PSB
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai Bến Đình
5,600
▼
3.4%
Cập nhật: 17:38:23 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
23
P/E
248.84
P/B
0.50
YoY
2.5%
QoQ
2.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.2%
ROA
0.1%
Tỷ suất LN gộp
14.0%
Tỷ suất LN ròng
0.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.52
Tổng nợ / Tổng TS
0.34
Thanh toán nhanh
3.83
Thanh toán hiện hành
4.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 487.15 | 481.71 | 437.06 | 428.44 | 504.61 |
| Tiền và tương đương tiền | 40.81 | 3.07 | 28.66 | 13.89 | 183.36 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 307 | 315.60 | 260.60 | 197 | 37 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 96.31 | 157.51 | 140.58 | 204.42 | 202.26 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8.67 | 0.71 | 0.42 | 87.08 | 94.48 |
| Hàng tồn kho, ròng | 40.59 | 1.01 | 0.01 | 5.48 | 71.23 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 319.29 | 339.12 | 346.34 | 344.99 | 345.94 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0.02 | 0.01 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0.02 | 0.01 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 63.94 | 63.02 | 134.13 | 133.19 | 132.57 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 159.66 | 158.48 | 157.29 | 156.11 | 154.92 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 2.80 | 2.45 | 2.12 | 2.31 | 4.12 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 806.43 | 820.84 | 783.40 | 773.43 | 850.55 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 246.93 | 260.98 | 222.68 | 212.54 | 289.53 |
| Nợ ngắn hạn | 63.55 | 78.69 | 41.47 | 32.40 | 110.48 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 5.79 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 183.38 | 182.29 | 181.21 | 180.13 | 179.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 559.51 | 559.86 | 560.71 | 560.89 | 561.01 |
| Vốn và các quỹ | 559.51 | 559.86 | 560.71 | 560.89 | 561.01 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Cổ phiếu phổ thông | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 44.35 | 44.35 | 44.35 | 44.35 | 44.35 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 15.16 | 15.51 | 16.36 | 16.54 | 16.66 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 806.43 | 820.84 | 783.40 | 773.43 | 850.55 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 21 | 59 | 51 | 24 | 74.52 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 21 | 59 | 51 | 24 | 74.52 |
| Giá vốn hàng bán | 18 | 55 | 42 | 19 | -66.46 |
| Lãi gộp | 3 | 4 | 9 | 5 | 8.06 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 4 | 4 | 3 | 2.48 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 6 | 9 | 3 | -8.83 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | 2 | 4 | 5 | 1.67 |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 3 | 2 | 4 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -2 | -2 | -4 | 0 |
| LN trước thuế | -2 | 1 | 1 | 0 | 1.67 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.32 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.22 |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 0 | 1 | 0 | 0.13 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 0 | 1 | 0 | 0.13 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -33 | -27.68 | -4 | 4 | 6.60 |
| Mua sắm TSCĐ | -16 | -4.66 | -61 | 61 | -0.75 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -595 | -83 | -211 | 211 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 635 | 75 | 257 | -257 | 160 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 16 | 2.60 | 7 | -7 | 3.62 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -10.06 | 0 | 0 | 162.87 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 5 | 0 | 12 | -12 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -5 | 0 | -12 | 12 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8 | -37.74 | -12 | 12 | 169.47 |
| Tiền và tương đương tiền | -6 | 40.81 | 0 | 0 | 13.89 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 41 | 3.07 | 29 | 0 | 183.36 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai Bến Đình (PSB) là thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam được thành lập năm 2007 để thực hiện dự án xây dựng và phát triển tổ hợp cảng - dịch vụ dầu khí hoàn thiện, hiện đại trong khu vực. Từ năm 2009, công ty bắt đầu các hoạt động kinh doanh chính là xây dựng các công trình phục vụ ngành dầu khí, mua bán máy móc, thiết bị phục vụ ngành dầu khí và hàng hải. Công ty đã và đang thực hiện nhiều dự án lớn trong và ngoài nước như: Xây dựng nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông công nghệ cao (7,06 tỷ đồng); Xây dựng mới giàn khoan tự nâng 90m nước (12,24 tỷ đồng); Tam Đảo 01 (19,16 tỷ đồng); Dự án HRD (11,67 tỷ đồng)...
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/04/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai
- Bến Đình chính thức được thành lập, vốn điều lệ ban đầu là 500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn góp: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18%, Công ty Tài chính Dầu khí 10%, Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí 10%, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam 5% và các cổ đông khác.
- Ngày 25/02/2010: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Minh Vĩ | Kế toán trưởng | — | — | 23/05/2025 |
| Phùng Như Dũng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,100 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Trần Chí Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 975 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Viết Đạt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 975 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Trần Hải Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 92 | 0.0% | 11/09/2023 |
| Đặng Đức Hồi | Phó Tổng Giám đốc | 92 | 0.0% | 28/08/2023 |
| Ngô Văn Lập | Phụ trách Công bố thông tin/Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Trần Đức Hạnh | Phó Tổng Giám đốc | 7 | — | 06/02/2026 |
| Phạm Văn Tiến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/06/2020 |
| Đinh Thị Ngọc Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/11/2017 |
| Đặng Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PSB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PSB