PSL
UPCOMCông ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn
—
▼
10.0%
Cập nhật: 23:12:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn (PSL) tiền thân là Quốc doanh Chăn nuôi heo Phú Sơn được thành lập năm 1976. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty chuyên cung cấp ra thị trường các sản phẩm chăn nuôi gia súc, gia cầm như thịt heo, heo giống, tinh heo, gà giống 1 ngày tuổi, gà thịt và cá sấu. Sản phẩm heo thịt, gà thịt của công ty chủ yếu được tiêu thụ tại thị trường các tỉnh miền Đông Nam Bộ và TP HCM; heo giống, gà giống được tiêu thụ từ các tỉnh miền Trung trở vào; tinh heo chủ yếu được tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Lịch sử hình thành
- Tháng 03/1976: Tiền thân của công ty là Quốc doanh Chăn nuôi heo Phú Sơn được thành lập trên cơ sở Trại heo tư nhân có tên KYCANOCO;
- Năm 1984: Sáp nhập vào Công ty Chăn nuôi Đồng Nai;
- Tháng 07/1994: Tách khỏi Công ty Chăn nuôi Đồng Nai, và đổi tên thành Xí nghiệp Chăn nuôi heo Phú Sơn;
- Ngày 01/10/2005: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, đổi tên thành Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn. Vốn điều lệ ban đầu là 43 tỷ đồng;
- Ngày 16/07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng;
- Ngày 17/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM;
- Ngày 28/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 118.12 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Văn Trong | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 14,017 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Vũ Quang Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,000 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thị Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thị Diệu Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Trương Nguyễn Ngọc Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Đinh Văn Hồng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/12/2024 |
| Lê Thị Anh | Kế toán trưởng | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Diên Anh Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/06/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PSL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PSL