PSD
HNXCông ty Cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí
16,500
▼
1.2%
Cập nhật: 22:54:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,738
P/E
6.03
P/B
1.19
YoY
77.6%
QoQ
7.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.6%
ROA
3.7%
Tỷ suất LN gộp
5.2%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.53
Tổng nợ / Tổng TS
0.85
Thanh toán nhanh
0.89
Thanh toán hiện hành
1.16
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,729 | 2,976 | 3,757 | 3,924 | 4,607.69 |
| Tiền và tương đương tiền | 104 | 107 | 100 | 87 | 227.69 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,271 | 1,181 | 1,536 | 1,988 | 1,793.70 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 756 | 908 | 1,244 | 1,271 | 1,485.39 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 9 | 6 | 6 | 2.19 |
| Hàng tồn kho, ròng | 497 | 663 | 752 | 470 | 970.93 |
| Tài sản lưu động khác | 101 | 117 | 124 | 110 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 73 | 64 | 71 | 71 | 69.62 |
| Phải thu dài hạn | 8 | 0 | 0 | 1 | 1.15 |
| Phải thu dài hạn khác | 8 | 0 | 0 | 1 | 1.15 |
| Tài sản cố định | 65 | 64 | 71 | 70 | 68.47 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 1.35 | 1.35 | 1.35 | 1.35 | 1.35 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,802 | 3,040 | 3,828 | 3,995 | 4,677.30 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,227 | 2,442 | 3,200 | 3,323 | 3,960.66 |
| Nợ ngắn hạn | 2,224 | 2,440 | 3,198 | 3,321 | 3,958.92 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 18 | 28 | 52 | 26 | 35.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,538 | 1,500 | 2,197 | 2,382 | 2,572.04 |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.74 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 576 | 598 | 628 | 672 | 716.64 |
| Vốn và các quỹ | 576 | 598 | 628 | 672 | 716.64 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 518 | 518 | 518 | 518 | 518.28 |
| Cổ phiếu phổ thông | 518 | 518 | 518.28 | 518 | 518.28 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 57 | 80 | 110 | 154 | 198.35 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,802 | 3,040 | 3,828 | 3,995 | 4,677.30 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,386 | 1,388 | 1,957 | 2,294 | 2,466.45 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 48 | 46 | 71 | 79 | -90.24 |
| Doanh thu thuần | 1,338 | 1,343 | 1,886 | 2,215 | 2,376.21 |
| Giá vốn hàng bán | 1,234 | 1,277 | 1,787 | 2,111 | -2,237.04 |
| Lãi gộp | 104 | 66 | 99 | 103 | 139.17 |
| Thu nhập tài chính | 23 | 23 | 33 | 47 | 50.15 |
| Chi phí tài chính | 20 | 13 | 21 | 24 | -29.81 |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 13 | 18 | 25 | -25.98 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 69 | 38 | 61 | 61 | -85.51 |
| Chi phí quản lý DN | 18 | 11 | 12 | 12 | -15.80 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 20 | 27 | 37 | 54 | 58.19 |
| Thu nhập khác | 6 | 1 | 0 | 2 | 0.49 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 1 | 0 | 2 | 0.49 |
| LN trước thuế | 22 | 28 | 37 | 56 | 58.68 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 6 | 8 | 11 | -11.90 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0.38 | 0 | 0.11 |
| Lợi nhuận thuần | 18 | 22 | 29 | 44 | 46.88 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 18 | 22 | 29 | 44 | 46.88 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 135 | -15 | -387 | 199 | -266.57 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -7 | 0 | -0.06 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.24 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -387 | -794 | -577 | -1,208 | -751.56 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 143 | 884 | 250 | 778 | 932.61 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 16 | 22 | 30 | 35.90 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 107.24 | 0 | 0 | 217.13 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,064 | 928 | 1,706 | 1,557 | 1,876.41 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -914 | -966 | -1,009 | -1,372 | -1,685.98 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | -52 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -89.23 | 0 | 0 | 190.43 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 44 | 3 | -3 | -17 | 140.99 |
| Tiền và tương đương tiền | 21 | 26 | 38 | 51 | 86.72 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 104 | 107 | 104 | 87 | 227.69 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí (PSD), tiền thân là Chi nhánh Xí nghiệp Viễn thông Dầu khí, được thành lập vào năm 2011. Năm 2011, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là phân phối điện thoại di động, máy tính, phụ kiện và đồ chơi thông minh. Hiện nay công ty đã đưa sản phẩm đến khắp các tỉnh thành trong cả nước. Hoạt động kinh doanh chính của PSD trải dài trên toàn quốc: Trụ sở chính tại TP Hồ Chí Minh, 3 chi nhánh đặt tại Hà Nội, Đà Nẵng và Cần Thơ; 4 kho hàng trực thuộc. PSD đã chính thức trở thành nhà phân phối máy tính xách tay thương hiệu Asus từ năm 2018. Ngày 28/06/2013, PSD chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/4/2007: Chi nhánh Xí nghiệp Viễn thông Dầu khí được thành lập;
- Tháng 04/2008: Phát triển thành Công ty TNHH MTV Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí;
- Tháng 11/2011: Chuyển đổi mô hình hoạt động cổ phần với tên gọi chính thức Công ty Cổ phần Phân phối Tổng hợp Dầu khí. Vốn điều lệ ban đầu là 120 tỷ đồng;
- Ngày 03/04/2013: Tăng vốn điều lệ lên 142 tỷ đồng;
- Ngày 28/06/2013: Chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- Ngày 10/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 306,82 tỷ đồng;
- Ngày 29/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 398 tỷ đồng;
- Ngày 15/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 414 tỷ đồng;
- Ngày 15/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 518 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Tiến Dương | Giám đốc | 570,200 | 1.1% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Mạnh Lân | Phó Giám đốc | 237,047 | 0.5% | 12/02/2026 |
| Trần Quang Huy | Thành viên Ban kiểm soát/Trưởng Ban kiểm soát | 43,800 | 0.1% | 12/02/2026 |
| Đào Văn Đại | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 216 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/06/2020 |
| Nguyễn Thị Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/09/2019 |
| Vũ Thành Chung | Phó Giám đốc | — | — | 14/03/2017 |
| Bùi Vũ Quỳnh Như | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2026 |
| Phan Hải Âu | Kế toán trưởng | — | — | 12/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên An Lạc Nhơn Trạch | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Điện Tử Điện Lạnh Bình Minh | công ty con | 92.5% |
| Công ty Cổ phần Dược Phẩm Sakae | công ty con | — |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Số Vietecom | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PSD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PSD