PTL

HOSE

Công ty Cổ phần Victory Group

2,770 ▲ 1.8%
Cập nhật: 15:29:13 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
156
P/E
17.72
P/B
0.55
YoY
11.9%
QoQ
-11.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.1%
ROA
1.2%
Tỷ suất LN gộp
11.6%
Tỷ suất LN ròng
3.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
0.78
Thanh toán hiện hành
1.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 711 937 920 966.77
Tiền và tương đương tiền 17 32 25 37.12
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 444 652 674 631.83
Trả trước cho người bán ngắn hạn 48 54 66 17.89
Hàng tồn kho, ròng 221 224 192 261.55
Tài sản lưu động khác 29 29 29 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 428 438 441 434.90
Phải thu dài hạn 82 82 83 82.71
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 0.50
Tài sản cố định 78 77 78 76.44
Giá trị ròng tài sản đầu tư 165 177 187 183.32
Đầu tư dài hạn 76 76 68 68.27
Tài sản dài hạn khác 26 25 25 68.27
Trả trước dài hạn 2 2 2 1.23
Lợi thế thương mại 24 24 24 22.93
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,139 1,376 1,361 1,401.67
NỢ PHẢI TRẢ 649 876 865 897.53
Nợ ngắn hạn 615 841 820 859.75
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 65 296 282 272.37
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 127 121 123 150.94
Nợ dài hạn 34 35 45 37.79
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 490 500 496 504.14
Vốn và các quỹ 490 500 496 504.14
Vốn góp của chủ sở hữu 1,000 1,000 1,000 1,000
Cổ phiếu phổ thông 1,000 1,000 1,000 1,000
Quỹ đầu tư và phát triển 23 23 23 23.46
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -585 -586 -585 -574.72
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 60 62 58 55.40
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,139 1,376 1,361 1,401.67
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 104 122 143 126.47
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 104 122 143 126.47
Giá vốn hàng bán 88 95 119 -134.18
Lãi gộp 15 27 23 -7.71
Thu nhập tài chính 4 1 3 3.54
Chi phí tài chính 2 2 2 -2.56
Chi phí tiền lãi vay 2 2 2 -2.56
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 -0.09
Chi phí quản lý DN 12 20 20 -17.32
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 6 5 5 -24.13
Thu nhập khác 1 2 2 35.36
Thu nhập/Chi phí khác 3 3 0 -4.50
Lợi nhuận khác -2 -2 2 30.86
LN trước thuế 4 3 7 6.73
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 3 2 1.33
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 4 1 5 8.06
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 -1 3 10.64
Cổ đông thiểu số 2 1 2 -2.58
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 9 255 3 -50.04
Mua sắm TSCĐ 0 -15 -13 -0.08
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 1 0 0.82
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -231 -7 -14
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 8 36.50
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -8 8 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 4 0 10.76
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -7.15 0 0 34
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 19 36 26 56.43
Tiền trả các khoản đi vay -19 -42 -24 -28.04
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0.06 0 0 28.39
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2 15 -7 12.34
Tiền và tương đương tiền 5 17 28 24.78
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 17 32 25 37.12
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Victory Group (PTL), tiền thân là Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng phía Nam trực thuộc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam, chính thức đi vào hoạt động cuối năm 2007. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật, khu dân cư, khu đô thị; Tư vấn đầu tư xây dựng, tư vấn quản lý dự án; Kinh doanh bất động sản. Công ty chủ yếu hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Hiện tại Công ty đã đầu tư khá nhiều dự án bất động sản như dự án Chung cư Petroland, Chung cư Mỹ Phú, Khu đô thị mới Dầu khí tại Tp.Vũng Tàu, Sân Golf và khu biệt thự sinh thái Cam Ranh. Ngày 22/09/2010, PTL chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/11/2006: Tiền thân là Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng phía Nam trực thuộc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam, thành lập năm 2006; - Ngày 01/01/2007: Ban Quản lý dự án chính thức đi vào hoạt động; - Ngày 24/05/2007: Chuyển đổi Ban Quản lý dự án công trình phía Nam thành Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí; - Ngày 01/11/2007: Công ty chính thức đi vào hoạt động; - Ngày 07/08/2009: Thay đổi giấy phép đăng ký kinh doanh với số vốn điều lệ là 1.000 tỷ đồng; - Ngày 22/09/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh. - Ngày 04/03/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Victory Capital; - Ngày 07/11/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Victory Group;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Tấn Thụ Chủ tịch Hội đồng Quản trị 31,700 0.0% 17/09/2024
Hà Quang Ấn Thành viên Ban kiểm soát 09/12/2019
Nguyễn Trọng Tín Thành viên Ban kiểm soát 14/05/2021
Nguyễn Phú Hùng Giám đốc 11/06/2021
Đoàn Thị Mượt Phụ trách Công bố thông tin 19/08/2021
Trương Tuấn Thành Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng 24/08/2021
Nguyễn Quang Hưng Thành viên Hội đồng Quản trị 12/08/2022
Nguyễn Trung Trí Thành viên Hội đồng Quản trị 12/08/2022
Dương Văn Việt Thành viên Hội đồng Quản trị 28/03/2024
Nguyễn Thị Huyền Mai Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty 08/09/2025
Từ Thị Vy Uyên Trưởng Ban kiểm soát 03/07/2019
Nguyễn Tuấn Anh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 29/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Thị Hiền 23,964,820 24.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Vinh 20,083,840 20.1% 05/10/2025
Lê Văn Thắng 8,515,000 8.5% 05/10/2025
Lê Thị Tư 8,516,000 8.5% 05/10/2025
Trần Thị Hường 7,024,470 7.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Dịch vụ và Đầu tư Bất Động Sản Ngôi Sao Phương Nam 5,286,000 5.3% 05/10/2025
Lâm Hoàng Khanh 4,665,000 4.7% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô 4,611,500 4.6% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh 1,500,000 1.5% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Thương Mại & Dịch Vụ Dầu Khí Việt Nam 551,600 0.5% 05/10/2025
Lê Vũ Hoàng 100,000 0.1% 14/09/2015
Lê Vũ Hùng 100,000 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Tấn Thụ 31,700 0.0% 05/10/2025
Bùi Minh Chính 30,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Trường An 15,680 0.0% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam 10,800 0.0% 15/01/2016
Phạm Minh Quốc 9,800 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Victory Mỹ Phú công ty con 90.2%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Bất Động Sản Tân Long Phát công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Victory Consulting công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Bất Động Sản Tiến Phát Đạt công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Victorycons công ty con 28.8%
Công ty Cổ Phần Victorycons công ty liên kết 28.8%
Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam công ty liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PTL So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PTL
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay