PPS

HNX

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam

10,400 ▼ 1.9%
Cập nhật: 16:06:53 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,022
P/E
10.18
P/B
0.84
YoY
-8.4%
QoQ
56.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.2%
ROA
5.6%
Tỷ suất LN gộp
19.6%
Tỷ suất LN ròng
4.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.77
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
1.40
Thanh toán hiện hành
1.97
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 247 178 202 235 279.90
Tiền và tương đương tiền 34 23 18 31 38.69
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 33 44 86 57 25.41
Các khoản phải thu ngắn hạn 163 72 90 129 135.66
Trả trước cho người bán ngắn hạn 8 10 15 14 3.49
Hàng tồn kho, ròng 18 39 6 16 76.34
Tài sản lưu động khác 0 1 2 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 45 43 42 40 48.03
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.34
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.34
Tài sản cố định 15 14 13 12 17.94
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 5 5 5 5 5.04
Tài sản dài hạn khác 25 24 24 23 5.04
Trả trước dài hạn 25 24 24 23 24.70
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 292 222 244 275 327.93
NỢ PHẢI TRẢ 102 34 67 96 142.42
Nợ ngắn hạn 102 34 67 96 142.42
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 11 13 17 15 12.86
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0 0
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 189 188 177 179 185.51
Vốn và các quỹ 189 188 177 179 185.51
Vốn góp của chủ sở hữu 150 150 150 150 150
Cổ phiếu phổ thông 150 150 150 150 0
Quỹ đầu tư và phát triển 21 21 21 21 20.69
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 18 17 6 9 14.83
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 292 222 244 275 327.93
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 162 22 117 95 148.34
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 162 22 117 95 148.34
Giá vốn hàng bán 140 13 101 82 -133.60
Lãi gộp 22 9 16 13 14.75
Thu nhập tài chính 2 0 1 0 1.17
Chi phí tài chính 0 0 0 0 -0.05
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 -0.05
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 17 7 11 10 -10.07
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 7 2 6 3 5.80
Thu nhập khác 0 0 0 0 2.13
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 2.12
LN trước thuế 7 2 6 3 7.93
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 0 1 1 -1.60
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 6 2 5 2 6.33
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 6 2 5 2 6.33
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -52 0 37 -17 -4.06
Mua sắm TSCĐ -2 0 0 0 -7.19
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0.17
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -35 -42 -10 -10
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác -123 23 0 39 42
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 123 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 1 0 1 0.98
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -10.81 0 0 25.96
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 13.23
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0 -13.23
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -14 0 0 0 -14.67
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -0.01 0 0 -14.67
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -67 -11 -5 13 7.23
Tiền và tương đương tiền 7 3 6 4 31.46
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 34 23 18 31 38.69
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam (PPS) được thành lập vào cuối năm 2007. Hoạt động chính của Công ty là sửa chữa, cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các nhà máy điện. Hiện nay Công ty là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì duy nhất cho các nhà máy điện của PVN và PV Power. Công ty cũng đã cung cấp nhiều loại dịch vụ cho đơn vị ngoài ngành như nhà máy điện Phú Mỹ 3, Công ty Đạm Phú Mỹ. Công ty đã ký được 2 hợp đồng có giá trị lớn gồm: Hợp đồng thực hiện công tác sửa chữa bảo dưỡng thường xuyên của nhà máy nhiệt điện Cà Mau 1&2 và hợp đồng với nhà máy điện Nhơn Trạch 1. Công ty ký hợp đồng dài hạn với nhà thầu phụ OEM và hoạt động với vai trò là tổng thầu, OEM là nhà thầu uy tín trên thế giới. Ngày 07/01/2011, PPS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/11/2007: Công ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam (PV Power Service) được thành lập với số vốn điều lệ là 150 tỷ đồng; - Ngày 28/08/2008: Công ty thành lập chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh; - Ngày 03/08/2009: Thành lập 2 chi nhánh của công ty tại Nhơn Trạch và Cà Mau; - Ngày 07/01/2011: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Đức Nghĩa Thành viên Hội đồng Quản trị 1,800,000 12.0% 30/12/2025
Mã Ngọc Kỳ Thành viên Hội đồng Quản trị 1,800,000 12.0% 30/12/2025
Phạm Hùng Anh Trưởng Ban kiểm soát 1,000 0.1% 21/04/2023
Lữ Văn Thụ Thành viên Ban kiểm soát 28/04/2017
Vũ Huy Quang Thành viên Hội đồng Quản trị 22/05/2020
Phan Xuân Thắng Phó Giám đốc 25/07/2025
Vũ Anh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc 25/07/2025
Phùng Văn Đức Phó Giám đốc 25/07/2025
Nguyễn Quang Đông Thành viên Ban kiểm soát 25/07/2025
Bùi Duy Nhị Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 05/01/2026
Lê Đình Thái Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin 14/09/2015
Phan Ngọc Hiền Phó Tổng Giám đốc 02/02/2026
Nguyễn Văn Tạo Giám đốc Chi nhánh 22/04/2016
Vũ Quang Dũng Phó Giám đốc 18/01/2017
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP 7,650,000 51.0% 05/11/2025
Công ty YTL Power Services SDN.BHD. 2,700,000 18.0% 30/12/2025
Công ty Cổ phần Megram 2,181,904 14.5% 15/06/2015
Phạm Đức Nghĩa 1,800,000 12.0% 30/12/2025
Mã Ngọc Kỳ 1,800,000 12.0% 30/12/2025
America Limited Liability Company 1,350,600 9.0% 30/12/2025
Công ty TNHH Phát Triển Công Nghệ 330,000 2.2% 15/06/2015
Phạm Hùng Anh 1,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Bính 9,200 0.1% 14/09/2015
Phan Thế Hồng 9,337 0.1% 05/10/2025
Phan Đại Thành 5,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Anh Tuấn 4,603 0.0% 14/09/2015
Phí Anh Đức 2,900 0.0% 14/09/2015
Tô Ngọc Tuyết 2,000 0.0% 14/09/2015
Lê Văn Tu 1,667 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PPS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PPS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay