PSW
HNXCông ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
8,300
0.0%
Cập nhật: 20:19:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,151
P/E
7.21
P/B
0.68
YoY
-17.4%
QoQ
9.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.5%
ROA
5.9%
Tỷ suất LN gộp
2.5%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.57
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.70
Thanh toán hiện hành
2.58
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 233 | 321 | 462 | 534 | 305.71 |
| Tiền và tương đương tiền | 95 | 35 | 176 | 60 | 7.58 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 48 | 71 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 115 | 201 | 117 | 124 | 123.01 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 97 | 51 | 21 | 0.64 |
| Hàng tồn kho, ròng | 23 | 85 | 168 | 295 | 104.04 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 8 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 18 | 17 | 18 | 18 | 19.79 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 17 | 17 | 18 | 18 | 19.27 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.52 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 251 | 339 | 480 | 552 | 325.49 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 50 | 134 | 267 | 345 | 118.44 |
| Nợ ngắn hạn | 50 | 134 | 267 | 345 | 118.44 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 15 | 65 | 35 | 14 | 11.78 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 16 | 26 | 47 | 77 | 11 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 201 | 205 | 214 | 207 | 207.06 |
| Vốn và các quỹ | 201 | 205 | 214 | 207 | 207.06 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 |
| Cổ phiếu phổ thông | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 19 | 19 | 19 | 19 | 18.93 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 12 | 16 | 25 | 18 | 12.25 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 251 | 339 | 480 | 552 | 325.49 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 842 | 960 | 1,019 | 635 | 703.28 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 3 | 7 | 15 | 1 | -9.51 |
| Doanh thu thuần | 840 | 953 | 1,004 | 634 | 693.77 |
| Giá vốn hàng bán | 823 | 933 | 972 | 619 | -678.04 |
| Lãi gộp | 17 | 20 | 33 | 16 | 15.73 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.90 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.84 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.84 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 8 | 9 | 11 | 8 | -11.79 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 6 | 8 | 5 | -5.82 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 5 | 14 | 3 | -1.82 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.98 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.97 |
| LN trước thuế | 6 | 5 | 14 | 3 | 2.14 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 3 | 1 | -0.57 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 4 | 11 | 3 | 1.57 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 4 | 11 | 3 | 1.57 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 46 | -72 | 121 | -90 | 38.20 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | 0 | -2.09 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.68 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -48 | -23 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.11 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.69 | 0 | 0 | -24.30 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | -18 | 26 | 21 | 30 | -66 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -16 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -8 | -0.08 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 10.57 | 0 | 0 | -66.08 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 28 | -61 | 141 | -116 | -52.18 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 5 | 13 | 3 | 59.76 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 95 | 35 | 176 | 60 | 7.58 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ (PSW), tiền thân là tổ thị trường Miền Tây Nam Bộ, được thành lập năm 2004. Năm 2011, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Kinh doanh, sản xuất các loại phân bón và các sản phẩm hoá chất; Kinh doanh hàng nông - lâm sản nguyên liệu; vật tư nông nghiệp, dịch vụ kỹ thuật trong kinh doanh phân bón và các sản phẩm hoá chất liên quan...PSW là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu Khí – CTCP, PSW luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược phát triển thị trường, kênh phân phối, bạn hàng lâu năm từ phía Tổng Công ty. Xét về thị phần cung cấp Urê cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, PSW chiếm 30%. Thương hiệu phân bón Phú Mỹ đã tạo được chỗ đứng vững chắc trên thị trường phân bón tại Việt Nam và khu vực lân cận. Đó là tiền đề vững chắc cho Công ty hướng đến mục tiêu phát triển PSW trở thành doanh nghiệp phân phối mạnh, hàng đầu tại khu vực Tây Nam Bộ. Ngày 21/07/2015, PSW chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/07/2004: Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí (PVFCCo) thành lập tổ thị trường Miền Tây Nam Bộ;
- Ngày 19/09/2007: Thành lập Chi nhánh Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí tại Cần Thơ;
- Ngày 07/08/2008: Công ty TNHH một thành viên Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ được thành lập;
- Ngày 01/01/2011: Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ thành Công ty cổ phần;
- Ngày 21/07/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Mai Hồng Khánh | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 31/08/2023 |
| Lê Thanh Tùng | Phó Giám đốc | 600 | 0.0% | 31/08/2023 |
| Bùi Trịnh Vân Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/08/2023 |
| Phạm Thị Á Châu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/08/2023 |
| Nguyễn Thành Công | Kế toán trưởng | — | — | 17/03/2025 |
| Phạm Quý Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/08/2023 |
| Nguyễn Công Bằng | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/04/2025 |
| Chu Văn Hách | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/08/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PSW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PSW