PTV
UPCOMCông ty Cổ phần Thương mại Dầu khí
6,700
0.0%
Cập nhật: 14:15:52 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-206
P/E
—
P/B
0.60
YoY
-94.7%
QoQ
13.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.8%
ROA
-0.8%
Tỷ suất LN gộp
20.9%
Tỷ suất LN ròng
-1.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.72
Thanh toán nhanh
0.37
Thanh toán hiện hành
1.28
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 260 | 217 | 723 | 716 | 734.26 |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 41 | 50 | 41 | 45.51 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 72 | 69 | 69 | 81 | 71.16 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 155 | 102 | 95 | 78 | 95.13 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 22 | 23 | 24 | 16 | 20.23 |
| Hàng tồn kho, ròng | 4 | 4 | 471 | 478 | 484.34 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 38 | 38 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 68 | 68 | 67 | 66 | 65.83 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Tài sản cố định | 43 | 42 | 42 | 41 | 40.75 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 1 | 1 | 24 |
| Trả trước dài hạn | 2 | 1 | 1 | 1 | 1.02 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 328 | 284 | 791 | 782 | 800.09 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 100 | 57 | 565 | 558 | 575.32 |
| Nợ ngắn hạn | 93 | 50 | 210 | 553 | 572.08 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 5 | 67 | 163 | 170.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 18 | 0 | 350 | 350 | 350 |
| Nợ dài hạn | 7 | 7 | 355 | 5 | 3.24 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | 350 | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 228 | 227 | 225 | 224 | 224.78 |
| Vốn và các quỹ | 228 | 227 | 225 | 224 | 224.78 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 35 | 36 | 36 | 36 | 36.22 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -30 | -32 | -32 | -34 | -33.64 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 23 | 23 | 21 | 21 | 22.19 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 328 | 284 | 791 | 782 | 800.09 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 726 | 26 | 22 | 34 | 38.68 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 725 | 26 | 22 | 34 | 38.68 |
| Giá vốn hàng bán | 713 | 20 | 15 | 31 | -29.27 |
| Lãi gộp | 12 | 6 | 6 | 3 | 9.41 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 2 | 2 | 1.08 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | -0.01 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 2 | 1 | 1 | -0.85 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 6 | 6 | 5 | -8.02 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | -1 | 0 | -1 | 1.59 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.27 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.27 |
| LN trước thuế | 4 | -1 | 0 | -1 | 1.32 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.48 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 4 | -1 | 0 | -1 | 0.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | -2 | 0 | -1 | -0.13 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.97 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 403 | 26 | -339 | -6 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -18 | -5 | -3 | -2 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 21 | 10 | 1 | -1 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 1 | -1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 5.69 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 33 | 0 | 350 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -447 | -18 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -2 | 0 | -1 | 1 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -18.23 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7 | 13 | 10 | -9 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | -1 | -1 | -3 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 28 | 41 | 50 | 41 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Thương Mại Dầu Khí (PTV), tiền thân là Công ty Nhập khẩu Thiết bị và Dịch vụ Dầu Khí, được thành lập từ năm 1981. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Với hơn 35 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nhập khẩu, cung ứng thiết bị cho ngành dầu khí, Công ty đã và đang là đơn vị cung cấp thiết bị cho nhiều khách hàng là các công ty lớn trong ngành như VIETSOVPETRO, PVOIL, PTSC, PV GAS…Bên cạnh đó, Công ty cũng đã và đang triển khai chiến lược đa dạng hóa ngành nghề kinh doanh và mở rộng phân khúc thị trường ở cả lĩnh vực upstream và downstream bằng việc tham gia vào lĩnh vực thương mại đầu tư và cung cấp các sản phẩm phần mềm quản lý cho các công ty trong ngành dầu khí. Công ty hiện đang quản lý và vận hành Kho cảng xăng dầu Petechim - Nhà Bè. Nhà kho có sức chứa 200.000m3 xăng dầu trong khi bến cảng có thể tiếp nhận các tàu có trọng tải lên đến 25.000 tấn. Ngày 05/11/2019, PTV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1981: Công ty Nhập khẩu Thiết bị và Dịch vụ Dầu Khí (Petechim) được thành lập;
- Năm 1994: Đổi tên thành Công ty Thương mại Dầu khí trực thuộc, trở thành đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (PetroVietnam);
- Ngày 27/09/2006: Chuyển Công ty Thương mại Dầu khí thuộc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam thành Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
- Ngày 28/10/2008: Petechim được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí với số vốn điều lệ là 200 tỷ đồng.
- Ngày 05/11/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Anh | Kế toán trưởng | 2,000 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Huỳnh Minh Triết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2023 |
| Đỗ Quang Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2024 |
| Trần Mạnh Hùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/09/2024 |
| Trần Đức Chính | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Võ Khánh Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Đoàn Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Đỗ Thị Bích Hà | Tổng Giám đốc | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Việt Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2021 |
| Trần Hoài Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PTV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PTV