PPI

UPCOM

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển dự án hạ tầng Thái Bình Dương

400 0.0%
Cập nhật: 17:40:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-62
P/E
P/B
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.1%
ROA
-2.1%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.99
Tổng nợ / Tổng TS
2.01
Thanh toán nhanh
0.06
Thanh toán hiện hành
0.46
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng và Bất động sản Thái Bình Dương (PPI) tiền thân là Chi nhánh Công ty Xây dựng Công trình 120 phía Nam được thành lập năm 1994. Năm 2005 công ty chính thức chuyển sang hoạt động là công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông và đầu tư, kinh doanh bất động sản. Hoạt động kinh doanh bất động sản chiếm phần lớn tỷ trọng doanh thu của công ty. Công ty đã tham gia thi công nhiều dự án quan trọng như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 51, Quốc lộ 14, Quốc lộ 61, Quốc lộ 20, Quốc lộ 2, đường Hồ Chí Minh, đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, hơn 20 năm hoạt động trong ngành xây dựng giao thông (cầu đường), PPI đã hoàn thành được hàng trăm km đường cao tốc, quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị, cầu bê tông cốt thép, cầu cảng và 210,19 ha dự án bất động sản. Ngày 27/05/2019, PPI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.</P></DIV>
Lịch sử hình thành
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <UL> <LI>Ngày 13/04/1994: Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng và Bất động sản Thái Bình Dương tiền thân là Chi nhánh Công ty Xây dựng Công trình 120 phía Nam được thành lập.</LI> <LI>Ngày 08/01/2003: Chi nhánh Công ty Xây dựng Công trình 120 được đổi tên thành Công ty Xây dựng Công trình giao thông 135.</LI> <LI>Ngày 27/10/2004: Công ty Xây dựng Công trình giao thông 135 được cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.</LI> <LI>Tháng 05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.</LI> <LI>Tháng 12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.</LI> <LI>Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 100,147 tỷ đồng.</LI> <LI>Ngày 01/01/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng và Bất động sản Thái Bình Dương.</LI> <LI>Ngày 12/04/2010: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).</LI> <LI>Ngày 12/03/2015: Đổi tên thành Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Dự án Hạ tầng Thái Bình Dương</LI> <LI>Tháng 08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 300.585 tỷ đồng</LI> <LI>Tháng 09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 482.906 tỷ đồng</LI> <LI>Ngày 20/05/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).</LI> <LI>Ngày 27/05/2019: Ngày đầu tiên giao dịch trên thị trường UPCOM.</LI></UL> <P> </P></DIV>
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đặng Xuân Hùng Phó Tổng Giám đốc 73,933 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Ngọc Hân Thành viên Hội đồng Quản trị 16,128 0.0% 14/09/2015
Phạm Đức Tấn Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 5,798 0.0% 16/12/2024
Nguyễn Ngọc Sơn Thành viên Ban kiểm soát 15/02/2019
Lưu Chiến Thắng Thành viên Ban kiểm soát 23/08/2019
Bùi Thanh Trúc Thành viên Hội đồng Quản trị 21/04/2020
Đặng Thế Phát Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc 29/09/2017
Nguyễn Trần Nhân Thành viên Ban kiểm soát 03/07/2017
Đặng Văn Phúc Phụ trách Công bố thông tin 14/09/2015
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Fides (việt Nam) 7,000,000 14.5% 16/12/2024
Phạm Anh Tuấn 4,000,000 8.3% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức 2,400,000 5.0% 05/10/2025
Đoàn Văn Tuyến 2,350,000 4.9% 05/10/2025
Trần Đình Phong 2,297,890 4.8% 16/12/2024
Phan Lưu Minh Thịnh 2,278,200 4.7% 16/12/2024
Đặng Ngọc Của 1,983,140 4.1% 16/12/2024
Lưu Hùng Kiên 1,864,800 3.9% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Hoàn Lộc Việt 1,400,000 2.9% 16/12/2024
Công ty Tài chính TNHH MTV Cao su Việt Nam 758,657 1.6% 15/06/2015
Phan Minh Hoàn 696,163 1.4% 14/09/2015
Nhan Tuấn Phong 634,633 1.3% 14/09/2015
Phạm Thị Thủy 591,816 1.2% 05/10/2025
Tổng Công ty Xây dựng công trình giao thông 1 525,000 1.1% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI 460,000 1.0% 15/06/2015
HOÀNG BÁ ĐỊNH 450,000 0.9% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư Kim Cương 360,000 0.7% 15/06/2015
Nguyễn Thị Hải 323,910 0.7% 14/09/2015
Phan Anh Dũng 80,186 0.2% 14/09/2015
Tô Thị Thúy Hà 73,872 0.1% 05/10/2025
Đặng Xuân Hùng 73,933 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Vũ Bảo Hoàng 64,860 0.1% 05/10/2025
Trần Thanh Tâm 64,860 0.1% 05/10/2025
Trần Anh Tuấn 42,000 0.1% 14/09/2015
Nhan Ngọc Huyền 40,873 0.1% 14/09/2015
Vũ Văn Tuấn 30,530 0.1% 14/09/2015
Phan Đình Tuệ 23,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Ngọc Hân 16,128 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Hoàng Long 11,500 0.0% 14/09/2015
Phạm Đức Tấn 5,798 0.0% 05/10/2025
Hà Hữu Khương 3,450 0.0% 14/09/2015
Phạm Thị Lan Hương 19 0.0% 05/10/2025
Đoàn Đức Vịnh 6 0.0% 15/11/2021
Nguyễn Minh Giang 6 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PPI So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PPI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay