PPY
HNXCông ty Cổ phần Xăng dầu dầu khí Phú Yên
9,100
▼
1.1%
Cập nhật: 19:45:49 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
191
P/E
47.61
P/B
0.57
YoY
18.6%
QoQ
2.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.2%
ROA
0.5%
Tỷ suất LN gộp
3.9%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.67
Thanh toán hiện hành
0.95
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 172 | 205 | 137 | 157 | 110.49 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 5 | 5 | 4 | 10.12 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 89 | 94 | 89 | 83 | 68.12 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 0.30 |
| Hàng tồn kho, ròng | 78 | 105 | 43 | 68 | 28.96 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 2 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 181 | 176 | 181 | 180 | 192.46 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 131 | 129 | 125 | 123 | 130.84 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.36 |
| Tài sản dài hạn khác | 37 | 35 | 42 | 40 | — |
| Trả trước dài hạn | 34 | 32 | 40 | 39 | 44.50 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 352 | 382 | 319 | 337 | 302.95 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 194 | 223 | 168 | 185 | 153.04 |
| Nợ ngắn hạn | 161 | 189 | 134 | 151 | 116.32 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 4 | 4 | 4 | 9.86 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 7 | 5 | 3 | 2 | 9.91 |
| Nợ dài hạn | 34 | 34 | 34 | 34 | 36.72 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 34 | 34 | 34 | 34 | 36.72 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 158 | 159 | 151 | 152 | 149.91 |
| Vốn và các quỹ | 158 | 159 | 151 | 152 | 149.91 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 93 | 93 | 93 | 93 | 93.44 |
| Cổ phiếu phổ thông | 93 | 93 | 93 | 93 | 93.44 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 47 | 47 | 49 | 49 | 48.56 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 18 | 18 | 9 | 10 | 7.91 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 352 | 382 | 319 | 337 | 302.95 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 885 | 1,016 | 1,038 | 1,026 | 1,049.88 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 885 | 1,016 | 1,038 | 1,026 | 1,049.88 |
| Giá vốn hàng bán | 849 | 976 | 997 | 986 | -1,010.89 |
| Lãi gộp | 36 | 41 | 41 | 40 | 38.99 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 3 | 1 | 0.65 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.71 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.71 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 28 | 34 | 36 | 34 | -36.14 |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 9 | 8 | 8 | -8.24 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | -2 | -1 | -2 | -5.46 |
| Thu nhập khác | 8 | 3 | 4 | 4 | 3.69 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Lợi nhuận khác | 8 | 3 | 4 | 4 | 3.60 |
| LN trước thuế | 6 | 1 | 2 | 2 | -1.86 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | 0 | 1 | 0 | -0.29 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 1 | 1 | 2 | -2.21 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 1 | 1 | 2 | -2.21 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5 | 4 | 3 | 10 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -1 | -2 | -4 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.24 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2 | -2 | -2 | -2 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -2 | -4 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -1.75 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 1 | -1 | -1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 5 | 4 | 6 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4 | 5 | 5 | 4 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xăng dầu dầu khí Phú Yên (PPY) có tiền thân là Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp Phú Yên được thành lập vào năm 2009. Công ty kinh doanh xăng dầu bao gồm: Xăng RON 95, RON 92, E5 RON 92, dầu DO 0,05% S, DO 0,25% S, dầu lửa và dầu nhớt PV OIL LUBE các loại… Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên hoạt động tại khu vực duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên. Công ty quản lý vận hành Kho Xăng dầu Vũng Rô sức chứa 14.700 m 3 cùng hơn 53 cửa hàng xăng dầu trực thuộc. PPY được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.
Lịch sử hình thành
- 2009: Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp Phú Yên chính thức đi vào hoạt động với tổng số vốn điều lệ là 117 tỷ đồng, trong đó Tổng công ty Đầu tư & Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC) là cổ đông giữ cổ phần chi phối.
- 2010: SCIC chuyển nhượng toàn bộ cổ phần của tại Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp Phú Yên cho Tổng công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) và từ đó PV OIL thay SCIC trở thành cổ đông giữ cổ phần chi phối tại Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp Phú Yên.
- 2011: Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp Phú Yên được chia tách thành hai doanh nghiệp là Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp Phú Yên và Công ty Cổ phần Điều Phú Yên.
- Ngày 01/01/2012: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Vốn điều lệ giảm xuống 84,2 tỷ đồng.
- Ngày 19/01/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 02/03/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 17/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 86,5 tỷ đồng.
- Ngày 26/04/2023: Tăng vốn điều lệ lên 93 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ma Đức Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 1,863 | 0.0% | 07/10/2024 |
| Võ Nguyên Hợp | Phó Giám đốc | 638 | 0.0% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Phương | Kế toán trưởng | 340 | 0.0% | 28/08/2025 |
| Huỳnh Minh Triết | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2023 |
| Ngô Văn Nhiệm | Giám đốc | — | — | 28/08/2025 |
| Lại Thị Thu Hoài | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2025 |
| Trần Văn Hay | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2025 |
| Nguyễn Anh Toàn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/06/2023 |
| Mai Bích Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PPY
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PPY