PPH
UPCOMTổng Công ty Cổ phần Phong Phú
27,300
▼
0.7%
Cập nhật: 20:08:55 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
6,054
P/E
4.51
P/B
0.98
YoY
10.6%
QoQ
-1.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.2%
ROA
12.5%
Tỷ suất LN gộp
19.8%
Tỷ suất LN ròng
18.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.73
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
0.90
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,650 | 1,798 | 1,834 | 1,586.12 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 87 | 81 | 133 | 102.47 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 364 | 505 | 610 | 433.72 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 728 | 699 | 573 | 556.88 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 82 | 25 | 14 | 19.54 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 459 | 495 | 497 | 487.67 | — |
| Tài sản lưu động khác | 12 | 18 | 21 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,993 | 1,945 | 1,920 | 2,004.70 | — |
| Phải thu dài hạn | 131 | 131 | 131 | 121.14 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 131 | 131 | 131 | 121.14 | — |
| Tài sản cố định | 1,022 | 1,056 | 1,069 | 1,038.34 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 772 | 677 | 665 | 747.89 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 22 | 21 | 19 | 107.58 | — |
| Trả trước dài hạn | 16 | 16 | 15 | 13.79 | — |
| Lợi thế thương mại | 6 | 5 | 4 | 2.95 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,643 | 3,743 | 3,754 | 3,590.82 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,646 | 1,788 | 1,716 | 1,518.27 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,003 | 1,128 | 1,045 | 1,216.14 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 136 | 135 | 136 | 134.79 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 449 | 464 | 429 | 612 | — |
| Nợ dài hạn | 642 | 660 | 671 | 302.12 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 608 | 628 | 638 | 271.05 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,997 | 1,954 | 2,038 | 2,072.55 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,997 | 1,954 | 2,038 | 2,072.55 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 747 | 747 | 747 | 746.71 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 747 | 747 | 747 | 746.71 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 512 | 547 | 547 | 547.29 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 667 | 588 | 668 | 701.64 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 39 | 40 | 43 | 44.54 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,643 | 3,743 | 3,754 | 3,590.82 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 595 | 612 | 629 | 622.02 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 1 | 1 | -1.73 | — |
| Doanh thu thuần | 594 | 611 | 628 | 620.28 | — |
| Giá vốn hàng bán | 475 | 493 | 507 | -494.32 | — |
| Lãi gộp | 119 | 119 | 121 | 125.96 | — |
| Thu nhập tài chính | 12 | 15 | 9 | 10.99 | — |
| Chi phí tài chính | 22 | 27 | 22 | -9.25 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 17 | 14 | 14 | -13.87 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 90 | 100 | 97 | 77 | — |
| Chi phí bán hàng | 23 | 30 | 28 | -31.74 | — |
| Chi phí quản lý DN | 61 | 73 | 82 | -28.44 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 114 | 104 | 94 | 144.53 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 2 | 5.12 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | -1.80 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 2 | 3.32 | — |
| LN trước thuế | 114 | 103 | 96 | 147.85 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -0.60 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 113 | 102 | 95 | 147.24 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 112 | 100 | 93 | 146.09 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 1 | 2 | 1.15 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -141.85 | 2.93 | 55.01 | 117.09 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -77.78 | -34.57 | -35.12 | -39.27 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 2.23 | 2.58 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -160 | -294.02 | -310 | -15 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 345 | 150 | 205.50 | 191 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -4.97 | 0 | -1.65 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 10.47 | 190.15 | 177.78 | 7.66 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 117.69 | 6.59 | 40.39 | 145.32 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 347.30 | 307.81 | 263.57 | 485.05 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -256.91 | -279.80 | -300.84 | -657.67 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -5.28 | -5.28 | -8.99 | — |
