PPC
HOSECông ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
10,800
▼
1.4%
Cập nhật: 10:36:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
520
P/E
20.76
P/B
0.79
YoY
-9.0%
QoQ
6.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.8%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
4.0%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
1.98
Thanh toán hiện hành
3.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,730 | 3,042 | 2,713 | 2,312 | 2,489.98 |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 7 | 20 | 78 | 395.41 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 5 | 40 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,837 | 2,030 | 1,608 | 1,232 | 1,102 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 4 | 29.88 |
| Hàng tồn kho, ròng | 682 | 811 | 853 | 726 | 769.54 |
| Tài sản lưu động khác | 186 | 194 | 233 | 271 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,801 | 2,787 | 2,779 | 2,759 | 2,756.26 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 219 | 212 | 214 | 203 | 192.97 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | 24.13 | — |
| Đầu tư dài hạn | 2,497 | 2,497 | 2,497 | 2,497 | 2,495.42 |
| Tài sản dài hạn khác | 60 | 50 | 43 | 36 | 1,084.84 |
| Trả trước dài hạn | 51 | 43 | 35 | 28 | 32.76 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,531 | 5,829 | 5,492 | 5,070 | 5,246.24 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,012 | 1,252 | 972 | 565 | 775.18 |
| Nợ ngắn hạn | 1,012 | 1,252 | 972 | 565 | 775.18 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.35 | 2 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,519 | 4,577 | 4,520 | 4,506 | 4,471.06 |
| Vốn và các quỹ | 4,519 | 4,577 | 4,520 | 4,506 | 4,471.06 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,262 | 3,262 | 3,262 | 3,262 | 3,262.35 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,262.35 | 3,262.35 | 3,262.35 | 3,262.35 | 3,262.35 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 657 | 655 | 770 | 770 | 768.73 |
| Các quỹ khác | 302.42 | 306.81 | 319.77 | 319.77 | 320.80 |
| Lãi chưa phân phối | 373 | 429 | 244 | 229 | 194.88 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,531 | 5,829 | 5,492 | 5,070 | 5,246.24 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,750 | 1,536 | 1,940 | 1,497 | 1,592.74 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 1,750 | 1,536 | 1,940 | 1,497 | 1,592.74 |
| Giá vốn hàng bán | 1,686 | 1,441 | 1,914 | 1,522 | -1,431.16 |
| Lãi gộp | 64 | 95 | 26 | -25 | 161.58 |
| Thu nhập tài chính | 167 | 0.02 | 2 | 28 | 16.38 |
| Chi phí tài chính | 1 | -0.09 | -0.04 | 1 | -1.30 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | -0.08 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 49 | 29 | 22 | 27 | -23.60 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 181 | 66 | 6 | -25 | 153.06 |
| Thu nhập khác | 1 | 0.38 | 2 | 1 | 0.53 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | -0.38 | -0.47 |
| Lợi nhuận khác | 0.01 | -0.20 | 1 | 0.42 | 0.06 |
| LN trước thuế | 181 | 65 | 7 | -25 | 153.12 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 13 | 1 | -10 | -27.57 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.30 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Lợi nhuận thuần | 178 | 52 | 6 | -14 | 125.73 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 178 | 52 | 6 | -14 | 125.73 |
| Cổ đông thiểu số | 178.15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 174 | -49 | 7 | 20 | 342.52 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -4 | -25 | 11 | -1.05 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.46 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -5 | -35 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 40 | 99 | 31 | 32 | 10.78 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 397.64 | 95.07 | 100.98 | 139.21 | -24.81 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | -196 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 196 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -200 | -64 | -64.08 | -64.08 | 0.09 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -888.79 | -64.08 | -64.08 | -64.08 | 0.09 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13 | -18 | 13 | 58 | 317.80 |
| Tiền và tương đương tiền | 29 | 77 | 11 | -40 | 77.61 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 25 | 7 | 20 | 78 | 395.41 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (PPC) có tiền thân là Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. Từ năm 2006, PPC chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hiện đang quản lý vận hành 02 Nhà máy nhiệt điện, gồm 06 tổ máy có tổng công suất phát điện là 1.040 MW. Mổi năm, PPC sản xuất và cung cấp cho hệ thống điện lưới quốc gia khoảng 6 tỷ KWh. PPC được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 01/2007.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/04/1982: Tiền thân là Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại được thành lập, là đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty Điện lực I;
- Ngày 01/04/1995: Nhà máy là đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam hạch toán phụ thuộc;
- Ngày 30/03/2005: Chuyển thành Công ty Nhiệt điện Phả Lại, hạch toán độc lập
- thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam;
- Ngày 26/01/2006: Chuyển sang hình thức cổ phần với tên là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại;
- Ngày 26/01/2007: Cổ phiếu Công ty chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 24/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 3.262.350.000.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 75,810 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Lê Thế Sơn | Kế toán trưởng | 7,140 | 0.0% | 31/08/2022 |
| Nguyễn Hoàng Hải | Phó Tổng Giám đốc | 7,000 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Trần Anh Duy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2021 |
| Vũ Xuân Dũng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/01/2024 |
| Nguyễn Quang Quyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/08/2024 |
| Nguyễn Gia Hùng | Người phụ trách quản trị công ty | 1,000 | — | 15/08/2025 |
| Lê Tuấn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Ngô Nguyên Đồng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Văn Quyền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Quách Vĩnh Bình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Văn Thủy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 15 | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Quyên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 16/12/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PPC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PPC