PTB

HOSE

Công ty Cổ phần Phú Tài

48,500 ▼ 1.7%
Cập nhật: 16:23:25 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
7,536
P/E
6.44
P/B
0.97
YoY
7.9%
QoQ
24.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.7%
ROA
8.6%
Tỷ suất LN gộp
20.6%
Tỷ suất LN ròng
7.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.91
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
0.78
Thanh toán hiện hành
1.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 3,187 3,497 3,529 4,077.74
Tiền và tương đương tiền 389 837 607 741.61
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 25 34 44 41.11
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,210 1,020 1,004 1,281.64
Trả trước cho người bán ngắn hạn 176 139 114 266.15
Hàng tồn kho, ròng 1,406 1,446 1,674 1,785.58
Tài sản lưu động khác 157 160 200 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,175 2,225 2,340 2,319.55
Phải thu dài hạn 29 30 29 26.35
Phải thu dài hạn khác 29 30 29 26.35
Tài sản cố định 1,526 1,662 1,746 1,714
Giá trị ròng tài sản đầu tư 5 5 5 4.93
Đầu tư dài hạn 257 259 259 258.86
Tài sản dài hạn khác 254 249 263 0
Trả trước dài hạn 242 239 238 244.40
Lợi thế thương mại 8 7 22 24.92
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 5,362 5,721 5,869 6,397.29
NỢ PHẢI TRẢ 2,284 2,626 2,636 3,049.36
Nợ ngắn hạn 2,175 2,471 2,272 2,656.43
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 80 72 79 111.26
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,354 1,431 1,282 1,568.63
Nợ dài hạn 109 156 364 392.93
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 85 131 338 366.57
VỐN CHỦ SỞ HỮU 3,079 3,095 3,232 3,347.93
Vốn và các quỹ 3,079 3,095 3,232 3,347.93
Vốn góp của chủ sở hữu 669 669 669 669.38
Cổ phiếu phổ thông 669 669 669 669.38
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0
Các quỹ khác 1,648.10 1,729.85 1,729.85 1,765.25
Lãi chưa phân phối 628 561 694 771.63
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 133 135 139 141.87
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 5,362 5,721 5,869 6,397.29
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,620 1,905 1,684 2,088.43
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 1,620 1,905 1,684 2,088.43
Giá vốn hàng bán 1,273 1,514 1,322 -1,691.21
Lãi gộp 348 391 361 397.22
Thu nhập tài chính 14 32 23 23.61
Chi phí tài chính 20 21 21 -29.93
Chi phí tiền lãi vay 17 19 18 -23.14
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 1 2 1 -0.13
Chi phí bán hàng 131 150 130 -152.79
Chi phí quản lý DN 63 86 56 -81.02
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 149 168 178 156.95
Thu nhập khác 5 5 2 7.44
Thu nhập/Chi phí khác 10 13 9 -3.05
Lợi nhuận khác -4 -7 -7 4.39
LN trước thuế 145 161 171 161.34
Chi phí thuế TNDN hiện hành 29 28 31 -28.34
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1 0 0 -0.18
Lợi nhuận thuần 117 133 140 132.82
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 113 128 136 127.44
Cổ đông thiểu số 4 5 4 5.38
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 177 405 -108 -11.71
Mua sắm TSCĐ -111 -112 -94 -292.11
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 24 5 4 118.71
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -2 0 -2.53
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 4 16 5 4.84
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 3 12 14.80
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -80.46 0 0 -156.29
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1,242 1,479 1,590 1,523.99
Tiền trả các khoản đi vay -1,355 -1,351 -1,537 -1,208.82
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả -67 0 -103 -10.77
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -180.31 0 0 304.40
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -83 442 -231 136.39
Tiền và tương đương tiền 221 222 246 606.80
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 2 6 0 -1.58
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 389 837 607 741.61
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phú Tài (PTB) có tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Quân khu 5 - Bộ Quốc Phòng được chuyển đổi thành công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm gỗ, vật liệu đá xây dựng, tiêu thụ sản phẩm xe ô tô Toyota và cung cấp các dịch vụ sửa chữa xe ô tô Toyota. PTB có năng lực sản xuất đá ốp lát với công suất hơn 4,3 triệu m2/năm, chế biến gỗ với công suất hơn 20.000 m3/năm. Bên cạnh đó, Công ty cung cấp dịch vụ sửa chữa xe Toyota với công suất 36.000 lượt xe/năm và tiêu thụ 2.000 chiếc/năm. Thị phần của Công ty về sản phẩm đá hiện nay bao gồm những tỉnh thành sau: Hà Nội, Hải Phòng, Vinh, Đà Nẵng, Bình Định, Bình Dương, Tp HCM, Cần Thơ... Sản phẩm gỗ xuất khẩu sang các nước Châu Âu, Châu Mỹ.
Lịch sử hình thành
