PRT
UPCOMTổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - Công ty cổ phần
10,500
▲
1.9%
Cập nhật: 17:50:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
257
P/E
40.84
P/B
0.79
YoY
-8.8%
QoQ
-15.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.9%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
30.6%
Tỷ suất LN ròng
7.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.42
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
1.12
Thanh toán hiện hành
1.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,980 | 1,975 | 2,035 | 2,127 | 2,129.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 355 | 323 | 361 | 446 | 390.26 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 622 | 667 | 612 | 621 | 659.74 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 439 | 446 | 485 | 500 | 514.15 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 13 | 13 | 71 | 68 | 62.42 |
| Hàng tồn kho, ròng | 524 | 494 | 525 | 514 | 565.28 |
| Tài sản lưu động khác | 40 | 46 | 51 | 47 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,589 | 3,578 | 3,558 | 3,539 | 3,529.95 |
| Phải thu dài hạn | 901 | 883 | 865 | 848 | 830.13 |
| Phải thu dài hạn khác | 972 | 972 | 972 | 972 | 972.28 |
| Tài sản cố định | 1,470 | 1,442 | 1,428 | 1,401 | 1,387.49 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 187 | 186 | 185 | 184 | 183.59 |
| Đầu tư dài hạn | 794 | 834 | 857 | 862 | 864.22 |
| Tài sản dài hạn khác | 106 | 98 | 82 | 91 | 1.90 |
| Trả trước dài hạn | 106 | 98 | 82 | 91 | 84.92 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,569 | 5,552 | 5,593 | 5,666 | 5,659.19 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,571 | 1,505 | 1,677 | 1,716 | 1,685.48 |
| Nợ ngắn hạn | 1,310 | 1,257 | 1,376 | 1,418 | 1,393.40 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 18 | 25 | 90 | 47 | 43.81 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 260 | 248 | 302 | 298 | 292.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | -54 | -54 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 3,999 | 4,047 | 3,915 | 3,950 | 3,973.71 |
| Vốn và các quỹ | 3,999 | 4,047 | 3,915 | 3,950 | 3,973.71 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,000 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | 3,000 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,000 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | 3,000 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 68 | 68 | 86 | 86 | 106.53 |
| Các quỹ khác | 11.95 | 11.95 | 11.95 | 11.95 | 11.95 |
| Lãi chưa phân phối | 659 | 639 | 576 | 583 | 600.35 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 516 | 464 | 428 | 455 | 439.96 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,569 | 5,552 | 5,593 | 5,666 | 5,659.19 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 340 | 193 | 174 | 367 | 310.47 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.46 |
| Doanh thu thuần | 340 | 192 | 174 | 367 | 310 |
| Giá vốn hàng bán | 208 | 145 | 133 | 208 | -216.01 |
| Lãi gộp | 132 | 48 | 41 | 159 | 94 |
| Thu nhập tài chính | -1 | 12 | 12 | 13 | 13.13 |
| Chi phí tài chính | -18 | 2 | 4 | 2 | -2.02 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | 1.58 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 32 | 3 | 14 | 5 | 40.68 |
| Chi phí bán hàng | 10 | 7 | 6 | 12 | -12.92 |
| Chi phí quản lý DN | 78 | 57 | 58 | 55 | -77.65 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 93 | -2 | -1 | 108 | 55.23 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 1 | 9.37 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 0 | 0 | 0 | -9.85 |
| Lợi nhuận khác | -2 | 0 | 0 | 1 | -0.48 |
| LN trước thuế | 91 | -2 | -1 | 109 | 54.75 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 12 | 6 | 4 | 22 | -16.81 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 2 | 2 | 11.12 |
| Lợi nhuận thuần | 79 | -8 | -7 | 85 | 49.07 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 40 | -15 | -7 | 65 | 36.82 |
| Cổ đông thiểu số | 39 | 7 | 2.68 | 20 | 12.25 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5 | -2 | -2 | 57 | -30.01 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -1 | -13 | -13 | -28.94 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -77 | -45 | -973 | 1,016 | 38.56 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 12 | 0 | 1,028 | -1,023 | 10 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -15 | 15 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 54 | 13 | 8 | 37 | 37.06 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -32.74 | 0 | 0 | 56.69 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -90 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -90 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -33 | -35 | 33 | 89 | -63.32 |
