PRE
HNXTổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội
22,800
▲
5.1%
Cập nhật: 21:19:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,262
P/E
10.08
P/B
1.43
YoY
62.9%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.2%
ROA
3.2%
Tỷ suất LN gộp
1.1%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.48
Tổng nợ / Tổng TS
0.78
Thanh toán nhanh
0.55
Thanh toán hiện hành
1.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,718 | 5,555 | 6,324 | 6,188 | 5,831.96 |
| Tiền và tương đương tiền | 8.68 | 10.98 | 17.61 | 40.35 | 37.45 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,229.12 | 1,944.11 | 2,440.25 | 2,282.06 | 2,391.19 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 668.02 | 911.56 | 933.33 | 955.72 | 776.72 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 983 | 1,688 | 1,542 | 1,768 | 1,616.90 |
| Phải thu dài hạn | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Phải thu dài hạn khác | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Tài sản cố định | 3 | 2 | 2 | 2 | 1.75 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 944 | 1,649 | 1,504 | 1,730 | 1,579.43 |
| Tài sản dài hạn khác | 943.70 | 1,648.73 | 1,503.73 | 1,694.54 | 1,579.43 |
| Trả trước dài hạn | 27.24 | 26.82 | 26.44 | 26.06 | 25.72 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,701 | 7,243 | 7,866 | 7,956 | 7,448.86 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,091 | 5,582 | 6,160 | 6,205 | 5,785.51 |
| Nợ ngắn hạn | 5,091.01 | 5,581.63 | 6,160.38 | 6,205.17 | 5,785.51 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 256.31 | 449.39 | 355.74 | 242 |
| Nợ dài hạn | 4,143 | 4,154 | 4,538 | 4,639 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,610 | 1,661 | 1,705 | 1,751 | 1,663.35 |
| Vốn và các quỹ | 1,609.99 | 1,661.38 | 1,705.29 | 1,750.72 | 1,663.35 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,044 | 1,044 | 1,044 | 1,044 | 1,044 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,044 | 1,044 | 1,044 | 1,044 | 1,044 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 155 | 204 | 245 | 286 | 196.76 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,701 | 7,243 | 7,866 | 7,956 | 7,448.86 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 246.91 | 460.45 | 463.17 | 383.03 | 402.11 |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | 16.93 | 34.31 | 26.01 | 40.34 | 17.72 |
| Thu nhập tài chính | 103 | 58 | 68 | 108 | 62.64 |
| Chi phí tài chính | 16 | 16 | 23 | 21 | -13.98 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 12 | 7 | 11 | -11.30 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 89 | 64 | 63 | 116 | 6.42 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| LN trước thuế | 89 | 64 | 63 | 116 | 55.05 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 18 | 13 | 12 | 24 | -11.92 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 71 | 51 | 51 | 91 | 43.13 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 71 | 51 | 51 | 91 | 43.13 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 39.18 | 109.82 | 120.88 | 91.36 | 158.61 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.15 | -0.03 | -0.09 | 0 | -0.08 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -306 | -910.39 | -718.14 | -874.76 | -657.53 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 463 | 490.37 | 354 | 682.31 | 531.52 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 175.11 | 129.43 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 95.02 | 56.16 | 56.84 | 88.79 | 78.36 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 251.86 | -363.89 | -307.39 | 71.45 | 81.70 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 78.78 | 256.31 | 221.79 | 212.83 | 164.19 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -251.97 | 0 | -28.71 | -306.48 | -277.93 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -119.07 | 0 | -0.02 | -46.59 | -129.41 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -292.26 | 256.31 | 193.06 | -140.24 | -243.15 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1.21 | 2.24 | 6.55 | 22.57 | -2.84 |
| Tiền và tương đương tiền | 9.54 | 8.68 | 10.98 | 17.61 | 40.35 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.35 | 0.07 | 0.08 | 0.17 | -0.06 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8.68 | 10.98 | 17.61 | 40.35 | 37.45 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội (PRE) có tiền thân là Tổng Công ty TNHH Tái bảo hiểm PVI được thành lập vào năm 2011. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tái bảo hiểm. PRE được cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. Tổng Công ty là một trong trong hai doanh nghiệp tái bảo hiểm duy nhất của Việt Nam hiện nay và là nhà tái bảo hiểm duy nhất tại Việt Nam có khả năng cung cấp các giải pháp tái bảo hiểm nhanh chóng và linh hoạt cho các chương trình bảo hiểm đối với các hoạt động dầu khí trên bờ và ngoài khơi. Ngày 24/12/2020, PRE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tháng 07/2011: Tổng Công ty TNHH Tái bảo hiểm PVI
- công ty con của PVI Holdings trực thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 460 tỷ đồng;
- Năm 2013: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm PVI với vốn điều lệ 668 tỷ đồng;
- Ngày 21/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 728 tỷ đồng;
- Ngày 26/11/2019: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 24/12/2020: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 08/08/2023: Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Trịnh Quốc Kiên | Phó Tổng Giám đốc | 141,736 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Trịnh Anh Tuấn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 124,737 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Long | Phó Tổng Giám đốc | 50,000 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Trịnh Văn Lượng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 49,091 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Lê Thị Thúy | Phó Tổng Giám đốc | 14,340 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Ngô Thanh Hải | Kế toán trưởng | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Anh Vũ | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 02/10/2020 |
| Vũ Văn Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/10/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PRE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PRE