POV
UPCOMCông ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng
8,100
0.0%
Cập nhật: 20:03:00 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
844
P/E
9.60
P/B
0.54
YoY
20.3%
QoQ
10.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.7%
ROA
2.3%
Tỷ suất LN gộp
3.5%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
0.72
Thanh toán hiện hành
0.88
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 241 | 252 | 206 | 256 | 215.65 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 2 | 0.29 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6 | 2 | 2 | 2 | 2.24 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 116 | 160 | 163 | 183 | 173.42 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 4 | 4 | 4 | 10.18 |
| Hàng tồn kho, ròng | 115 | 89 | 40 | 69 | 39.92 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 1 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 218 | 216 | 217 | 212 | 217.42 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 140 | 136 | 133 | 129 | 128.48 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 77 | 79 | 83 | 82 | — |
| Trả trước dài hạn | 77 | 79 | 83 | 82 | 86.90 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 459 | 468 | 423 | 469 | 433.07 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 275 | 285 | 242 | 284 | 245.86 |
| Nợ ngắn hạn | 273 | 284 | 240 | 283 | 245.03 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 3 | 4 | 5.69 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.17 |
| Nợ dài hạn | 2 | 1 | 1 | 1 | 0.83 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2 | 1 | 1 | 1 | 0.83 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 183 | 183 | 181 | 185 | 187.21 |
| Vốn và các quỹ | 183 | 183 | 181 | 185 | 187.21 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 |
| Cổ phiếu phổ thông | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 37 | 37 | 38 | 38 | 38 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 21 | 21 | 18 | 22 | 24.22 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 459 | 468 | 423 | 469 | 433.07 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,003 | 1,016 | 1,093 | 1,095 | 1,206.22 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1,003 | 1,016 | 1,093 | 1,095 | 1,206.22 |
| Giá vốn hàng bán | 967 | 983 | 1,057 | 1,059 | -1,157.10 |
| Lãi gộp | 35 | 33 | 36 | 37 | 49.12 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.38 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 24 | 29 | 28 | 30 | -39.45 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 3 | 2 | 2 | -6.97 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 0 | 6 | 4 | 3.03 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.54 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | 0 | -0.31 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 0 | 1 | 0.23 |
| LN trước thuế | 6 | 0 | 6 | 5 | 3.26 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.71 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 4 | -1 | 5 | 4 | 2.55 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | -1 | 5 | 4 | 2.55 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 14 | -3 | 1 | 2 | -1.19 |
| Mua sắm TSCĐ | -10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 4.06 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | -4 | 22 | 35 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 3 | -23 | -35 | 0 | -0.44 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.73 | 0 | 0 | -0.44 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | 0 | 2 | -1.61 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 4 | 10 | 8 | 1.90 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0 | 0 | 2 | 0.29 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng (POV) là thương hiệu kinh doanh xăng dầu hàng đầu Bắc Trung Bộ được thành lập năm 2007. POV là thành viên của Tổng công ty Dầu Việt Nam nên POV được sự hỗ trợ về vốn, chiến lược kinh doanh cũng như bạn hàng lâu năm của Tổng Công ty. Công ty chủ yếu kinh doanh xăng dầu và cho thuê các kho, cảng xăng dầu tại địa bàn các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình, Nghệ An theo sự phân công của Tổng công ty Dầu Việt Nam. Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Vũng Áng đã triển khai xây dựng 01 Tổng kho xăng dầu Vũng Áng với sức chứa 110.000m3 trên diện tích 08 ha tại Khu Kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Hệ thống đại lý và cửa hàng bán lẽ xăng dầu: PVOIL Vũng áng có mạng lưới kinh doanh xăng dầu trên khu vực Bắc Trung bộ và CHDCND Lào. Ngày 23/09/2010, POV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/05/2007: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng được thành lập với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 100 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2007: Công trình Tổng kho xăng dầu Vũng Áng được chính thức xây dựng với quy mô 110.000 m3. Dự án được chia làm 2 giai đoạn: giai đoạn 1 (2007
- 2009) xây dựng kho chứa 60.000 m3 và giai đoạn 2 (2012
- 2013) xây dựng kho chứa 50.000 m3.
- Ngày 23/09/2010: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 13/02/2011: Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam và Tổng công ty Dầu Việt Nam tổ chức khánh thành Tổng kho xăng dầu Vũng Áng.
- Ngày 12/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 124.996.120.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trung Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 262,110 | 2.1% | 23/03/2022 |
| Đinh Hồng Long | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,500 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Bùi Đức Duy | Kế toán trưởng | 5,000 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Trần Tiến Đại | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,205 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Lê Minh Châu | Trưởng Ban kiểm soát | 250 | 0.0% | 17/04/2024 |
| Trần Thị Thu Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/02/2023 |
| Vũ Hồng Minh | Phó Giám đốc | — | — | 09/03/2020 |
| Vương Dũng Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Nguyễn Thế Quỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Nguyễn Nam Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với POV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức POV