| Tiền và tương đương tiền | 74 | 37 | 15 | 130 | 445.83 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -17 | 3 | 6 | -6 | 7.75 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 355 | 323 | 362 | 446 | 390.26 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương (PRT) có tiền thân là Xí nghiệp Sản xuất Hàng Cao su 3-2 Sông Bé, được thành lập vào năm 1982. Hoạt động cốt lõi của Tổng Công ty là đầu tư tài chính vào các công ty con, công ty liên kết. Do vậy, vị thế của các đơn vị này sẽ góp phần hình thành nên vị thế của Tổng Công ty so với các công ty khác. PRT tham gia cung cấp dịch vụ sân golf thông qua 03 công ty cung cấp dịch vụ sân golf bao gồm: Công ty TNHH Sân Golf Palm Sông Bé sở hữu sân golf Sông Bé Golf Resort, Công ty Cổ phần Phát triển Phú Mỹ sở hữu sân golf Twin Doves Golf Club và Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Tân Thành sở hữu sấn golf Harmonie Golf Park, Dịch vụ y tế thông qua Bệnh viện Quốc tế Hạnh Phúc với quy mô 260 giường trên diện tích 1.4 ha, dịch vụ logistics thông qua Công ty TNHH YCH-Protrade, sở hữu 69.000 m2 hệ thống kho nằm gần Khu công nghiệp Sóng Thần và Khu công nghiệp VSIP, dịch vụ cho thuê hạ tầng khu công nghiệp thông qua Khu công nghiệp Quốc tế Protrade do Tổng Công ty đầu tư phát triển có quy mô 500 ha. Bên cạnh đó, thông qua các công ty con, công ty liên kết và liên doanh, PRT còn tham gia vào lĩnh vực sản xuất chế biến gỗ, may mặc, chiến biến sữa và sản xuất giấy. PRT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/10/1982: Tiền thân là Xí nghiệp Sản xuất Hàng Cao su 3-2 Sông Bé được thành lập theo Quyết định số 06/QĐ-TU của UBND Tỉnh Sông Bé;
- Ngày 22/05/2006: UBND Tỉnh Bình Dương ban hành Quyết định số 134/QĐ/UBND chuyển Công ty Sản xuất
- Xuất nhập khẩu Bình Dương sang hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- con;
- Ngày 04/10/2010: UBND Tỉnh Bình Dương ban hành Quyết định số 2964/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án chuyển đổi Công ty Sản xuất
- Xuất nhập khẩu Bình Dương thành Tổng Công ty Sản xuất
- Xuất nhập khẩu Bình Dương;
- Ngày 07/05/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 01/11/2018: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Sản xuất
- Xuất nhập khẩu Bình Dương
- Công ty Cổ phần với vốn điều lệ 3.000 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 373700148166 cấp đổi lần thứ 4 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Thiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,313,000 | 0.4% | 05/02/2026 |
| Huỳnh Quốc Huy | Phụ trách Công bố thông tin | 32,200 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Trường Long | Thành viên Ban kiểm soát | 23,000 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Huỳnh Thanh Hải | Phó Tổng Giám đốc | 6,800 | 0.0% | 13/06/2019 |
| Trần Hồng Khôi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,500 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Mai Khánh Trình | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | 5,200 | 0.0% | 20/01/2022 |
| Huỳnh Công Phát | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 4,200 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Trần Việt Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn An Định | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Mai Hữu Tín | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Lê Trọng Nghĩa | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/09/2023 |
| Cao Hoàng Đề | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Lê Văn Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Hà Văn Thuận | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 17/06/2020 |
| Võ Hồng Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/08/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Cao Su Dầu Tiếng Việt Lào | công ty con | 50.5% |
| Kp Apparell Manufaturing Co.,ltd | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Một Thành Viên Quốc Tế Protrade | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Sân Golf Palm - Sông Bé | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Thuận An | công ty con | 62.7% |
| Công ty TNHH Một Thành Viên Giấy Vĩnh Phú | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Phú Mỹ | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty TNHH Frieslandcampina Việt Nam | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Hạnh Phúc | công ty liên kết | 24.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư & Phát Triển Tân Thành | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty TNHH Ych-protrade | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần May mặc Bình Dương | công ty liên kết | 47.7% |
| Công ty Cổ phần Hưng Vượng | công ty liên kết | 30.9% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PRT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PRT