PTC
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL
7,310
▲
6.7%
Cập nhật: 21:52:33 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,522
P/E
4.80
P/B
0.55
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.1%
ROA
11.8%
Tỷ suất LN gộp
25.0%
Tỷ suất LN ròng
86.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.02
Thanh toán nhanh
28.72
Thanh toán hiện hành
28.76
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 223 | 220 | 258 | 258.15 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 15 | 7 | 6 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 209 | 193 | 249 | 220.27 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 6 | 12 | 2 | 31.53 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 176 | 175 | 175 | 178.52 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 2 | 2 | 2 | 1.85 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 174 | 173 | 173 | 176.66 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 42.68 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 399 | 395 | 433 | 436.68 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 16 | 6 | 11 | 8.98 | — |
| Nợ ngắn hạn | 16 | 6 | 11 | 8.98 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 382 | 390 | 423 | 427.70 | — |
| Vốn và các quỹ | 382 | 390 | 423 | 427.70 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 323 | 323 | 323 | 323.07 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 323 | 323 | 323 | 323.07 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 27 | 34 | 67 | 72.32 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 399 | 395 | 433 | 436.68 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Thu nhập tài chính | 12 | 15 | 30 | 13.38 | — |
| Chi phí tài chính | 11 | 19 | -9 | -8.38 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -1.43 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | -6 | 38 | 3.58 | — |
| Thu nhập khác | 4 | 13 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 4 | 13 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 4 | 7 | 38 | 3.58 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 5 | 1.60 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 7 | 33 | 5.18 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 7 | 33 | 5.18 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7 | 8 | -18 | 17.99 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | -20 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4 | -15 | 48 | -74.60 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 6 | -11 | 36.40 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 8 | -7 | 19.01 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.54 | 0 | 0 | -19.19 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 11 | 26 | 0 | 42.88 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -15 | -26 | 0 | -42.88 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3.77 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | 8 | -8 | -1.20 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 25 | 26 | 7.20 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7 | 15 | 7 | 6 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL (PTC), tiền thân là Công ty Xây dựng nhà Bưu điện, được thành lập năm 1976. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp và các công trình chuyên ngành Bưu chính Viễn thông, sản xuất cáp viễn thông và ống nhựa theo tiêu chuẩn Châu Âu. Công ty có lợi thế là đơn vị thành viên của Tập đoàn VNPT nên PTC được sự trợ giúp của Tập đoàn về vốn, kênh phân phối và thu hút khách hàng tiềm năng. Khoảng 70% các dự án của công ty là từ Tập đoàn VNPT. Công ty có lợi thế về đất đai. Trụ sở của công ty nằm ở Quận Hoàng Mai, Hà Nội với diện tích đất 7.568 m2 và đất khu công nghiệp nằm trên đường Láng - Hòa Lạc rộng khoảng 40.000 m2. Công ty sở hữu 5 dây chuyền sản xuất ống nhựa bảo vệ cáp, với tổng công suất là 7.000 tấn bột nhựa/năm. Sản phẩm cửa nhựa có lõi thép và tấm nhựa theo tiêu chuẩn Châu Âu, năng lực sản xuất 700 tấn sản phẩm/ năm. Ngày 15/12/2008, PTC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/10/1976: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bưu điện tiền thân là Công ty Xây dựng nhà Bưu điện, được thành lập;
- Ngày 15/12/2004: Chuyển thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bưu điện với vốn điều lệ là 35 tỷ đồng;
- Tháng 10/2006: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Tháng 10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 08/12/2008: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/12/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 177,99 tỷ đồng;
- Ngày 28/04/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL;
- Ngày 20/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 323,07 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thị Thu Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,900,000 | 9.0% | 13/02/2025 |
| Trần Thị Kim Thoa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 04/01/2017 |
| Nguyễn Công Khởi | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 13/10/2017 |
| Trần Thị Len | Kế toán trưởng/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 13/02/2025 |
| Phạm Vĩnh Phú | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PTC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PTC