PSE
HNXCông ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
10,800
0.0%
Cập nhật: 19:30:37 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,324
P/E
8.16
P/B
0.77
YoY
2.6%
QoQ
0.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.4%
ROA
5.3%
Tỷ suất LN gộp
2.6%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.71
Tổng nợ / Tổng TS
0.41
Thanh toán nhanh
1.97
Thanh toán hiện hành
2.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 223 | 301 | 420 | 465 | 278.27 |
| Tiền và tương đương tiền | 19 | 35 | 36 | 8 | 21.69 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 87 | 141 | 289 | 290 | 223.24 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 63 | 120 | 71 | 100.07 |
| Hàng tồn kho, ròng | 117 | 124 | 94 | 163 | 34.48 |
| Tài sản lưu động khác | — | 0 | 0 | 3 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 21 | 21 | 20 | 21 | 21.16 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.50 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.50 |
| Tài sản cố định | 18 | 18 | 17 | 18 | 18.68 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 2 | 2 | 1.98 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 244 | 321 | 439 | 485 | 299.43 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 72 | 146 | 257 | 313 | 124.13 |
| Nợ ngắn hạn | 72 | 146 | 257 | 313 | 124.13 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 19 | 99 | 30 | 22 | 37.72 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 171 | 175 | 182 | 173 | 175.30 |
| Vốn và các quỹ | 171 | 175 | 182 | 173 | 175.30 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 |
| Cổ phiếu phổ thông | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 16 | 16 | 16 | 16 | 15.79 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 31 | 34 | 38 | 28 | 30.91 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 244 | 321 | 439 | 485 | 299.43 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 727 | 786 | 1,414 | 741 | 733.03 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 9 | 15 | 45 | 7 | 3.56 |
| Doanh thu thuần | 718 | 771 | 1,369 | 734 | 736.59 |
| Giá vốn hàng bán | 691 | 750 | 1,340 | 716 | -712.16 |
| Lãi gộp | 27 | 20 | 29 | 18 | 24.43 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 10 | 10 | 11 | 8 | -16.92 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 5 | 6 | 5 | -5.48 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 10 | 6 | 12 | 5 | 2.03 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 4.06 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 4.04 |
| LN trước thuế | 10 | 6 | 12 | 5 | 6.07 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 2 | 1 | -1.34 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 8 | 4 | 9 | 4 | 4.73 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 3 | 7 | 3 | 3.55 |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 1 | 2 | 1 | 1.18 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 28 | 7 | 11 | -27 | 14.43 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | -1 | -0.75 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.01 | 0 | 0 | -0.75 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -47 | 10 | -10 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 9.84 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -20 | 17 | 1 | -28 | 13.68 |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 6 | 12 | 5 | 8.01 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 19 | 35 | 36 | 8 | 21.69 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ (PSE), tiền thân là Công ty TNHH Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ, trực thuộc Tổng công ty Phân bón và Hóa chất dầu khí, được thành lập năm 2009. Năm 2011, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hiện tại vốn điều lệ của công ty là 125 tỷ đồng, trong đó Tổng công ty Phân bón và Hóa chất dầu khí đang nắm giữ 75% cổ phần. Công ty có hệ thống phân phối rộng lớn với 04 chi nhánh tại Lâm Đồng, Tây Ninh, Đồng Nai và Đắk Nông, hơn 40 đại lý và 711 cửa hàng trên 11 tỉnh thành. Công ty đang khai thác thị trường Đông Nam Bộ, nơi có 25,6% diện tích đất nông nghiệp trên cả nước. Thị trường tiêu thụ phân bón Phú Mỹ chiếm 60-70% thị phần phân bón trong khu vực, trong đó Ure Phú Mỹ chiếm 62,17% tổng số các mặt hàng Ure. Ngày 18/03/2015, PSE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/09/2008: Tiền thân của công ty là Công ty TNHH phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ, trực thuộc Tổng công ty Phân bón và Hóa chất dầu khí được thành lập.
- Ngày 12/01/2011: Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ với vốn điều lệ 125 tỷ đồng.
- Ngày 26/05/2011: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 31/12/2014: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 18/03/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Văn Chương | Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 30,250 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Phạm Hoài Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 7,900 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Lê Thị Hoa Mỹ | Người phụ trách quản trị công ty | 200 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Lê Đức Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 15/04/2025 |
| Phạm Thành Long | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/06/2018 |
| Phạm Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Lê Quỳnh Chang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Tiến Sỹ | Phó Giám đốc | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Quang Tuấn | Thành viên Hội đồng thành viên | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Quang Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2021 |
| Nguyễn Xuân Đạt | Kế toán trưởng | — | — | 04/03/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PSE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PSE