- Năm 2004: Công ty Cổ phần Phú tài là doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi thành Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 8,731 tỷ đồng; - Tháng 01/2006: Tăng vốn điều lệ lên 22,264 tỷ đồng; - Tháng 07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng; - Ngày 18/4/2008 Công ty tăng vốn điều lệ lên 59,999 tỷ đồng thông qua phát hành phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 1:0,875; - Ngày 29/4/2010 Công ty tăng vốn điều lệ lến 85,997 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cổ phiếu thưởng tỷ lệ 3:1 và trả cổ tức bằng cổ phiếu 10%; - Ngày 22/07/2011: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Tháng 12/2011: Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng; - Ngày 28/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 323,99 tỷ đồng; - Ngày 25/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 485,99 tỷ đồng; - Ngày 15/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 680,38 tỷ đồng; - Ngày 25/08/2023: Giảm vốn điều lệ xuống 669,38 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Vỹ Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10,837,666 13.5% 02/02/2026
Lê Văn Thảo Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 6,977,832 8.7% 23/01/2026
Nguyễn Sỹ Hòe Giám đốc Xí nghiệp/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 5,025,394 6.3% 29/01/2026
Lê Văn Lộc Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Chi nhánh 4,969,565 6.2% 29/01/2026
Trần Thanh Cung Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 3,484,201 4.3% 28/01/2026
Phan Quốc Hoài Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc 1,065,291 1.3% 02/02/2026
Đỗ Xuân Lập Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 332,563 0.5% 30/06/2025
Bùi Thức Hùng Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 192,080 0.2% 21/01/2026
Trần Hữu Đức Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 83,951 0.1% 06/02/2024
Nguyễn Thị Mỹ Loan Kế toán trưởng 19,200 0.0% 14/01/2026
Đặng Thị Tú Oanh Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 12,252 0.0% 14/09/2015
Huỳnh Thị Huệ Người phụ trách quản trị công ty 2,400 0.0% 14/01/2026
Trương Công Hoàng Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 05/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Vỹ 10,837,666 13.5% 02/02/2026
Lê Văn Thảo 6,977,832 8.7% 23/01/2026
Nguyễn Sỹ Hòe 5,025,394 6.3% 29/01/2026
Lê Văn Lộc 4,969,565 6.2% 29/01/2026
Nguyễn Hữu Tâm 3,260,902 4.9% 05/10/2025
Trần Thanh Cung 3,484,201 4.3% 28/01/2026
Norges Bank 2,674,100 4.0% 05/10/2025
Võ Thị Hoài Châu 2,253,221 2.8% 02/02/2026
Phan Quốc Hoài 1,065,291 1.3% 02/02/2026
Trương Huy Danh 127,794 0.9% 14/09/2015
Nguyễn Đức Thắng 216,941 0.8% 12/08/2024
Đỗ Xuân Lập 332,563 0.5% 05/10/2025
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 328,000 0.5% 05/10/2025
Văn Thị Vinh 350,055 0.4% 28/01/2026
Phan Hồng Quý 241,430 0.3% 14/01/2026
Lê Anh Văn 166,910 0.2% 05/10/2025
Bùi Thức Hùng 192,080 0.2% 22/01/2026
KB Vietnam Focus Balanced Fund 153,000 0.2% 05/10/2025
Lê Thục Trinh 148,392 0.2% 02/02/2026
Amersham Industries Limited 100,000 0.1% 05/10/2025
Trần Hữu Đức 83,951 0.1% 05/10/2025
Đậu Văn Tâm 15,430 0.1% 14/09/2015
Lê Văn Luận 62,413 0.1% 08/01/2026
Lê Thị Kim Sang 60,000 0.1% 06/01/2026
Nguyễn Thị Minh 52,076 0.1% 22/01/2026
Bùi Thị Kim Yến 50,696 0.1% 29/01/2026
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom 24,000 0.1% 14/07/2020
Nguyễn Thị Mỹ Loan 19,200 0.0% 14/01/2026
Đặng Thị Tú Oanh 12,252 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Kim Cúc 11,767 0.0% 08/01/2026
Nguyễn Thị Lan 9,600 0.0% 14/01/2026
Nguyễn Đức Hạnh 1,300 0.0% 05/10/2025
Bùi Thị Thanh Ngân 2,640 0.0% 14/01/2026
Huỳnh Thị Huệ 2,400 0.0% 14/01/2026
Nguyễn Thị Mỹ Hoà 985 0.0% 05/01/2026
Trần Thế Triều 130 0.0% 28/01/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán MB 9 0.0% 15/06/2015
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công Ty Cổ Phần Đá Phú Tài Ninh Thuận công ty con 98.0%
Công Ty Sản Xuất Đá Granit - Trách Nhiệm Hữu Hạn công ty con 70.0%
Công ty Cổ Phần Đá Universal công ty con 60.0%
Công ty TNHH Một Thành Viên Toyota Đà Nẵng công ty con 100.0%
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN PHÚ TÀI HOME công ty con 100.0%
Công ty TNHH Đầu tư Phú Tài Diêu Trì công ty con 60.0%
Công ty Cổ Phần Vi Na G7 công ty con 75.0%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Phú Tài Đồng Nai công ty con 100.0%
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đá Thạch Anh Cao Cấp Phú Tài công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Đá Phú Tài Đồng Nai công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Khoáng Sản Tuấn Đạt công ty con 100.0%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Toyota Bình Định công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Bất Động Sản Phú Tài công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Gỗ Phú Tài Bình Định công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Đá Thạch Anh Phú Tài Bình Định công ty con 100.0%
Công ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Sơn Phát công ty con 99.0%
Công ty TNHH MTV Đá Phú Tài Khánh Hòa công ty con 100.0%
Công ty TNHH Đá Granite Thành Châu Phú Yên công ty con 100.0%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đá Phú Tài Yên Bái công ty con 100.0%
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phú Tài Vân Hà công ty liên kết 50.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PTB So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PTB
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay