PPP
HNXCông ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú
19,300
0.0%
Cập nhật: 10:28:23 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,094
P/E
9.22
P/B
1.22
YoY
14.8%
QoQ
25.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.3%
ROA
10.7%
Tỷ suất LN gộp
34.9%
Tỷ suất LN ròng
13.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
1.48
Thanh toán hiện hành
2.55
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 91 | 91 | 84 | 83 | 96.28 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 9 | 5 | 5 | 9.54 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 31 | 32 | 25 | 28 | 35.98 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 14 | 14 | 16 | 11 | 10.30 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 0.97 |
| Hàng tồn kho, ròng | 37 | 35 | 38 | 40 | 40.69 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 76 | 77 | 78 | 80 | 80.44 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Tài sản cố định | 74 | 73 | 73 | 72 | 72.36 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 2 | 2 | 4 | 4.10 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 1 | 1 | 2 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 3.15 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 167 | 167 | 162 | 163 | 176.72 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 32 | 28 | 32 | 30 | 37.99 |
| Nợ ngắn hạn | 32 | 28 | 32 | 30 | 37.78 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 5 | 7 | 5 | 4.63 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 2 | 1 | 6.29 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.21 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 135 | 139 | 130 | 133 | 138.73 |
| Vốn và các quỹ | 135 | 139 | 130 | 133 | 138.73 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 88 | 88 | 88 | 88 | 88 |
| Cổ phiếu phổ thông | 88 | 88 | 88 | 88 | 88 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 10 | 11 | 11 | 11 | 11.25 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 35 | 39 | 29 | 32 | 37.27 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 167 | 167 | 162 | 163 | 176.72 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 37 | 35 | 31 | 33 | 41.79 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.44 |
| Doanh thu thuần | 36 | 35 | 31 | 33 | 41.35 |
| Giá vốn hàng bán | 24 | 23 | 20 | 21 | -26.31 |
| Lãi gộp | 13 | 12 | 11 | 11 | 15.04 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.85 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 3 | 3 | 4 | -3.98 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 3 | 3 | -4.11 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 6 | 5 | 4 | 7.76 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.30 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.30 |
| LN trước thuế | 7 | 6 | 5 | 4 | 8.06 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.52 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 5 | 4 | 3 | 6.43 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 5 | 4 | 3 | 6.43 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -2 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -6 | -6 | -7 | -19 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 4 | 5 | 13 | 14 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.84 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | -1 | -2 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -13 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5 | 0 | -3 | -1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 7 | 6 | 5 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9 | 9 | 5 | 5 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú (PPP), tiền thân là Cửa hàng quốc doanh Dược phẩm Quận 8 được thành lập năm 1975. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 87.99 tỷ đồng. Công ty tiếp tục giữ vững mạng lưới kinh doanh, sắp xếp phát triển hệ thống bán lẻ, hiện tại Công ty có hơn 80 chi nhánh trên khắp các quận huyện TP. Hồ Chí Minh. Trong đó với hơn 20 loại dược phẩm có nguồn gốc hoàn toàn từ dược liệu thiên nhiên tham gia thị trường như: Nasalis, Chophytin, Diệp Hạ Châu, Điều kinh ích mẫu, Kim tiền thảo, Ích thận khang, Suribest….Nhà máy sản xuất dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP-WHO tại khu công nghiệp Tân Tạo đã hoàn thành và hoạt động ổn định sản với công suất thiết kế là 565 triệu viên các loại / năm. Ngày 18/07/2011, PPP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tháng 10/1975: Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú tiền thân là Cửa hàng quốc doanh Dược phẩm Quận 8 được thành lập.
- Tháng 12/1976: Đơn vị được sáp nhập về Công ty Dược phẩm cấp II.
- Năm 1992: Đơn vị được thành lập dưới hình thức doanh nghiệp nhà nước với tên gọi Công ty Dược phẩm Quận 8.
- Ngày 28/12/1999: Chuyển thành Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú.
- Năm 2007: Phát hành riêng lẻ 1.600.000 cổ phần tăng vốn điều lệ lên 22 tỷ đồng.
- Ngày 29/06/2009: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM.
- Ngày 11/07/2011: Hủy niêm yết trên UPCoM để chuyển sang giao dịch trên sàn HNX.
- Ngày 18/07/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
- Ngày 21/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 87.99 tỷ đồng
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Thái Nhã Ngôn | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,044,580 | 46.0% | 14/09/2015 |
| Lê Thanh Trúc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,194,276 | 13.6% | 07/08/2025 |
| Phạm Thị Minh Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | 66,100 | 0.8% | 29/04/2025 |
| Nguyễn Thị Mai Nguyệt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 55,000 | 0.6% | 07/08/2025 |
| Phó Nghĩa Văn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 28,500 | 0.3% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Minh Hùng | Giám đốc Tài chính | 1,100 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Chắc | Thành viên Ban kiểm soát | 440 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Hoàng Ngọc Châu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2025 |
| Nguyễn Thị Bích Ngọc | Phó Giám đốc | — | — | 14/07/2021 |
| Nguyễn Thị Anh Chi | Kế toán trưởng | — | — | 07/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PPP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PPP