PSC
HNXCông ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn
11,000
0.0%
Cập nhật: 00:58:24 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,205
P/E
9.13
P/B
0.65
YoY
23.8%
QoQ
6.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.3%
ROA
3.3%
Tỷ suất LN gộp
9.8%
Tỷ suất LN ròng
1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
0.77
Thanh toán hiện hành
0.90
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 34 | 59 | 63 | 57 | 67.92 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 15 | 23 | 5 | 10.75 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 19 | 35 | 29 | 39 | 47.64 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 10.87 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5 | 5 | 8 | 8 | 5.93 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 3 | 2 | 6 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 187 | 180 | 177 | 223 | 213.90 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Tài sản cố định | 142 | 135 | 132 | 176 | 168.29 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 40 | 39 | 39 | 38 | 37.85 |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.61 |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 5 | 5 | 6 | 0.90 |
| Trả trước dài hạn | 5 | 5 | 5 | 6 | 6.39 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 221 | 239 | 239 | 280 | 281.81 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 108 | 123 | 121 | 159 | 160.55 |
| Nợ ngắn hạn | 61 | 77 | 90 | 77 | 75.39 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.55 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 12 | 23 | 43 | 22 | 25.66 |
| Nợ dài hạn | 47 | 45 | 32 | 83 | 85.16 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 18 | 17 | 10 | 60 | 63 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 114 | 116 | 118 | 121 | 121.26 |
| Vốn và các quỹ | 114 | 116 | 118 | 121 | 121.26 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 72 | 72 | 72 | 72 | 72 |
| Cổ phiếu phổ thông | 72 | 72 | 72 | 72 | 72 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 34 | 34 | 34 | 34 | 34.33 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1 | 4 | 5 | 8 | 8.59 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 221 | 239 | 239 | 280 | 281.81 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 180 | 179 | 184 | 209 | 222.92 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 180 | 179 | 184 | 209 | 222.92 |
| Giá vốn hàng bán | 157 | 160 | 163 | 191 | -203.32 |
| Lãi gộp | 23 | 19 | 20 | 19 | 19.60 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 2 | -1.41 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.50 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 7 | 6 | 6 | -8.12 |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 8 | 12 | 7 | -7.86 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 3 | 2 | 3 | 2.22 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.19 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 8 | 0 | 0 | 0 | -0.79 |
| Lợi nhuận khác | -8 | 0 | 1 | 0 | -0.60 |
| LN trước thuế | -1 | 3 | 2 | 3 | 1.61 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 1 | 1 | 1 | -0.94 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -6 | 3 | 2 | 3 | 0.68 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -6 | 3 | 2 | 3 | 0.68 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6 | 2 | -1 | 1 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -12 | -1 | -3 | -49 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.82 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 8 | 24 | 38 | 96 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4 | -14 | -26 | -66 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -3 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 7.44 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | 8 | 9 | -18 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 11 | 9 | 15 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 15 | 23 | 5 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn (PSC), Tiền thân là xí nghiệp trực thuộc Công ty xăng dầu KV II, thuộc Tổng công ty xăng dầu Việt Nam. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Kinh doanh vận tải xăng dầu, vận tải Gas, sản phẩm hóa dầu bằng đường bộ và đường thủy; Tổng đại lý bán buôn và bán lẻ xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu... PSC là đơn vị vận tải xăng dầu đường bộ mạnh và lớn nhất khu vực phía Nam, có kinh nghiệm lâu năm ở lĩnh vực kinh doanh xăng dầu và vận tải xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu. Là một doanh nghiệp có hệ thống khách hàng lớn, đã có mối quan hệ làm ăn lâu năm như: Công ty Vinamilk, Công ty Dầu thực vật Tường An, Công ty Golden Hope. Hiện tại, công ty đang vận chuyển xăng dầu cho hơn 60 đơn vị và cửa hàng của Petrolimex, có đội xe hơn 100 chiếc. Ngày 29/12/2006, PSC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tiền thân của Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Sài Gòn là xí nghiệp trực thuộc Công ty xăng dầu KV II, thuộc Tổng công ty xăng dầu Việt Nam.
- Ngày 27/11/2000: Chính thức chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 4103000220 tại Sở Kế hoạch đầu tư TP.HCM với số vốn điều lệ ban đầu là 9 tỷ đồng.
- Năm 2004: Công ty tăng vốn lên 12,9 tỷ VNĐ.
- Ngày 29/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 19/06/2008: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- Ngày 25/11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 48 tỷ đồng.
- Ngày 19/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 72 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Chí Giao | Thành viên Hội đồng Quản trị | 460,000 | 6.4% | 11/08/2025 |
| Phạm Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 321,000 | 4.5% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Thái | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 90,000 | 1.2% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Tiến Nghĩa | Phó Giám đốc | 60,198 | 0.8% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Văn Bình | Trưởng Ban kiểm soát | 30,000 | 0.4% | 11/08/2025 |
| Lưu Thị Hồng Trinh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Vũ Hoàng Chương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2025 |
| Nguyễn Tiến Nhương | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/01/2025 |
| Bùi Trung Định | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Đặng Thị Thu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PSC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PSC