PSP
UPCOMCông ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ
20,000
0.0%
Cập nhật: 20:27:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
289
P/E
69.11
P/B
1.76
YoY
61.8%
QoQ
30.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.5%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
26.1%
Tỷ suất LN ròng
4.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.20
Tổng nợ / Tổng TS
0.16
Thanh toán nhanh
1.39
Thanh toán hiện hành
1.55
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 84 | 95 | 95 | 102.99 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 18 | 5 | 9.98 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 21 | 21 | 28 | 13 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 50 | 48 | 50 | 69.49 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.77 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 4 | 4 | 7 | 5.11 | — |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 5 | 4 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 448 | 450 | 444 | 442.82 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 318 | 311 | 314 | 310.60 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 14 | 13 | 13 | 12.99 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 116 | 118 | 117 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 101 | 103 | 101 | 106.09 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 532 | 545 | 539 | 545.81 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 71 | 83 | 86 | 89.98 | — |
| Nợ ngắn hạn | 44 | 58 | 60 | 66.47 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 7.13 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 12 | 10 | 10 | 8.44 | — |
| Nợ dài hạn | 26 | 25 | 26 | 23.51 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 26 | 25 | 26 | 23.51 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 461 | 462 | 453 | 455.83 | — |
| Vốn và các quỹ | 461 | 462 | 453 | 455.83 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 400 | 400 | 400 | 400 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 400 | 400 | 400 | 400 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 44 | 44 | 44 | 44.41 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 17 | 18 | 9 | 11.43 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 532 | 545 | 539 | 545.81 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 62 | 68 | 72 | 93.83 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 62 | 68 | 72 | 93.83 | — |
| Giá vốn hàng bán | 46 | 49 | 51 | -72.24 | — |
| Lãi gộp | 16 | 19 | 20 | 21.60 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.30 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -0.66 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -0.66 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 8 | 9 | 9 | -9.89 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 5 | 6 | -7.58 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 4 | 4 | 3.77 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.44 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.43 | — |
| LN trước thuế | 3 | 4 | 4 | 3.34 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -0.76 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 3 | 3 | 2.58 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 3 | 3 | 2.58 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3 | 18 | 3 | 7.65 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -2 | -9 | -2.97 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -7 | 7 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 8 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 0.32 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.06 | 0 | 0 | 12.35 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 4 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3 | -3 | -3 | -3.72 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -11.42 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3.80 | 0 | 0 | -15.14 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7 | 14 | -12 | 4.86 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 12 | 11 | 5.12 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 18 | 5 | 9.98 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ dầu khí Đình Vũ (PSP) được thành lập năm 2007. Công ty được thành lập với mục đích đầu tư và quản lý khai thác dự án "Cầu cảng phục vụ Khu công nghiệp Đình Vũ và Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp” tại Khu công nghiệp Đình Vũ, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Tháng 07/2009 cầu cảng phục vụ khu công nghiệp Đình Vũ và Dịch vụ dầu khí tổng hợp đã chính thức đưa vào khai thác. Công ty là một trong những công ty chính cung cấp và khai thác dịch vụ vận tải tại cảng PTSC Đình Vũ với các thiết bị chuyên dụng hiện đại bao gồm kho chứa có diện tích 3.240m2, 03 cần trục 42MT, 05 xe nâng container45MT, 10 đầu kéo rơ mooc 30 MT và nhiều thiết bị khác. Hàng năm, tiếp nhận và xếp dỡ hàng hóa an toàn cho ~ 300 lượt tàu container, với lượng hàng hóa qua cảng ước đạt 300.000 teus. PSP được niêm yết trên Thị trường Upcom từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/07/2007: Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 200 tỷ đồng.
- Ngày 11/10/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 225 tỷ theo hình thức phát hành riêng lẻ cho cổ đông là Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí.
- Tháng 07/2009: Cầu cảng phục vụ khu công nghiệp Đình Vũ và Dịch vụ dầu khí tổng hợp chính thức được đưa vào khai thác.
- Ngày 10/11/2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn UPCoM.
- Ngày 15/02/2012: Tăng vốn điều lệ lên 330 tỷ đồng.
- Ngày 14/03/2014: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hải Bằng | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,000 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Chí Trung | Phó Giám đốc | 2,400 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Vũ Hữu An | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,400 | 0.0% | 24/06/2024 |
| Nguyễn Tiên Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 2,400 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Bùi Văn Đại | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2023 |
| Đặng Kiến Nghiệp | Kế toán trưởng | — | — | 13/02/2026 |
| Vũ Văn Hùng | Phó Giám đốc | — | — | 13/02/2026 |
| Trần Duy Nguyên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/06/2020 |
| Vũ Ngọc Phách | Phó Giám đốc | — | — | 13/02/2026 |
| Nguyễn Bảo Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/05/2021 |
| Nguyễn Thành Trung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2023 |
| Cáp Trọng Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PSP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PSP