PQN
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC
4,000
0.0%
Cập nhật: 21:52:15 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,121
P/E
3.57
P/B
0.57
YoY
14.0%
QoQ
48.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.3%
ROA
2.8%
Tỷ suất LN gộp
6.5%
Tỷ suất LN ròng
2.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.84
Thanh toán nhanh
0.82
Thanh toán hiện hành
1.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 711 | 834 | 929 | 852 | 959.19 |
| Tiền và tương đương tiền | 150 | 204 | 174 | 158 | 139.45 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6 | 6 | 6 | 6 | 6.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 378 | 256 | 493 | 299 | 410.18 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 22 | 23 | 42 | 51 | 36.54 |
| Hàng tồn kho, ròng | 166 | 338 | 232 | 356 | 368.09 |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 29 | 24 | 32 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 293 | 293 | 240 | 288 | 327.82 |
| Phải thu dài hạn | 14 | 14 | 14 | 14 | 13.52 |
| Phải thu dài hạn khác | 14 | 14 | 14 | 14 | 13.52 |
| Tài sản cố định | 158 | 150 | 147 | 134 | 134.15 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 11 | 11 | 11 | 4.50 |
| Tài sản dài hạn khác | 33 | 29 | 35 | 42 | — |
| Trả trước dài hạn | 33 | 29 | 35 | 42 | 40.83 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,004 | 1,126 | 1,169 | 1,140 | 1,287.01 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 828 | 947 | 975 | 940 | 1,077.90 |
| Nợ ngắn hạn | 445 | 566 | 595 | 560 | 678.34 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 59 | 189 | 94 | 113 | 153.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4 | 5 | 4 | 4 | 5.70 |
| Nợ dài hạn | 383 | 381 | 381 | 380 | 399.57 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 24 | 22 | 22 | 21 | 40.54 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 176 | 179 | 194 | 200 | 209.11 |
| Vốn và các quỹ | 176 | 179 | 194 | 200 | 209.11 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Cổ phiếu phổ thông | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.71 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -129 | -125 | -111 | -104 | -95.60 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,004 | 1,126 | 1,169 | 1,140 | 1,287.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 419 | 150 | 633 | 322 | 477.46 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 419 | 150 | 633 | 322 | 477.46 |
| Giá vốn hàng bán | 395 | 136 | 612 | 300 | -446.22 |
| Lãi gộp | 24 | 14 | 21 | 22 | 31.24 |
| Thu nhập tài chính | 6 | 2 | 9 | 5 | -0.36 |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 0 | 5 | 2.49 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.53 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 23 | 10 | 13 | 16 | -22.78 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 4 | 17 | 6 | 10.59 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 0 | 2 | 6.63 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -5.94 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | 0 | 2 | 0.69 |
| LN trước thuế | 8 | 4 | 17 | 8 | 11.28 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 2 | 2 | -2.66 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.03 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 4 | 14 | 7 | 8.62 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 4 | 14 | 7 | 8.62 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 124 | 57 | -4 | -3 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -38 | -1 | -22 | -5 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -11 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.44 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -1 | -1 | -1 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.70 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 99 | 56 | -37 | -6 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 26 | 18 | 22 | 31 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -3 | -2 | 7 | -10 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 150 | 204 | 174 | 158 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC (PQN), tiền thân là Chi nhánh Công ty Dịch vụ Dầu khí tại Quảng Ngãi, được thành lập năm 1997. Năm 2011, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Dịch vụ Cơ khí Dầu khí & Xây lắp; Dịch vụ Sửa chữa & Bảo dưỡng; Dịch vụ Cảng & Logistics; Dịch vụ Hàng hải... PTSC Quảng Ngãi đã thực hiện thành công một số dự án lớn như: Dự án đầu tư bổ sung 2 bể chứa và đường bơm hút dầu thô dung tích 130.000 m3 cho Nhà máy lọc dầu Dung Quất; Tổng thầu thiết kế, mua sắm và xây dựng Nhà máy nhiên liệu sinh học miền Trung công suất 100 triệu lít/năm; Tổng thầu kho chứa xăng dầu Dung Quất của PVOil. Hiện tại PTSC Quảng Ngãi đã và đang đầu tư phát triển mở rộng Xưởng cơ khí Dung Quất với diện tích 80.000 m2 (Căn cứ gia công, chế tạo, lắp đặt,…) và quản lý an toàn, hiệu quả Bến số 1, số 2 – Cảng Dung Quất (Một trong 5 Cảng biển có khả năng tiếp nhận tàu lớn nhất Việt Nam). Ngày 04/10/2019, PQN chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/10/1997: Tiền thân là Chi nhánh Công ty Dịch vụ Dầu khí tại Quảng Ngãi theo Quyết định số 1723/DK
- HĐQT.
- Ngày 13/06/2002: Thành lập Xí nghiệp Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi.
- Ngày 19/03/2007: Thành lập Công ty TNHH MTV Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi.
- Ngày 01/01/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC theo quyết định số 350/QĐ
- DVKT
- HĐQT.
- Ngày 21/12/2018: Trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 04/10/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Hùng Văn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,000 | 0.2% | 24/02/2025 |
| Phạm Văn Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 20,000 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Trần Toàn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 17/04/2023 |
| Phan Thị Thùy Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/09/2023 |
| Trịnh Lương Một | Kế toán trưởng | — | — | 08/09/2023 |
| Ngô Tấn Quảng | Phó Giám đốc | — | — | 17/12/2025 |
| Phan Thị Thùy Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/04/2021 |
| Hồ Thị Kim Ánh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| Nguyễn Tấn Tỉnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/09/2023 |
| Nguyễn Văn Chinh | Phó Giám đốc | — | — | 08/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PQN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PQN