PSN
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa
9,500
0.0%
Cập nhật: 14:09:37 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
952
P/E
9.98
P/B
0.69
YoY
58.7%
QoQ
27.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.0%
ROA
2.9%
Tỷ suất LN gộp
8.3%
Tỷ suất LN ròng
2.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.77
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
1.02
Thanh toán hiện hành
1.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 507 | 652 | 668 | 782 | 1,042.55 |
| Tiền và tương đương tiền | 31 | 34 | 51 | 122 | 48.44 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 35 | 115 | 115 | 65 | 73.82 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 407 | 459 | 450 | 513 | 814.22 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 61 | 71 | 78 | 343.44 |
| Hàng tồn kho, ròng | 34 | 42 | 51 | 77 | 104.06 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 461 | 478 | 467 | 471 | 483.01 |
| Phải thu dài hạn | 3.37 | 3 | 3 | 3 | 3.37 |
| Phải thu dài hạn khác | 3.37 | 3 | 3 | 3 | 3.37 |
| Tài sản cố định | 410 | 417 | 406 | 415 | 435.21 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 46 | 52 | 52 | 46 | — |
| Trả trước dài hạn | 45 | 49 | 49 | 45 | 37.76 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 968 | 1,129 | 1,135 | 1,252 | 1,525.56 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 431 | 584 | 599 | 711 | 975.51 |
| Nợ ngắn hạn | 389 | 541 | 557 | 670 | 914.32 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 29 | 21 | 56 | 51 | 90.48 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 12 | 62 | 42 | 16 | 17.57 |
| Nợ dài hạn | 42 | 43 | 42 | 42 | 61.19 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 37 | 36 | 33 | 30 | 46.79 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 537 | 545 | 535 | 541 | 550.05 |
| Vốn và các quỹ | 537 | 545 | 535 | 541 | 550.05 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 |
| Cổ phiếu phổ thông | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 100 | 100 | 111 | 111 | 111.39 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 37 | 45 | 24 | 30 | 38.66 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 968 | 1,129 | 1,135 | 1,252 | 1,525.56 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 307 | 197 | 319 | 381 | 487.40 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.25 |
| Doanh thu thuần | 307 | 197 | 319 | 381 | 487.15 |
| Giá vốn hàng bán | 289 | 174 | 292 | 355 | -455.62 |
| Lãi gộp | 18 | 23 | 26 | 26 | 31.53 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 3 | 1 | 3 |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 1 | 1 | -3.73 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.02 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 13 | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -24.55 | 13 | 15 | 12 | -21.17 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 8 | 14 | 14 | 9.63 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0.56 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -4 | 1 | 0 | 1 | -0.31 |
| Lợi nhuận khác | 6 | -1 | 0 | -1 | 0.25 |
| LN trước thuế | 11 | 7 | 14 | 13 | 9.88 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 2 | 3 | -0.36 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 2 | -1 | 0 | 0 | -0.45 |
| Lợi nhuận thuần | 8 | 7 | 12 | 10 | 9.07 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 8 | 7 | 12 | 10 | 9.07 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 30 | 40 | 45 | 167 | -137.20 |
| Mua sắm TSCĐ | 4 | -8 | -4 | -8 | -42.89 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -21 | -80 | 0 | -60 | 67.29 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 15 | 1 | -1 | 0 | 32.79 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 2 | 3.10 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -86.41 | 0 | 0 | 60.29 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 6 | -3 | 3 | -59 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 7 | 52 | 0 | 3 | 40.27 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9 | -3.12 | -26 | 26 | -20.99 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -28 | 0 | 0 | 0 | -15.96 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 49.17 | 0 | 0 | 3.32 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | 3 | 17 | 71 | -73.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 34 | 22 | 31 | 28 | 122.04 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 31 | 34 | 51 | 122 | 48.44 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa (PSN) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa được thành lập vào năm 2009. Là một đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật dầu khí Việt Nam, Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực quản lý khai thác cảng nước sâu Nghi Sơn - Thanh Hóa. PSN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2010. Công ty đang quản lý vận hành cảng nước sâu duy nhất trong khu vực có khả năng tiếp nhận tàu có trọng tải từ 30.000 DWT tới 50.000 DWT tại Khu Công nghiệp Nghi Sơn. PSN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/11/2009: Công ty TNHH MTV Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2801448559 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa;
- Ngày 28/12/2010: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 400 tỷ đồng;
- Ngày 17/12/2012: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 508/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 29/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 25/05/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LÊ VĂN NGÀ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,000 | 0.0% | 21/08/2025 |
| Phạm Hùng Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 3,000 | 0.0% | 21/08/2025 |
| Nguyễn Khắc Dũng | Phó Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 21/08/2025 |
| Vũ Thanh Khiêm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/03/2024 |
| Nguyễn Thị Duyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/08/2025 |
| Nguyễn Văn Mạnh | Kế toán trưởng | — | — | 21/08/2025 |
| Hoàng Sĩ Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/06/2017 |
| Nguyễn Hữu Hoan | Phó Giám đốc | — | — | 13/02/2026 |
| Trần Duy Nguyên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/09/2020 |
| Tô Ngọc Thụ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | — | — | 17/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PSN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PSN