PTE

UPCOM

Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ

4,200 ▲ 2.4%
Cập nhật: 15:42:55 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-2,881
P/E
P/B
YoY
-22.0%
QoQ
11.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.5%
ROA
-12.3%
Tỷ suất LN gộp
-2.7%
Tỷ suất LN ròng
-23.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.79
Tổng nợ / Tổng TS
2.26
Thanh toán nhanh
0.06
Thanh toán hiện hành
0.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 52 54 56 56.08
Tiền và tương đương tiền 0 2 1 0.06
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 31 32 35 37.50
Trả trước cho người bán ngắn hạn 10 11 14 17.69
Hàng tồn kho, ròng 20 19 19 17.92
Tài sản lưu động khác 0 1 1
TÀI SẢN DÀI HẠN 250 242 235 229.08
Phải thu dài hạn 0 0 0 0.47
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0.47
Tài sản cố định 223 217 211 204.63
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 2 2 2 1.75
Tài sản dài hạn khác 2 1 0 3
Trả trước dài hạn 2 1 0 0.24
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 302 296 291 285.16
NỢ PHẢI TRẢ 628 631 640 644.79
Nợ ngắn hạn 592 597 609 617.29
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 21 22 21 20.29
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 199 202 209 212.40
Nợ dài hạn 36 33 30 27.50
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 36 33 30 27.50
VỐN CHỦ SỞ HỮU -326 -335 -349 -359.63
Vốn và các quỹ -326 -335 -349 -359.63
Vốn góp của chủ sở hữu 125 125 125 125
Cổ phiếu phổ thông 125 125 125 125
Quỹ đầu tư và phát triển 5 5 5 5.33
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối -456 -465 -478 -489.48
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 302 296 291 285.16
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 40 40 35 39.02
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 40 40 35 39.02
Giá vốn hàng bán 42 41 35 -40.33
Lãi gộp -2 -1 0 -1.32
Thu nhập tài chính 0 0 0 0
Chi phí tài chính 3 4 4 -5.24
Chi phí tiền lãi vay 3 4 4 -4.42
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 -0.43
Chi phí quản lý DN 3 3 3 -4.02
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -8 -9 -7 -11.02
Thu nhập khác 0 0 0 0.01
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0.01
LN trước thuế -9 -9 -7 -11.01
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -9 -9 -7 -11.01
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -9 -9 -7 -11.01
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -6 1 -1 0
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0.01 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -6 1 -1 0
Tiền và tương đương tiền 1 1 3 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 2 1 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần xi măng Phú Thọ (PTE) được thành lập năm 1975. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất và kinh doanh xi măng PCB 40, PCB30 và các loại vật liệu xây dựng khác. Công ty có dây chuyền sản xuất Clinker với công suất 1.200 tấn/ngày. Năng lực sản xuất xi măng 350.000 tấn/năm và đá vôi 300.000 m3/năm. Công suất bình quân hàng năm đạt trên 35 vạn tấn sản phẩm. PTE chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ Ngày 30/06/2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/09/1967: Nhà máy xi măng Đào Giã được thành lập; - Ngày 14/02/2007: Nhà máy tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, lấy tên Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ; - Ngày 30/06/2015: Chính thức giao dịch tại thị trường UPCoM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
TRIỆU QUANG THUẬN Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,451,650 12.0% 18/08/2025
TRẦN TUẤN ĐẠT Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 885,550 7.3% 18/08/2025
Nguyễn Thành Phú Thành viên Hội đồng Quản trị 502,650 4.1% 22/02/2023
Trần Thị Phương Linh Phó Tổng Giám đốc 180,560 1.5% 18/08/2025
Nguyễn Khắc Lâm Thành viên Hội đồng Quản trị 145,000 1.2% 18/08/2025
Phạm Quang Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 125,682 1.0% 18/08/2025
TẠ ĐỨC THIỆM Thành viên Ban kiểm soát 36,309 0.3% 18/08/2025
Vũ Anh Phương Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 2,450 0.0% 18/08/2025
Nguyễn Lam Phụ trách Công bố thông tin 18/08/2025
Dương Việt Hoàn Kế toán trưởng 14/09/2015
Trần Xuân Lâm Thành viên Ban kiểm soát 14/09/2015
Đỗ Thị Thanh Yên Thành viên Ban kiểm soát 18/08/2025
Bùi Song Hào Phó Tổng Giám đốc 14/09/2015
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
TRIỆU QUANG THUẬN 1,451,650 12.0% 05/10/2025
Triệu Quốc Hoàn 1,001,350 8.2% 05/10/2025
TRẦN TUẤN ĐẠT 885,550 7.3% 05/10/2025
Nguyễn Thành Phú 502,650 4.1% 05/10/2025
Trần Thị Phương Linh 180,560 1.5% 05/10/2025
Triệu Quang Thắng 176,500 1.5% 05/10/2025
Nguyễn Khắc Lâm 145,000 1.2% 05/10/2025
Trần Quốc Huy 126,950 1.0% 14/09/2015
Phạm Quang Anh 125,682 1.0% 05/10/2025
Triệu Quang Nhân 91,400 0.8% 30/01/2026
TẠ ĐỨC THIỆM 36,309 0.3% 05/10/2025
Bùi Văn Khang 19,200 0.2% 14/09/2015
Phạm Thị Thanh Nguyệt 7,543 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Phi Tuyên 5,050 0.0% 05/10/2025
Vũ Anh Phương 2,450 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đức Thịnh 1,587 0.0% 05/10/2025
Triệu Quốc Hùng 1,500 0.0% 05/10/2025
Triệu Quang Thao 1,050 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Sửu 750 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PTE So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PTE
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay