PTD
HNXCông ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh
7,400
0.0%
Cập nhật: 14:03:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
66
P/E
112.75
P/B
0.86
YoY
3.0%
QoQ
3.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.4%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
13.2%
Tỷ suất LN ròng
-6.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.98
Tổng nợ / Tổng TS
0.75
Thanh toán nhanh
1.26
Thanh toán hiện hành
1.46
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 157 | 165 | 244 | 312 | 640.02 |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 5 | 6 | 1 | 167.40 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 70 | 73 | 59 | 44 | 386.03 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 19 | 4 | 6 | 4.35 |
| Hàng tồn kho, ròng | 35 | 60 | 140 | 219 | 52.30 |
| Tài sản lưu động khác | 26 | 28 | 38 | 48 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 47 | 46 | 46 | 45 | 44.58 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.50 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 39 | 39 | 38 | 38 | 37.37 |
| Đầu tư dài hạn | 6 | 6 | 6 | 7 | 6.41 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.31 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 204 | 212 | 289 | 358 | 684.60 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 182 | 198 | 269 | 336 | 512.74 |
| Nợ ngắn hạn | 166 | 179 | 247 | 322 | 439 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 22 | 30 | 62 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 92 | 85 | 130 | 139 | 139.37 |
| Nợ dài hạn | 16 | 19 | 22 | 15 | 73.74 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 16 | 18 | 21 | 14 | 73.10 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 22 | 14 | 21 | 22 | 171.86 |
| Vốn và các quỹ | 22 | 14 | 21 | 22 | 171.86 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 50 | 50 | 50 | 50 | 200 |
| Cổ phiếu phổ thông | 50 | 50 | 50 | 50 | 200 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.65 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -30 | -37 | -31 | -30 | -29.47 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 204 | 212 | 289 | 358 | 684.60 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 89 | 20 | 66 | 73 | 359.25 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 89 | 20 | 66 | 73 | 359.25 |
| Giá vốn hàng bán | 93 | 18 | 49 | 64 | -337.27 |
| Lãi gộp | -4 | 2 | 16 | 9 | 21.97 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 3 | -3.21 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 2 | -2.88 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0.19 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 1 | 1 | -1.20 |
| Chi phí quản lý DN | 14 | 5 | 8 | 5 | -16.33 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -21 | -5 | 5 | 0 | 1.35 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lợi nhuận khác | 2 | -1 | 2 | 0 | -0.04 |
| LN trước thuế | -19 | -7 | 7 | 0 | 1.31 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -19 | -7 | 7 | 0 | 1.31 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -19 | -7 | 7 | 0 | 1.31 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -16 | -15 | -46 | -9 | 107.35 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.02 | 0 | 0 | 0.12 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 52 | 40 | 85 | 80 | 104.68 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -56 | -45 | -38 | -77 | -45.57 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -5.04 | 0 | 0 | 58.99 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8 | -20 | 2 | -5 | 166.47 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | -4 | 12 | 1 | 0.94 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 25 | 5 | 6 | 1 | 167.40 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh (PTD), tiền thân là Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh được thành lập năm 2001. Năm 2008 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm, dịch vụ chính của Công ty bao gồm tư vấn, thiết kế, giám sát, thi công các công trình xây dựng. Trong đó doanh thu chính đến từ hoạt động thi công các công trình, hoạt động này chiếm khoảng 90% trong cơ cấu doanh thu của Công ty. Công ty thi công xây dựng cho một số dự án lớn như Midea Consumer Electric Vietnam Co., Ltd (chủ đầu tư Trung Quốc), Hua Da (Vietnam) Plastic Packging Co., Ltd (Đài Loan), Ming Pak (Vietnam) Plastic Co., Ltd (Hồng Kông)... Số lượng khách hàng của Công ty hiện có hơn 50 nhà đầu tư, trong đó có những nhà đầu tư lớn đến từ Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan. Ngày 10/11/2015, PTD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/01/2001: Tiền thân của Công ty là Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng
- Thương mại Phúc Thịnh được thành lập.
- Ngày 07/01/2008: Công ty chuyển đổi hình thức từ công ty trách nhiệm hữu hạn sang cổ phần. Vốn điều lệ là 7 tỷ đồng.
- Tháng 06/2008: Công ty phát hành cổ phiếu để tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Ngày 27/05/2009: Công ty đăng ký và được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận là công ty đại chúng.
- Ngày 14/01/2011: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 24/10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
- Ngày 29/10/2015: Niêm yết chứng khoán trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 10/11/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 06/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 49,999 tỷ đồng;
- Ngày 26/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 199,999 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HỒ THANH ĐỨC | Thành viên Hội đồng Quản trị | 250,000 | 5.0% | 13/12/2024 |
| Hoàng Trường Giang | Thành viên Ban kiểm soát | 6,000 | 0.2% | 22/01/2026 |
| Trần Ngọc Tú | Thành viên Ban kiểm soát | 4,000 | 0.1% | 22/01/2026 |
| Dương Thị Ngọc Thùy | Trưởng Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Hoàng Vũ | Kế toán trưởng | 75 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Yang Pei Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | 50 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Tô Khải Đạt | Tổng Giám đốc | — | — | 12/02/2026 |
| Trần Minh Trúc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/02/2026 |
| BÙI QUANG HUÂN | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/12/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Phuc Thinh Corporation | công ty con | 60.0% |
| Công ty CP Bồi Long | công ty liên kết | 45.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PTD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PTD