PRO
UPCOMCông ty Cổ phần Procimex Việt Nam
15,600
▼
32.8%
Cập nhật: 00:57:10 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam (PRO) tiền thân là Công ty Kinh doanh chế biến hàng xuất nhập khẩu Đà Nẵng được thành lập năm 1977. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty được chia thành 2 nhóm bao gồm kinh doanh các sản phẩm về cá và dịch vụ giết mổ gia súc, gia cầm, trong đó hoạt động kinh doanh sản phẩm cá các loại chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu doanh thu. Hiện nay, sản phẩm của Procimex đã được xuất khẩu sang các thị trường EU, Mỹ, Israel, Algeria, Ecuador, Nhật Bản.
Lịch sử hình thành
- 1977: Công ty Cổ Phần Procimex Việt Nam, tiền thân là Xí nghiệp giết mổ gia súc gia cầm thuộc Công ty Nông sản thực phẩm Quảng Nam – Đà Nẵng;
- 1990: Đơn vị được tách ra và đổi tên là Xí nghiệp chế biến thực phẩm đông lạnh xuất khẩu, kinh doanh hàng Đông lạnh xuất khẩu;
- 1994: Đổi tên thành Công ty Kinh doanh chế biến hàng xuất nhập khẩu Quảng Nam Đà Nẵng;
- 1999: Đổi tên thành Công ty Kinh doanh Chế biến hàng xuất nhập khẩu Đà Nẵng (Tên viết tắt: PROCIMEX);
- 2008: Chuyển đổi Công ty Kinh doanh Chế biến hàng xuất nhập khẩu Đà Nẵng thành Công ty Cổ Phần Procimex Việt Nam;
- 2013: Công ty được niêm yết trên sàn UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Tất Chánh | Phó Tổng Giám đốc | 2,000 | 0.1% | 02/08/2024 |
| Nguyễn Luôn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thúy Nga | Kế toán trưởng | — | — | 06/03/2023 |
| Ngô Thị Thanh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/03/2023 |
| Phan Hồng Quân | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2024 |
| Nguyễn Văn Quý | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2024 |
| Phạm Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 31/07/2025 |
| Lý Thu Quỳnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 31/07/2025 |
| Bùi Thục Nguyên | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Xuân Thu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Nguyễn Hữu Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Bùi Thị Thanh Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Chế Biến Thực Phẩm Đà Nẵng | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Kenai | công ty liên kết | 48.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PRO
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PRO