PTO
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện
—
0.0%
Cập nhật: 23:32:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Thành lập năm 1996, Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện (PTO), thành viên của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, là công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình viễn thông. Công ty tham gia thi công: (i) lắp đặt tổng đài, hầm cống cáp, cột, hệ thống cáp và (ii) kinh doanh các thiết bị trong ngành bưu chính viễn thông (nắp bể cáp thông tin và thiết bị đầu nối, phụ kiện). PTO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2006. Công ty đã thi công nhiều dự án trọng điểm trong ngành viễn thông bao gồm dự án cáp quang Hà Nội – thành phố Hồ Chí Minh, công trình hạ tầng kĩ thuật viễn thông Quảng Ninh, hệ thống hạ tầng viễn thông tỉnh Thanh Hóa. PTO được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1996: Công ty Cổ phần Dịch vụ
- Xây dựng Công trình Bưu điện, tiền thân là Công ty Công trình Bưu điện, được thành lập;
- Ngày 09/12/2004: Bộ Bưu chính Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) ban hành Quyết định số 61/2004/QĐ-BBCVT về việc cổ phần hóa Công ty Công trình Bưu điện;
- Ngày 29/11/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 12 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Dịch vụ
- Xây dựng Công trình Bưu điện là thành viên của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;
- Ngày 01/06/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 20/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Thân Quốc Tường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 36,750 | 3.1% | 05/12/2024 |
| Nguyễn Thị Chinh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 9,840 | 0.8% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc Nga | Phụ trách Công bố thông tin | 2,400 | 0.2% | 14/04/2023 |
| Phan Thị Kim Thy | Kế toán trưởng | 200 | 0.0% | 16/06/2017 |
| Nguyễn Thị Xuân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/03/2021 |
| Lê Thị Thu Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/03/2021 |
| Trần Quang Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Mai Xuân Dung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Phương Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Trần Quang Minh Mẫn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PTO
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PTO