PSH
UPCOMCông ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu
1,770
▼
6.8%
Cập nhật: 21:56:03 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-4,973
P/E
—
P/B
1.37
YoY
-129.9%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.6%
ROA
-5.9%
Tỷ suất LN gộp
9.5%
Tỷ suất LN ròng
-42.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
63.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.98
Thanh toán nhanh
0.14
Thanh toán hiện hành
0.69
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,878 | 5,870 | 5,870 | 5,873.22 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 61 | 61 | 61 | 58.91 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,134 | 1,126 | 1,126 | 1,130.76 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 152 | 152 | 152 | 151.69 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 4,680 | 4,680 | 4,680 | 4,679.71 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 4 | 4 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4,717 | 4,694 | 4,664 | 4,632.93 | — |
| Phải thu dài hạn | 13 | 13 | 13 | 13.27 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 1,753 | 1,732 | 1,702 | 1,676.81 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 482 | 482 | 482 | 481.58 | — |
| Đầu tư dài hạn | 302 | 302 | 302 | 299.16 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 232 | 230 | 229 | 35.03 | — |
| Trả trước dài hạn | 230 | 228 | 228 | 225.24 | — |
| Lợi thế thương mại | 2 | 1 | 1 | 0.43 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 10,595 | 10,565 | 10,534 | 10,506.14 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 9,957 | 10,085 | 10,206 | 10,342.71 | — |
| Nợ ngắn hạn | 8,105 | 8,233 | 8,354 | 8,490.85 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 118 | 118 | 118 | 118.36 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 5,528 | 5,528 | 5,528 | 5,528 | — |
| Nợ dài hạn | 1,852 | 1,852 | 1,852 | 1,851.86 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,413 | 1,413 | 1,413 | 1,412.96 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 638 | 480 | 329 | 163.43 | — |
| Vốn và các quỹ | 638 | 480 | 329 | 163.43 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,262 | 1,262 | 1,262 | 1,261.97 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,262 | 1,262 | 1,262 | 1,261.97 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -674 | -831 | -981 | -1,141.23 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 50 | 49 | 48 | 43 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 10,595 | 10,565 | 10,534 | 10,506.14 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 15 | 0 | 0 | 1.41 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -19.34 | — |
| Doanh thu thuần | 15 | 0 | 0 | -17.93 | — |
| Giá vốn hàng bán | 20 | 0 | 0 | 5.13 | — |
| Lãi gộp | -5 | 0 | 0 | -12.80 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 6.67 | — |
| Chi phí tài chính | 120 | 129 | 121 | -131.18 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | -120.38 | 129 | 121 | -131.18 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1 | 0 | 0 | -2.58 | — |
| Chi phí bán hàng | 27 | 24 | 12 | -16.44 | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 4 | 10 | -1.10 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -159 | -156 | -143 | -157.44 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.30 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | 2 | 8 | -8.12 | — |
| Lợi nhuận khác | -5 | -2 | -8 | -7.82 | — |
| LN trước thuế | -164 | -158 | -151 | -165.26 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -164 | -158 | -151 | -165.26 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -161 | -157 | -150 | -160.64 | — |
| Cổ đông thiểu số | -3 | -2 | -1 | -4.62 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2 | 1 | 0 | -14.25 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | 0 | -0.54 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 4.05 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -0.17 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 0 | 0 | -0.93 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 3.51 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 6.51 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.89 | 0 | 0 | 12.43 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 60 | 0 | 0 | 0.35 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3 | 0 | 0 | -0.38 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 56.93 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 55 | 0 | 0 | -1.86 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -18 | -8 | 0 | 60.77 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 61 | 61 | 61 | 58.91 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu (PSH), được thành lập năm 2012. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Kinh doanh xăng dầu; Kinh doanh dung môi hóa chất; Kinh doanh vận tải; Kinh doanh Bất động sản...Công ty trực tiếp kinh doanh xăng dầu và mạng lưới phân phối rộng khắp với sự hiện diện tại 52 cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên khắp cả nước (và 15 cửa hàng đang chuẩn bị đi vào hoạt động). Công ty có cảng tiếp nhận xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu chở dầu cỡ lớn với trọng tải tới 80.000 DWT là lợi thế cho việc kinh doanh vận tải xăng dầu của Công ty phát triển. Ngày 09/07/2025, PSH chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/02/2012: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu được thành lập, với số vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 6300177249.
- Năm 2013: Trở thành một trong những đầu mối phân phối xăng dầu của Việt nam theo Giấy phép về kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu số 10-XD/GP-BCT cấp ngày 20/05/2013.
- Tháng 03, 2014: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- Tháng 05, 2014: Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
- Tháng 06, 2014: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- Tháng 08, 2016: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng.
- Tháng 08, 2018: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.
- Tháng 03, 2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.261,96 tỷ đồng.
- Ngày 24/06/2020: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 25/06/2025: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 09/07/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Mai Văn Huy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 53,806,000 | 42.6% | 25/08/2025 |
| Bùi Văn Ninh | Kế toán trưởng | 50,500 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Đoàn Thanh Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | 40,300 | 0.0% | 15/05/2023 |
| Hà Ngọc Thường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,500 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Trần Quốc Đời | Phó Tổng Giám đốc | 20,500 | 0.0% | 10/05/2023 |
| Phan Văn Quang | Phó Tổng Giám đốc | 20,500 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Võ Thị Bông | Thành viên Ban kiểm soát | 10,200 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Võ Như Thảo | Phụ trách Công bố thông tin | 4,000 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Lưu Thị Tuyết Vân | Thành viên Ban kiểm soát | 1,300 | 0.0% | 31/05/2024 |
| Lý Thị Ánh Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 76 | 0.0% | 25/02/2020 |
| Võ Bích Trâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/08/2025 |
| Mai Văn Thành | Tổng Giám đốc | — | — | 25/08/2025 |
| Đỗ Thủy Tiên | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 05/08/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Sản Xuất Lúa Hữu Cơ Và Nông Sản Nam Sông Hậu Tri Tôn | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Thương Mại Dầu Khí Nam Sông Hậu Sóc Trăng | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Chế Biến Condensate Nam Việt Cái Răng | công ty con | 71.1% |
| Công ty TNHH Du Lịch Dầu Khí Khách Sạn Nam Sông Hậu Tourist | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Thương Mại Dầu Khí Thuận Tiến | công ty con | 80.7% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Chợ Gạo | công ty liên kết | 27.3% |
| Công ty Cổ phần Kho cảng quan ngoại và thương mại Dầu khí Nam Sông Hậu Giò Công | công ty liên kết | 37.2% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PSH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PSH