POT
HNXCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện
21,000
▲
6.1%
Cập nhật: 21:20:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
575
P/E
36.51
P/B
1.30
YoY
33.6%
QoQ
2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.7%
ROA
0.4%
Tỷ suất LN gộp
8.9%
Tỷ suất LN ròng
-1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
7.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.88
Thanh toán nhanh
0.77
Thanh toán hiện hành
1.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,344 | 1,151 | 1,109 | 979 | 1,508.51 |
| Tiền và tương đương tiền | 111 | 101 | 74 | 43 | 138.84 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 5 | 5 | 5 | 0.07 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 810 | 608 | 600 | 556 | 932.94 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 17 | 53 | 29 | 58 | 11.42 |
| Hàng tồn kho, ròng | 415 | 417 | 411 | 355 | 465.64 |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 20 | 19 | 20 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,169 | 1,205 | 1,219 | 1,213 | 1,207.42 |
| Phải thu dài hạn | 29 | 29 | 29 | 30 | 30.44 |
| Phải thu dài hạn khác | 29 | 29 | 29 | 30 | 30.44 |
| Tài sản cố định | 249 | 274 | 267 | 260 | 286.23 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.69 |
| Đầu tư dài hạn | 14 | 14 | 14 | 14 | 13.58 |
| Tài sản dài hạn khác | 52 | 62 | 82 | 81 | — |
| Trả trước dài hạn | 52 | 62 | 82 | 81 | 49.21 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,513 | 2,357 | 2,328 | 2,192 | 2,715.93 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,205 | 2,059 | 2,031 | 1,897 | 2,401.64 |
| Nợ ngắn hạn | 1,134 | 1,049 | 1,038 | 884 | 1,394.17 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 10 | 18 | 12 | 45.57 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 569 | 567 | 617 | 620 | 667.51 |
| Nợ dài hạn | 1,071 | 1,010 | 992 | 1,013 | 1,007.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 181 | 132 | 124 | 112 | 107.43 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 308 | 297 | 297 | 295 | 314.29 |
| Vốn và các quỹ | 308 | 297 | 297 | 295 | 314.29 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 194 | 194 | 194 | 194 | 194.30 |
| Cổ phiếu phổ thông | 194 | 194 | 194 | 194 | 194.30 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 36 | 36 | 36 | 36 | 36.04 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 24 | 14 | 14 | 12 | 30.87 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,513 | 2,357 | 2,328 | 2,192 | 2,715.93 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 685 | 133 | 401 | 300 | 915.03 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0.05 | 0 | -0.13 |
| Doanh thu thuần | 685 | 133 | 401 | 300 | 914.90 |
| Giá vốn hàng bán | 623 | 119 | 365 | 274 | -850.64 |
| Lãi gộp | 61 | 14 | 37 | 26 | 64.26 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.21 |
| Chi phí tài chính | 8 | 8 | 12 | 11 | -13.34 |
| Chi phí tiền lãi vay | 8 | 8 | 12 | 11 | -13.37 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 22 | 5 | 8 | 9 | -12.45 |
| Chi phí quản lý DN | 18 | 10 | 16 | 9 | -16.89 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 13 | -10 | 0 | -2 | 21.78 |
| Thu nhập khác | 175 | 1 | 1 | 4 | 5.17 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 179 | 0 | 0 | 1 | -0.27 |
| Lợi nhuận khác | -5 | 0 | 0 | 3 | 4.91 |
| LN trước thuế | 8 | -9 | 1 | 1 | 26.69 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 0 | 0 | 0 | -7.52 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | -9 | 0 | 1 | 19.17 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | -9 | 0 | 1 | 19.17 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 85 | 46 | -73 | -27 | 52.70 |
| Mua sắm TSCĐ | -13 | 0 | -36 | 36 | -0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 96 | 0 | 38 | -38 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -2 | 2 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.02 | 0 | 0 | 0.06 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 296 | 352 | 282 | 329 | 366.46 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -334 | -402 | -229 | -323 | -316.94 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -68 | 0 | -9 | -5 | -6.80 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -3 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -50.82 | 0 | 0 | 42.72 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 62 | -5 | -29 | -29 | 95.49 |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | -1 | 27 | 11 | 43.36 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 106 | 101 | 73 | 43 | 138.84 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện (POT), tiền thân là Cơ xưởng Bưu điện Trung Ương, được thành lập năm 1954. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyền về xuất khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị, lắp đặt máy móc chuyên ngành bưu chính, viễn thông, điện tử, tin học. Công ty có thị trường tiêu thụ ổn định với 90% tổng giá trị sản phẩm được tiêu thụ bởi các công ty trong tập đoàn VNPT. Ngoài ra, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang thị trường Lào, Hàn Quốc, Campuchia, Châu Phi và Achentina. Với 3 chi nhánh và 5 nhà máy đặt cả ba miền Bắc, Trung, Nam và 3 công to con, sản phẩm của công ty được tiêu thụ trên địa bàn toàn quốc. Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh chiếm trên 90% tổng doanh thu của công ty. Ngày 20/12/2006, POT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1954: Tiền thân là Cơ xưởng Bưu điện Trung Ương, được thành lập.
- Ngày 15/03/1993: Nhà máy Thiết bị Bưu điện được thành lập.
- Ngày 15/11/2004: Nhà máy Thiết bị Bưu điện được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu Điện;
- Ngày 01/07/2005: Chính thức hoạt động theo hình thức cổ phần theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0100686865 do Sở KH & ĐT Hà Nội cấp với số vốn điều lệ là 130 tỷ đồng;
- Tháng 07/2006: Tăng vốn điều lệ lên 149.98 tỷ đồng.
- Ngày 20/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 179.91 tỷ đồng.
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 194.3 tỷ đồng.
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 194.4 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TRẦN HẢI VÂN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 203,323 | 1.0% | 06/08/2025 |
| Nguyễn Huyền Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 47,394 | 0.2% | 19/07/2024 |
| Trần Thị Hòa | Trưởng Ban kiểm soát | 28,872 | 0.1% | 06/08/2025 |
| Nguyễn Tiến Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 23,391 | 0.1% | 06/08/2025 |
| Lê Huy Đồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,393 | 0.0% | 10/06/2025 |
| Phạm Cảnh Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 06/08/2025 |
| Trịnh An Huy | Tổng Giám đốc | — | — | 06/08/2025 |
| Nguyễn Thị Minh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/07/2021 |
| Ma Thị Nghiệm | Kế toán trưởng | — | — | 06/08/2025 |
| Nguyễn Thị Bích Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/10/2023 |
| NGUYỄN MẠNH HÙNG | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/12/2023 |
| Lương Tuấn Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/06/2025 |
| Vũ Hoàng Công | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/06/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Postef Đà Nẵng | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Nguồn Postef | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Postef Ba Đình | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Liên Doanh Lào - Việt | công ty liên kết | 30.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với POT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức POT