PPE
HNXCông ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise
11,400
▼
9.5%
Cập nhật: 14:32:18 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
324
P/E
35.23
P/B
1.23
YoY
—
QoQ
108.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.9%
ROA
2.6%
Tỷ suất LN gộp
0.7%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.26
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
1.82
Thanh toán hiện hành
1.84
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 12 | 5 | 16 | 23 | 15.91 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 0 | 10 | 11 | 4.53 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 7 | 5 | 5 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 12 | 11.26 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 4.23 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5 | 42 | 0 | 1 | 26.19 |
| Phải thu dài hạn | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.33 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 42 | 0 | 0 | 25.28 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 17 | 48 | 16 | 24 | 42.10 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3 | 33 | 1 | 7 | 8.66 |
| Nợ ngắn hạn | 3 | 26 | 1 | 7 | 8.66 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 6.04 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 14 | 14 | 14 | 16 | 33.45 |
| Vốn và các quỹ | 14 | 14 | 14 | 16 | 33.45 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 20 | 20 | 20 | 20 | 36 |
| Cổ phiếu phổ thông | 20 | 20 | 20 | 20 | 36 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -6 | -6 | -6 | -6 | -4.54 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 2 | 2.13 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 17 | 48 | 16 | 24 | 42.10 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 68 | 141.67 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.21 |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 68 | 141.46 |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 67 | -139.46 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 1 | 2.01 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.47 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.50 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.81 |
| Thu nhập khác | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 3 | 0 | 0 | 0 | 1.81 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.29 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 0 | 0 | 0 | 1.52 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 0 | 0 | 0 | 1.16 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.35 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2 | 1 | 0 | -2 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 5 | 0 | 5 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -18 | -24 | -2 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 43 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -12.46 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 8 | -8 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 7.60 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | -4 | 10 | 1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4 | 0 | 10 | 11 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise (PPE) được chính thức thành lập vào năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là cung cấp các dịch vụ tư vấn thiết kế các công trình thủy điện, công trình nhiệt điện, phong điện, công trình dân dụng, công nghiệp... trên thi trường trong nước và nước ngoài. Doanh thu và lợi nhuận chính của Công ty chủ yếu từ hoạt động tư vấn khảo sát và tư vấn thiết kế. Các dự án nhà máy thủy điện, nhiệt điện, phong điện, các công trình dân dụng trong và ngoài nước mà Công ty đã thực hiện là: Nhà máy thủy điện Luang Prabang Lào; Nhà máy thủy điện Ngòi Hút; Nhà máy nhiệt điện Nhơn Trạch Đồng Nai, Nhà máy máy thủy điện Nậm Pàn 5 Sơn La, nhà máy Nhiệt điện Thái Bình....Bên cạnh đó các đơn vị tư vấn cạnh tranh trong cùng ngành nghề như: PECC1, 2, 3, 4 thuộc EVN, ngoài ra còn có các đơn vị tư vấn chuyên ngành như: Viện năng lượng, Tư vấn Sông Đà...Ngày 21/09/2011, PPE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/10/2007: Công ty Cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần 1 với vốn điều lệ đăng ký là 20 tỷ đồng.
- Tháng 12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 3.72 tỷ đồng.
- Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 14.59 tỷ đồng.
- Ngày 31/12/2009: Vốn điều lệ của Công ty đã tăng đủ vốn đăng ký là 20 tỷ đồng.
- Ngày 6/1/2011 Công ty được chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 21/9/2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu tại sàn HNX.
- Ngày 14/06/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise.
- Ngày 04/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Cảnh Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 03/01/2020 |
| Bùi Thị Trà My | Thành viên Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 11/11/2020 |
| Lê Phúc Định | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2022 |
| Lê Văn Hậu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2022 |
| Huỳnh Thị Kim Phao | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2022 |
| NGUYỄN TIẾN ĐẠT | Kế toán trưởng | — | — | 27/09/2023 |
| Quách Mỹ Hoa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/12/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PPE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PPE