PTH
UPCOMCông ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây
10,000
▼
1.0%
Cập nhật: 01:01:09 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
6.5%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây (PTH) là công ty thành viên của Petrolimex Việt Nam được thành lập năm 2000. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm: kinh doanh vận tải xăng dầu và kinh doanh xăng dầu, dầu mỡ nhờn. Công ty chịu trách nhiệm vận chuyển xăng dầu cho các đơn vị thành viên của Petrolimex Việt Nam tại đìa bàn Hà Tây cũ, Hòa Bình và Sơn La. Công ty có trên 70 đầu xe tương đương 1.200 m3 phương tiện và năng lực đạt tới 50 triệu m3 km/năm. Ngoài ra, công ty có 22 cửa hàng xăng dầu và hệ thống đại lý tại các tỉnh miền Bắc.
Lịch sử hình thành
- Năm 2000: Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây (PTS Hà Tây) được thành lập với vốn điều lệ 6 tỷ đồng. Công ty là thành viên của Petrolimex Việt Nam.
- Năm 2001: Công ty thành lập chi nhánh tại Hòa Bình.
- Năm 2002: Công ty thành lập chi nhánh tại Hà Nội.
- Năm 2003: Công ty tăng vốn điều lệ lên 6,5 tỷ.
- Năm 2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Năm 2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng bằng phát hành cho cổ đông hiện hữu.
- Ngày 23/03/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCOM.
- Ngày 10/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 18.399.750.000 đồng.
- Ngày 21/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21.894.780.000 đồng.
- Ngày 08/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 35.031.640.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Văn Thường | Phó Giám đốc | 21,885 | 0.6% | 14/09/2015 |
| Bùi Trung Định | Thành viên Hội đồng Quản trị | 173,523 | 5.0% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Tiến Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 115,024 | 3.3% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Tử Bình | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 110,147 | 3.1% | 20/08/2025 |
| Lê Tự Cường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 108,743 | 3.1% | 20/08/2025 |
| Dương Tú Oanh | Phó Giám đốc | 61,329 | 1.8% | 20/08/2025 |
| Ngô Thị Vui | Kế toán trưởng | 19,105 | 0.5% | 20/08/2025 |
| Ngô Ngọc Vĩnh | Thành viên Ban kiểm soát | 7,443 | 0.2% | 20/08/2025 |
| Trần Thị Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | 5,910 | 0.2% | 25/07/2024 |
| Chu Đức Hậu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 31/10/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PTH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PTH