 7,602,986 2.7% 05/10/2025
Nguyễn Thế Anh Tuấn 5,595,360 2.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Lan 3,745,849 1.3% 05/10/2025
Đỗ Văn Phúc 3,536,538 1.3% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Lan 3,256,275 1.2% 05/10/2025
Nguyễn Thụy Thùy Dung 2,596,951 0.9% 05/10/2025
Đỗ Thị Kim Ngọc 2,358,106 0.8% 05/10/2025
Đỗ Hoàng Uyên 1,809,505 0.7% 05/10/2025
Trương Thành Công 1,137,499 0.6% 05/10/2025
Đỗ Xuân Chiểu 1,650,480 0.6% 05/10/2025
Đỗ Hoàng Sơn 1,208,087 0.4% 05/10/2025
Đỗ Duy Thái 869,400 0.3% 05/10/2025
Đỗ Hoài Khánh Linh 542,811 0.2% 05/10/2025
Đinh Việt Sử 309,823 0.2% 05/10/2025
Đỗ Hoàn Mỹ 201,741 0.1% 05/10/2025
Vũ Ngọc Lam 84,356 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Liêm 8,596 0.0% 24/11/2025
Trần Kim Giao 6,016 0.0% 05/10/2025
Trần Tô Tử 4,297 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Bạch Trường Chinh 72 0.0% 24/11/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với POM So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức POM
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay