PTM
UPCOMCông ty Cổ phần Sản xuất, Thương mại Và Dịch vụ Ô tô PTM
18,000
▲
12.5%
Cập nhật: 15:41:34 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
660
P/E
27.29
P/B
1.22
YoY
—
QoQ
5.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
11.5%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.42
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
0.55
Thanh toán hiện hành
2.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | 641 | 600 | 425.83 | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | 46 | 57 | 23.24 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | 0 | 2.50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | 165 | 159 | 83.02 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | 63 | 68 | 5.80 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | 394 | 354 | 299.20 | — |
| Tài sản lưu động khác | — | 37 | 30 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | 154 | 155 | 243.07 | — |
| Phải thu dài hạn | — | 3 | 3 | 2.53 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | 3 | 3 | 2.53 | — |
| Tài sản cố định | — | 134 | 136 | 137.09 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | 17 | 16 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | — | 17 | 16 | 14.68 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | 0 | 58.37 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | 795 | 755 | 668.90 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | 327 | 287 | 198.48 | — |
| Nợ ngắn hạn | — | 327 | 287 | 198.48 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | 8 | 7 | 6.77 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | 259 | 181 | 142.18 | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | 468 | 468 | 470.42 | — |
| Vốn và các quỹ | — | 468 | 468 | 470.42 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | 320 | 320 | 320 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | 320 | 320 | 320 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | 0 | 0 | 0.12 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | 148 | 148 | 150.21 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | 0 | 0.07 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | 795 | 755 | 668.90 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | 391 | 300 | 315.86 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | 391 | 300 | 315.86 | — |
| Giá vốn hàng bán | — | 333 | 265 | -291.56 | — |
| Lãi gộp | — | 59 | 35 | 24.30 | — |
| Thu nhập tài chính | — | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Chi phí tài chính | — | 3 | 3 | -2.36 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | 3 | 3 | -2.36 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | 25 | 26 | -21.15 | — |
| Chi phí quản lý DN | — | 17 | 18 | -16.60 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | 14 | -11 | -15.80 | — |
| Thu nhập khác | — | 10 | 12 | 18.83 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | 0 | 0 | -0.34 | — |
| Lợi nhuận khác | — | 10 | 12 | 18.50 | — |
| LN trước thuế | — | 24 | 1 | 2.70 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | 5 | 0 | -0.59 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | 19 | 0 | 2.11 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | 19 | 0 | 2.11 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | -293 | 97 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | -54 | -14 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | 34 | 6 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | 1 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 433 | 139 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | -200 | -218 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | -32 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | -111 | 11 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | 54 | 9 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | 46 | 57 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất, Thương mại Và Dịch vụ Ô tô PTM (PTM) được thành lập năm 2001 theo thoả thuận thành lập Công ty Cổ phần Khuôn mẫu Chính xác và Nhựa kỹ thuật dưới hình thức góp vốn của Viện máy và Dụng cụ công nghiệp, Công ty TNHH Tràng An, Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền Phong. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là bán buôn, bán lẻ ô tô và xe có động cơ. PTM giữ vai trò là nhà phân phối chính thức thương hiệu MG - dòng xe ô tô có nguồn gốc Anh Quốc. Hiện nay, PTM đã xây dựng được hệ thống hơn 12 đại lý MG trên toàn quốc - trong đó có 7 đại lý đạt chuẩn Premium. Ngoài ra, PTM cũng đẩy mạnh dịch vụ sau bán hàng như cứu hộ, bảo dưỡng định kỳ và chương trình thu cũ đổi mới xe chính hãng. Ngày 22/08/2025, PTM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/03/2001: Tiền thân của công ty là Công ty Cổ Phần Khuôn mẫu chính xác và Máy CNC được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
- Ngày 20/04/2006: Tăng vốn điều lệ lên 13 tỷ đồng.
- Ngày 16/01/2009: Công ty niêm yết cổ phiếu trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với số vốn điều lệ là 13,02 tỷ đồng.
- Ngày 08/01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 19,02 tỷ đồng.
- Ngày 29/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 42 tỷ đồng.
- Tháng 05, 2015: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
- Ngày 24/10/2018: Huỷ đăng ký Công ty đại chúng do không đáp ứng đủ điều kiện;
- Ngày 16/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho nhà đầu tư;
- Ngày 25/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng thông qua tăng vốn cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 1:1;
- Ngày 08/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng thông qua tăng vốn cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 1:1;
- Ngày 28/10/2024: Chấp thuận trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 22/08/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Đức Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,010,400 | 24.1% | 25/12/2015 |
| Hoàng Đức Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 911,417 | 21.7% | 14/09/2015 |
| Tạ Thị Ngọc Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 395,775 | 9.4% | 14/09/2015 |
| Trần Thị Bảo Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 279,215 | 6.7% | 14/09/2015 |
| Vũ Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 250,000 | 6.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thúy Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | 35,000 | 0.8% | 14/09/2015 |
| Đào Thị Hà Thuý | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 14/07/2021 |
| Trịnh Quốc Bảo | Thành viên Ban kiểm soát | 250 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Đặng Văn Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Vũ Ngọc Hiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Lương Phúc Thọ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Việt Dũng | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Thị Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/04/2016 |
| Trần Văn Mỹ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/08/2016 |
| Trần Quốc Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/06/2017 |
| Đỗ Tiến Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PTM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PTM