PRC

HNX

Công ty Cổ phần Logistics Portserco

12,200 ▼ 0.8%
Cập nhật: 19:38:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
508
P/E
24.03
P/B
1.02
YoY
45.6%
QoQ
-2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.7%
ROA
2.5%
Tỷ suất LN gộp
8.2%
Tỷ suất LN ròng
1.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.46
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
1.59
Thanh toán hiện hành
1.88
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 26 33 36 43 80.68
Tiền và tương đương tiền 4 3 4 3 7.97
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 35.65
Các khoản phải thu ngắn hạn 20 26 23 28 24.57
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 1 0.38
Hàng tồn kho, ròng 2 2 3 4 3.93
Tài sản lưu động khác 0 2 6 9 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 26 38 84 106 101.45
Phải thu dài hạn 0 0 2 2 1.71
Phải thu dài hạn khác 0 0 2 2 1.71
Tài sản cố định 14 13 44 86 82.26
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0.07
Tài sản dài hạn khác 1 1 5 6 0.07
Trả trước dài hạn 1 1 5 6 5.85
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 53 72 120 149 182.13
NỢ PHẢI TRẢ 17 36 82 111 108.15
Nợ ngắn hạn 14 30 30 39 42.97
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0.03
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 4 7 12 18 20.72
Nợ dài hạn 3 5 53 72 65.18
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 3 5 33 54 49.23
VỐN CHỦ SỞ HỮU 36 36 37 38 73.98
Vốn và các quỹ 36 36 37 38 73.98
Vốn góp của chủ sở hữu 12 12 31 31 62
Cổ phiếu phổ thông 12 12 31 31 62
Quỹ đầu tư và phát triển 13 13 0 0 0
Các quỹ khác 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63
Lãi chưa phân phối 9 10 5 6 5.91
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 53 72 120 149 182.13
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 35 32 41 52 50.97
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 35 32 41 52 50.97
Giá vốn hàng bán 32 30 37 47 -47.39
Lãi gộp 3 2 4 5 3.57
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0
Chi phí tài chính 0 0 0 2 -1.54
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 2 -1.54
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 -0.36
Chi phí quản lý DN 2 1 1 2 -1.90
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 0 1 1 1 -0.22
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.42
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.01
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 0.41
LN trước thuế 0 1 2 1 0.20
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 -0.05
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 0 1 1 1 0.15
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 0 1 1 1 0.15
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 3.30 4.46 -12.62 -6.94 13.86
Mua sắm TSCĐ -2.33 -12.07 -10.11 -23.03 1.99
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.54 0.10 0.39 0.07 0.57
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 -35.65
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0.01
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -1.79 -11.97 -9.72 -22.96 -33.08
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 35.65
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 7.15 11.28 32.49 34.71 3.58
Tiền trả các khoản đi vay -6.97 -4.03 -9.06 -5.55 -14.40
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -0.17 -0.95 -0.48 0.02 -0.58
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0.01 6.30 22.96 29.18 24.25
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1.51 -1.21 0.61 -0.72 5.04
Tiền và tương đương tiền 2.75 4.26 3.05 3.66 2.93
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4.26 3.05 3.66 2.93 7.97
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Portserco (PRC), tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Tổng hợp Cảng Đà Nẵng thuộc Cảng Đà Nẵng được thành lập năm 1993. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 12 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là vận tải hàng hóa đường bộ thông qua cảng Đà Nẵng, tại đây công ty chiếm tỷ phần lớn nhất với khoảng 1 đến 1,2 triệu tấn hàng hóa mỗi năm, chiếm 40-45% tổng doanh số. Đối với thị trường hàng hóa thông qua cảng Đà Nẵng, Các đối tác và khách hàng chiến lược của Công ty bao gồm Công ty Acutech (Thái Lan), SMT (Lào) và hơn 50 khách hàng lớn như Tập đoàn Prime, Công ty cổ phần Đồng Tâm Miền Trung, Công ty cổ phần Xi măng Hải Vân, Công ty cổ phần Xi măng Cosevco, Công ty cổ phần Xi măng Ngũ Hành Sơn, Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng Ý, Công ty cổ phần Thép Thái Bình Dương, Công ty cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam, Công ty TNHH Transcend Việt Nam. Ngày 29/11/2010, PRC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/8/1993: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Dịch vụ Tổng hợp Cảng Đà Nẵng thuộc Cảng Đà Nẵng được thành lập. - Ngày 26/9/2002: Công ty tiến hành cổ phần hóa Xí nghiệp Dịch vụ Tổng hợp Cảng Đà Nẵng với tên gọi Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Cảng Đà Nẵng. - Ngày 31/10/2008: Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Cảng Đà Nẵng đổi tên thành Công ty Cổ phần Portserco với vốn điều lệ là 6 tỷ đồng. - Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng. - Ngày 29/11/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 04/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 30,99 tỷ đồng. - Ngày 09/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 61,99 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Nam Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 15,500 0.2% 15/12/2025
Âu Thị Mai Hoa Thành viên Ban kiểm soát 20/02/2025
Tôn Thị Kim Tuyến Trưởng Ban kiểm soát 20/02/2025
MAI THỊ TRÚC HUYỀN Thành viên Ban kiểm soát 20/02/2025
MAI VĂN QUANG Thành viên Hội đồng Quản trị 25/04/2024
Nguyễn Xuân Dũng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 15/04/2025
Nguyễn Thị Tuyết Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị 22/07/2025
Nguyễn Lê Minh Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị 15/04/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Quang Tuấn 1,294,766 20.9% 16/12/2025
Nguyễn Tất Long 1,088,150 17.5% 16/12/2025
Đỗ Văn Khánh 197,290 16.4% 05/10/2025
Vũ Quang Vinh 813,750 13.1% 16/12/2025
Nguyễn Thị Tuyết 68,700 5.8% 14/09/2015
Nguyễn Minh Anh 69,100 5.8% 05/10/2025
Trần Viết Hòe 10,240 0.9% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế ABC 8,500 0.7% 05/10/2025
Lê Văn Xuân 3,020 0.3% 14/09/2015
Lê Nam Hùng 15,500 0.2% 16/12/2025
Dương Thị Huê 2,100 0.2% 14/09/2015
Huỳnh Thị Kim Nga 1,000 0.1% 05/10/2025
Huỳnh Tám 1,000 0.1% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PRC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PRC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay