PTI
HNXTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện
30,000
▲
0.3%
Cập nhật: 18:56:10 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,434
P/E
12.33
P/B
1.36
YoY
-9.5%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.0%
ROA
7.1%
Tỷ suất LN gộp
4.7%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
1.04
Thanh toán hiện hành
1.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,123.48 | 7,360.25 | 7,284.04 | 7,635.72 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 162.62 | 334.28 | 193.76 | 730.01 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,821.68 | 3,810.05 | 4,191.03 | 3,948.62 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,030.03 | 1,143.60 | 1,120.63 | 1,176.43 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 243.81 | 340.52 | 318.48 | 349.29 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1.02 | 0.58 | 2.39 | 0.90 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,139.67 | 1,253.39 | 1,082.58 | 689.52 | — |
| Phải thu dài hạn | 19.74 | 19.28 | 19.37 | 19.93 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 19.74 | 19.28 | 19.37 | 19.93 | — |
| Tài sản cố định | 433.15 | 419.40 | 411.63 | 404.50 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 42.84 | 31.91 | 31.63 | 31.35 | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,587.56 | 725.96 | 542.05 | 132.59 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 54.63 | 30.13 | 30.13 | 30.13 | — |
| Trả trước dài hạn | 24.60 | 16.18 | 25.20 | 41.39 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,263.15 | 8,613.65 | 8,366.62 | 8,325.24 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,807.30 | 6,070.55 | 5,765.27 | 5,663.19 | — |
| Nợ ngắn hạn | 5,779.78 | 6,069.78 | 5,738.91 | 5,635.61 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 11.12 | 15.61 | 15.71 | 14.38 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 239 | 295 | 364 | 288 | — |
| Nợ dài hạn | 27.52 | 0.77 | 26.36 | 27.58 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,455.85 | 2,543.09 | 2,601.35 | 2,662.05 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,455.85 | 2,543.09 | 2,601.35 | 2,662.05 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,205.92 | 1,205.92 | 1,205.92 | 1,205.92 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,205.92 | 1,205.92 | 1,205.92 | 1,205.92 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 28.64 | 28.64 | 28.64 | 28.64 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 710.72 | 790.16 | 848.38 | 902.96 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 4.19 | 4.24 | 4.27 | 4.09 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,263.15 | 8,613.65 | 8,366.62 | 8,325.24 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 863.18 | 791.55 | 759.20 | 845.52 | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | 50.61 | 147.05 | 55.36 | 159.18 | — |
| Thu nhập tài chính | 83 | 51 | 67 | 83.53 | — |
| Chi phí tài chính | 27 | 48 | 7 | -49.07 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 24 | 33 | 36 | -112.81 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 88 | 106 | 81 | 46.37 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 7 | 5 | 2.63 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 2 | 4 | -2.83 | — |
| Lợi nhuận khác | -2 | 5 | 1 | -0.20 | — |
| LN trước thuế | 87 | 111 | 93 | 82.66 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 17 | 23 | 18 | -22.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 1.17 | 0 | -1.22 | — |
| Lợi nhuận thuần | 70 | 89 | 75 | 59.29 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 70 | 89 | 75 | 59.48 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0.18 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -488 | 268 | 58 | -146.26 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -11 | -3 | -0.49 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 50 | -41 | 0.21 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1,206 | -2,458 | 3,246 | -8,061.97 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,803 | 2,218 | -3,542 | 8,774.18 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -25 | 25 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -24 | 24 | 20 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 111 | 50 | 16 | 46.68 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 683 | -152 | -279 | 758.60 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 187 | 108 | 218 | 288 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -250 | -52 | -137 | -364 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -63 | 56 | 81 | -76.05 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 132 | 171 | -140 | 536.30 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 163 | 334 | 193.76 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 163 | 334 | 194 | 730.01 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện (PTI) được thành lập vào năm 1998. Hiện nay, 3 cổ đông chính là Công ty Bảo hiểm DB - Hàn Quốc (chiếm 37,32%), Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam (chiếm 22.67%),và Tổng Công ty Chứng khoán VNDirect (chiếm 18.68%). Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là Kinh doanh bảo hiểm gốc, kinh doanh tái bảo hiểm, giám định tổn thất...Hoạt động kinh doanh bảo hiểm của Công ty tăng trưởng tốt qua các năm nhất là về doanh thu bảo hiểm gốc. Trong những nam qua, PTI là 1 trong 5 Công ty bảo hiểm hàng đầu Việt Nam, kinh doanh bảo hiểm trực tiếp, kinh doanh tái bảo hiểm, và thực hiện các hoạt động tài chính có liên quan. PTI hiện có 55 công ty thành viên và mạng lưới phục vụ khách hàng tại 10.800 bưu điện, bưu cục trên toàn quốc. Ngày 02/03/2011, PTI chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/08/1998: Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện được thành lập với vốn điều lệ là 70 tỷ đồng.
- Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng.
- Ngày 25/01/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- Ngày 30/03/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng.
- Ngày 02/03/2011: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 06/08/2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 503,957 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Cao Bá Huy | Phó Tổng Giám đốc | 17,793 | 0.0% | 04/08/2022 |
| Bùi Thanh Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 13,355 | 0.0% | 26/04/2025 |
| Trần Thị Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,257 | 0.0% | 26/04/2025 |
| Nguyễn Minh Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,400 | 0.0% | 24/01/2022 |
| Ha Chan Ho | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/05/2021 |
| Nguyễn Thị Hà Ninh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/07/2021 |
| Cao Thu Hiền | Kế toán trưởng | — | — | 26/10/2022 |
| Bùi Xuân Thu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 26/10/2022 |
| Nguyễn Kim Lân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/10/2023 |
| Nghiêm Xuân Thái | Phó Tổng Giám đốc | 6 | — | 06/02/2024 |
| Đoàn Kiên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2024 |
| Đỗ Quang Khánh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2024 |
| Kim Kang Wook | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 16/04/2025 |
| Park Ki Hyun | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Ko Young Joo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Lưu Phương Lan | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Lê Xuân Bách | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Hữu Thắng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/04/2016 |
| Mai Xuân Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Bae Taeg Soo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/08/2018 |
| Đỗ Ngọc Quỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/06/2020 |
| Nguyễn Hồ Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/06/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Bưu Điện | công ty con | 97.6% |
| Công ty Cổ phần KASATI | công ty liên kết | 21.3% |
| Công ty Cổ Phần Bảo Hiểm Lanexang | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PTI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PTI