| Cổ tức đã trả | -102.57 | -38.54 | 0 | -111.68 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -12.18 | -15.82 | -42.55 | -293.29 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -36.35 | -6.30 | 52.85 | -30.87 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 123.28 | 86.93 | 80.56 | 133.35 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | -0.06 | -0.07 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 86.93 | 80.56 | 133.35 | 102.47 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập vào năm 1964, Tổng Công ty Cổ Phần Phong Phú (PPH), một thành viên của Tập đoàn Dệt may Việt Nam, là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành công nghiệp dệt may Việt Nam. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là: sản xuất và kinh doanh các sản phẩm ngành dệt may, (ii) hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản và đầu tư tài chính. Là một trong những công ty sản xuất sợi hàng đầu, PPH đã trở thành nhà cung cấp chỉ khâu cao cấp cho Coats Group (Tập đoàn nổi tiếng từ Anh), và các thành viên khác của Vinatex. Với một dây chuyền khép kín: kéo sợi - dệt - nhuộm - hoàn tất, các sản phẩm của PPH đã khẳng định vị thế của mình trên thị trường trong nước và quốc tế. Hiện nay, sản phẩm dệt may của công ty chiếm lĩnh 40% thị trường trong nước, với các thương hiệu tiêu biểu như Mollis, MACIO, Hải Vân, và Văn Cầu. PPH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1964: Nhà máy dệt Sicovina
- Phong Phú được thành lập;
- Năm 1975: Đổi tên thành Nhà máy Dệt Phong Phú;
- Năm 2007: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Phong Phú, hoạt dộng theo mô hình Công ty mẹ
- Công ty con;
- Ngày 17/01/2008: Tập đoàn Dệt May Việt Nam ban hành Quyết định số 51/QĐ-TĐDMVN về việc cổ phần hóa Tổng Công ty Phong Phú;
- Ngày 20/02/2009: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 500 tỷ đồng;
- Năm 2012: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 11/09/2012: Tăng vốn điều lệ lên 625 tỷ đồng;
- Ngày 17/09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 656,25 tỷ đồng;
- Ngày 30/05/2014:Tăng vốn điều lệ lên 733.505.810.000 đồng thông qua phát hành cổ phiếu sáp nhập PPF (Công ty Cổ phần Vải Phong Phú) và PPH (Công Ty Cổ Phần Dệt Gia Dụng Phong Phú)
- 02 công ty con của PPH. Công ty cũng mở rộng hoạt động kinh doanh với các dịch vụ giặt ủi cao cấp, thông qua việc hợp tác với Công ty Shokai Hirose (Nhật Bản) để thành lập Công ty Cung cấp Vải Lanh và thành lập Công ty Cổ phần May Gia Phúc;
- Ngày 23/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 05/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 746.708.910.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Minh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 603,891 | 0.8% | 25/07/2024 |
| Phạm Xuân Trình | Thành viên Hội đồng Quản trị | 482,900 | 0.7% | 06/02/2026 |
| Bùi Thị Thu | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 242,727 | 0.3% | 25/07/2024 |
| Trần Quang Nghị | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 200,000 | 0.3% | 09/04/2025 |
| Dương Khuê | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 166,494 | 0.2% | 25/07/2024 |
| Trần Ngọc Nga | Phó Tổng Giám đốc | 132,850 | 0.2% | 25/07/2024 |
| Trương Thị Ngọc Phượng | Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính | 89,665 | 0.1% | 27/07/2023 |
| Phan Kim Hằng | Phó Tổng Giám đốc | 77,348 | 0.1% | 18/08/2017 |
| Nguyễn Văn Nhiệm | Giám đốc điều hành | 70,000 | 0.1% | 25/07/2024 |
| Lý Anh Tài | Giám đốc điều hành | 62,507 | 0.1% | 25/07/2024 |
| Nguyễn Thị Mỹ Lệ | Trưởng Ban kiểm soát | 41,327 | 0.1% | 27/07/2023 |
| Trần Liên Hữu | Thành viên Ban kiểm soát | 7,561 | 0.0% | 27/07/2023 |
| Đinh Hồng Tiến | Giám đốc điều hành | 9,168 | 0.0% | 18/08/2017 |
| Vũ Thị Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 | 0.0% | 30/12/2025 |
| Lê Thị Ánh Ngọc | Giám đốc điều hành | — | — | 25/07/2024 |
| Đoàn Kiên | Giám đốc điều hành | — | — | 25/07/2024 |
| Phạm Thị Diệu Thúy | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 30/03/2021 |
| Phạm Thị Diệu Thúy | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 27/07/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Nam Dương Phú | công ty con | 93.3% |
| Công ty Cổ phần Dệt Gia Dụng Phong Phú | công ty con | 90.0% |
| Công ty TNHH Nhuận Phú Textile | công ty liên kết | 22.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PPH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PPH