PSI

HNX

Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí

7,800 ▲ 1.3%
Cập nhật: 15:27:27 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
745
P/E
10.48
P/B
0.62
YoY
42.8%
QoQ
-15.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.9%
ROA
2.9%
Tỷ suất LN gộp
49.5%
Tỷ suất LN ròng
9.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.76
Thanh toán nhanh
1.25
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,860.53 3,127.32 3,446.08 3,087.86
Tiền và tương đương tiền 156.01 309.90 67.15 255.26
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 2,492.54 2,491.05 3,118.40 2,613.03
Các khoản phải thu ngắn hạn 104.20 207.55 112.96 107.34
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2.08 1.11 1.42 2.08
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0
Tài sản lưu động khác 0.21 0.21 0.21 0.21
TÀI SẢN DÀI HẠN 39.47 37.10 33.95 35.26
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 10.38 9.45 8.52 9.63
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0
Trả trước dài hạn 7.14 5.74 3.49 2.43
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,900 3,164.41 3,480.03 3,123.12
NỢ PHẢI TRẢ 2,184.04 2,439.81 2,735.32 2,371.86
Nợ ngắn hạn 2,114.01 2,369.77 2,665.25 2,371.76
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0.64 0.69 1.11 0.79
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,868.08 1,934.04 2,108.20 1,762.86
Nợ dài hạn 70.02 70.03 70.07 0.10
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 715.96 724.61 744.70 751.26
Vốn và các quỹ 715.96 724.61 744.70 751.26
Vốn góp của chủ sở hữu 598.41 598.41 598.41 598.41
Cổ phiếu phổ thông 598.41 598.41 598.41 598.41
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 81.93 90.58 110.67 117.23
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,900 3,164.41 3,480.03 3,123.12
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 95.35 134.85 134.10 112.83
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 95 135 134 112.83
Giá vốn hàng bán -45.22 -79.97 -64.67 -52.95
Lãi gộp 50 55 69 59.88
Thu nhập tài chính 0 0 0 0.46
Chi phí tài chính 26 27 31 -29.39
Chi phí tiền lãi vay 26 27 31 -29.39
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -14.72 -15.02 -13.74 -22.68
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 10.13 12.97 24.78 8.26
Thu nhập khác 0 0 0 0.15
Thu nhập/Chi phí khác 0 1 0 0
Lợi nhuận khác 0 -1 0 0.15
LN trước thuế 10 12 25 8.41
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 2 5 -1.86
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 8 10 20 6.55
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 8 10 20 6.55
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -623 88 -267 554.82
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 -2.02
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0.16
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0.46
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0 0 -1.40
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 19,658 20,919 28,626 25,481.99
Tiền trả các khoản đi vay -19,356 -20,853 -28,452 -25,847.30
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 302 66 174 -365.31
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -321 154 -93 188.11
Tiền và tương đương tiền 477 0 -150 67.15
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 156 310 67 255.26
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí (PSI) được thành lập năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, lưu ký chứng khoán và bảo lãnh phát hành chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 49,54 tỷ đồng, tăng 13.55% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 112.29%, giảm 5.55%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 17,42 tỷ đồng, đóng góp 9.93 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 33,17 tỷ đồng, tăng 7.79%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 3.73%, tăng 0.08%. PSI được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 07/2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/12/2006: Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí chính thức được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 150 tỷ đồng theo Giấy phép hoạt động số 26/UBCK-GPHĐCK cấp bởi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 07/02/2007: Chính thức đi vào hoạt động với Hội sở chính tại Hà Nội và 01 Chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh; - Tháng 03/2007: Trở thành thành viên của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội và Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh; - Tháng 06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 485 tỷ đồng; - Tháng 07/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Tháng 10/2010: Tăng vốn điều lệ lên 509 tỷ đồng; - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 598,413,000,000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Mạnh Cường Người phụ trách quản trị công ty/Phó Giám đốc 42,075 0.1% 05/05/2025
Phạm Anh Đức Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 08/05/2017
Trần Thị Minh Hiền Phó Phòng Tài chính Kế toán 08/10/2018
Nguyễn Mạnh Cường Phó Giám đốc 23/02/2021
Đào Thị Phước Giám đốc Chi nhánh Đà Nẵng 20/02/2023
Vũ Thị Trà My Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 28/02/2023
Nguyễn Xuân Hưng Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 06/04/2023
Nguyễn Văn Nhiệm Trưởng Ban kiểm soát 17/04/2023
Trịnh Thế Phương Thành viên Hội đồng Quản trị 300 10/02/2025
Nguyễn Anh Tuấn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 75 10/02/2025
Hồ Việt Hà Thành viên Hội đồng Quản trị 10/02/2025
Bùi Thế Anh Thành viên Ban kiểm soát 25 10/02/2025
Phạm Thu Thủy Thành viên Ban kiểm soát 30/08/2016
Trần Tú Lan Phụ trách Công bố thông tin/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 06/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam 30,622,674 51.2% 08/10/2025
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Việt Cát 8,018,500 13.4% 15/06/2015
Phạm Uyên Nguyên 2,926,100 4.9% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Du lịch biển Mỹ Khê 2,800,000 4.7% 15/06/2015
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tài Chính Thành Việt 2,690,500 4.5% 05/10/2025
Phạm Quang Huy 190,500 0.3% 14/09/2015
ĐOÀN THÀNH NHÂN 79,200 0.1% 11/05/2022
Công ty Cổ phần Hồng Ngân 44,100 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Mạnh Cường 42,075 0.1% 05/10/2025
Iwai Securities Co., Ltd 18,000 0.0% 15/06/2015
Nguyễn Việt Hà 10,000 0.0% 05/10/2025
Aizawa Securities Company Limited 10,000 0.0% 15/06/2015
Hoàng Trung Kiên 3,100 0.0% 14/09/2015
Trần Thanh Huyền 1,720 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PSI So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PSI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay