PTS

HNX

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng

9,200 0.0%
Cập nhật: 16:29:18 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,155
P/E
4.27
P/B
0.49
YoY
-100.0%
QoQ
-100.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.6%
ROA
5.4%
Tỷ suất LN gộp
11.7%
Tỷ suất LN ròng
3.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.53
Thanh toán nhanh
0.30
Thanh toán hiện hành
0.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 45 49 45 49 47.22
Tiền và tương đương tiền 4 12 4 13 7.52
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 16 15 17 11 17.67
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 3 2 2.06
Hàng tồn kho, ròng 24 21 22 23 19.68
Tài sản lưu động khác 1 1 2 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 181 173 178 177 176.07
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.09
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.02
Tài sản cố định 157 150 144 137 131.51
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 24 22 28 30 0
Trả trước dài hạn 24 22 28 30 30.72
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 225 222 223 226 223.29
NỢ PHẢI TRẢ 128 120 123 119 118.87
Nợ ngắn hạn 84 79 85 83 83.57
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1 2 2 2 0.66
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 37 34 44 37 42.87
Nợ dài hạn 44 40 38 37 35.30
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 29 25 21 20 18.47
VỐN CHỦ SỞ HỮU 98 103 100 107 104.42
Vốn và các quỹ 98 103 100 107 104.42
Vốn góp của chủ sở hữu 56 56 56 56 55.68
Cổ phiếu phổ thông 56 56 56 56 55.68
Quỹ đầu tư và phát triển 19 19 19 19 18.70
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 17 22 20 26 24.02
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 225 222 223 226 223.29
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 103 94 82 91
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 103 94 82 91
Giá vốn hàng bán 88 79 71 75
Lãi gộp 15 15 11 16
Thu nhập tài chính 0 0 0 0
Chi phí tài chính 2 1 1 1
Chi phí tiền lãi vay 1 1 1 1
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 2 1 1 1
Chi phí quản lý DN 10 6 6 6
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 2 7 2 8
Thu nhập khác 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0
LN trước thuế 2 7 2 8
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 1 0 2
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 2 5 1 6
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2 5 1 6
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 17 -8 20 0
Mua sắm TSCĐ 2 -1 -4 -3 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -1.42 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 20 7 20 18 0
Tiền trả các khoản đi vay -24 -14 -14 -26 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -1 0 -1 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -7.22 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -2 9 -8 9 0
Tiền và tương đương tiền 9 14 9 15 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4 12 4 13 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng (PTS), được thành lập năm 2000 trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp sửa chữa tàu Hồng Hà - một đơn vị trực thuộc Công ty Vận tải Xăng dầu Đường thủy - với số vốn điều lệ ban đầu là 8.1 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại là 55.68 tỷ đồng. Hoạt động chính của công ty là: Kinh doanh vận tải. Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu; Sửa chữa và đóng mớiphương tiện vận tải thủy.Sản xuất sản phẩm cơ khí; Xuất nhập khẩu, mua bán vật tư, thiết bị, hàng hóa khác; Dịch vụ vận tải đường sông. Bình quân doanh thu hoạt động vận tải đường sông chiếm tỷ trọng khoảng từ 30% đến 38%; nhưng đem lại lợi nhuận lớn chiếm tỷ trọng khoảng từ 78% đến 88%. Công ty cũng thành lập xí nghiệp sửa chữa tàu Hồng Hà chuyên sửa chữa và đóng mới tàu pha sông biến đến 1200 tấn. Năng lực đóng tàu lên đến 1.200 tấn, tàu chuyên dụng hút bùn trên 4.500m3/h. Ngày 01/12/2006, PTS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/12/2000: Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp sửa chữa tàu Hồng Hà - một đơn vị trực thuộc Công ty Vận tải Xăng dầu Đường thủy 1. Vốn điều lệ ban đầu là 8.1 tỷ đồng. - Năm 2004: Tăng vốn điều lệ lên 11.6 tỷ đồng. - Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 17.4 tỷ đồng. - Ngày 20/11/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 01/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 34.8 tỷ đồng. - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 38.28 tỷ đồng. - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 55.68 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đào Thanh Liêm Chủ tịch Hội đồng Quản trị 20,000 0.4% 19/02/2025
Phạm Thị Ngọc Anh Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 19,748 0.4% 19/02/2025
Nguyễn Trọng Thủy Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 12,456 0.2% 19/02/2025
Đào Mạnh Kiên Thành viên Hội đồng Quản trị 10,000 0.2% 14/09/2015
Nguyễn Minh Trường Phó Tổng Giám đốc 8,600 0.1% 19/02/2025
Phạm Kim Anh Thành viên Ban kiểm soát 3,164 0.1% 26/04/2017
Nguyễn Minh Khiêm Thành viên Ban kiểm soát 1,714 0.0% 14/09/2015
Đỗ Thị Thúy Phụ trách Công bố thông tin 475 0.0% 19/02/2025
Phạm Hồng Anh Trưởng Ban kiểm soát 19/04/2023
Trịnh Chiến Chinh Phó Tổng Giám đốc 19/02/2025
Lâm Việt Hồng Thành viên Hội đồng Quản trị 19/02/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Vận Tải Thủy Petrolimex 2,839,680 51.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hùng 95,812 1.7% 14/09/2015
Đào Thanh Liêm 20,000 0.4% 05/10/2025
Phạm Thị Ngọc Anh 19,748 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Trọng Thủy 12,456 0.2% 05/10/2025
Đào Mạnh Kiên 10,000 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Thạch 9,920 0.2% 14/09/2015
Đào Thị Tuyết 9,310 0.2% 14/09/2015
Nguyễn Minh Trường 8,600 0.1% 05/10/2025
Phạm Kim Anh 3,164 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Minh Khiêm 1,714 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Thu Trang 1,080 0.0% 05/10/2025
Đỗ Thị Thúy 475 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PTS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PTS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay