PPT
HNXCông ty cổ phần Petro Times
15,400
▼
0.6%
Cập nhật: 15:47:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
450
P/E
34.21
P/B
1.46
YoY
23.7%
QoQ
15.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.4%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
1.1%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.47
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
0.66
Thanh toán hiện hành
1.16
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 329 | 330 | 327 | 307 | 330.22 |
| Tiền và tương đương tiền | 52 | 67 | 58 | 47 | 58.05 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 16 | 6 | 6 | 6 | 27.52 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 89 | 81 | 95 | 132 | 102.73 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.27 |
| Hàng tồn kho, ròng | 165 | 170 | 162 | 121 | 140.10 |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 6 | 5 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 167 | 167 | 181 | 161 | 180.28 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 65 | 65 | 64 | 64 | 63.18 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 102 | 102 | 102 | 81.76 | 101.48 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 15 | 15 | 14.70 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.92 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 496 | 497 | 508 | 468 | 510.50 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 299 | 298 | 305 | 263 | 303.68 |
| Nợ ngắn hạn | 299 | 298 | 305 | 263 | 283.68 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 11 | 22 | 11 | 17 | 13.14 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 251 | 248 | 233 | 245 | 268.53 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 20 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 197 | 199 | 202 | 205 | 206.82 |
| Vốn và các quỹ | 197 | 199 | 202 | 205 | 206.82 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 182 | 182 | 196 | 196 | 196.45 |
| Cổ phiếu phổ thông | 182 | 182 | 196 | 196 | 196.45 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 15 | 18 | 6 | 9 | 10.50 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 496 | 497 | 508 | 468 | 510.50 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,109 | 952 | 1,058 | 1,177 | 1,363.69 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 8 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Doanh thu thuần | 1,102 | 952 | 1,057 | 1,177 | 1,363.66 |
| Giá vốn hàng bán | 1,093 | 942 | 1,047 | 1,165 | -1,346.47 |
| Lãi gộp | 8 | 10 | 11 | 12 | 17.19 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 0 | 3 | 0 | 0.31 |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 4 | 3 | -7.05 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 3 | 3 | -4.16 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 4 | 6 | 5 | -5.73 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 1 | 1 | -2.25 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 3 | 4 | 3 | 2.47 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.17 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.17 |
| LN trước thuế | 3 | 3 | 4 | 3 | 2.30 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.46 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 2 | 3 | 2 | 1.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 2 | 3 | 2 | 1.84 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3 | 14 | 26 | -26 | 7.91 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -27 | -8 | -8 | 8 | -21 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 65 | 10 | 18 | -18 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -15 | 15 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 1.73 | 2 | -2 | 0.33 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 3.73 | 0 | 0 | -20.67 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,557 | 299.30 | 593 | -593 | 307.58 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,590 | -302.01 | -611 | 611 | -283.86 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -2.71 | 0 | 0 | 23.72 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 15 | 15.01 | 6 | -6 | 10.96 |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 52.35 | 14 | -14 | 47.09 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 52 | 67.36 | 58 | 0 | 58.05 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Petro Times (PPT), có tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại vật tư Dầu khí Hải Phòng, được thành lập từ năm 2015. Hoạt động chính của công ty là phân phối, vận tải xăng dầu và đầu tư các cây xăng bán lẻ. Công ty có một lượng lớn tập khách hàng với danh mục gần 700 khách hàng, trong đó có các khách hàng lớn thuộc nhiều lĩnh vực nhác nhau như: Lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, Lĩnh vực sản xuất thép, Lĩnh vực vận tải – logictics... Ngày 26/06/2023, PPT chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/10/2015: Công ty cổ phần Petro Times, có tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại vật tư Dầu khí Hải Phòng được thành lập với mức vốn điều lệ 4,5 tỷ đồng;
- Ngày 27/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng thông qua phát hành cho cổ đông hiện hữu;
- Ngày 29/12/2019: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 23/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng thông qua phát hành cho cổ đông hiện hữu;
- Ngày 17/06/2022: Chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM;
- Ngày 07/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 13/06/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 26/05/2023: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 26/06/2023: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 04/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 173.249.880.000 đồng;
- Ngày 14/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 181.899.880.000 đồng;
- Ngày 14/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 196.449.230.000 đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PPT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PPT