PTX
HNXCông ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh
23,100
▲
10.0%
Cập nhật: 20:13:12 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,939
P/E
7.86
P/B
1.44
YoY
16.8%
QoQ
8.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.8%
ROA
7.2%
Tỷ suất LN gộp
9.5%
Tỷ suất LN ròng
1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.73
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
0.35
Thanh toán hiện hành
0.54
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 99 | 104.21 | 123 | 70.77 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 22 | 29.65 | 24 | 15.18 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 55 | 56.06 | 69 | 30.81 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0.93 | 2 | 1.53 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 19 | 15.24 | 21 | 15.15 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | — | 9 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 142 | 136.38 | 211 | 210.89 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 132 | 126.54 | 202 | 200.50 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | — | 9 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 8.29 | 9 | 9.46 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 241 | 240.60 | 335 | 281.66 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 153 | 148.09 | 236 | 178.47 | — |
| Nợ ngắn hạn | 150 | 145.63 | 187 | 131.66 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 4.77 | 3 | 3.72 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 50 | 50 | 59.85 | — |
| Nợ dài hạn | 3 | 2.45 | 50 | 46.80 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3 | 2.45 | 50 | 46.80 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 88 | 92.51 | 98 | 103.20 | — |
| Vốn và các quỹ | 88 | 92.51 | 98 | 103.20 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 64 | 64.32 | 64 | 64.32 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 64 | 64.32 | 64 | 64.32 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 20 | 19.69 | 20 | 19.69 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 4 | 8.18 | 14 | 18.86 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 241 | 240.60 | 335 | 281.66 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 412 | 430.78 | 437 | 471.75 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 412 | 430.78 | 437 | 471.75 | — |
| Giá vốn hàng bán | 375 | -389.27 | 393 | -428.21 | — |
| Lãi gộp | 37 | 41.51 | 44 | 43.54 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0.02 | 0 | 0.01 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | -1.23 | 2 | -2.22 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | -0.30 | 1 | -1.66 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 22 | -25.41 | 22 | -23.78 | — |
| Chi phí quản lý DN | 9 | -10.38 | 12 | -11.75 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 4.52 | 7 | 5.80 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0.50 | 0 | 0.27 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | -0.10 | 0 | -0.25 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0.41 | 0 | 0.02 | — |
| LN trước thuế | 5 | 4.92 | 7 | 5.82 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | -0.86 | 1 | -0.98 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 4.07 | 6 | 4.84 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 4.07 | 6 | 4.84 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 50 | -26.03 | 30 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -0.43 | -83 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.02 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.11 | -0.41 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 90 | 98 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -40 | -40.06 | -51 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -15.44 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -40.05 | 34.50 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10 | 8.06 | -5 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 21.59 | 17 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 22 | 29.65 | 24 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh (PTX) tiền thân là Xí nghiệp Vận tải Cơ khí thuộc Công ty Xăng dầu Nghệ Tĩnh, được thành lập vào năm 2000. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm kinh doanh xăng dầu, vận tải đường bộ và trung tâm đào tạo, sát hạch lái xe. Công ty có đội ngũ 78 xe đầu kéo vận chuyển xăng dầu cho địa bàn tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Thanh Hoá và nước bạn Lào, cùng hệ thống kinh doanh xăng dầu gồm 32 cửa hàng bán lẻ và nhiều đại lý trên địa bàn Nghệ An, Hà tĩnh. Năm 2010, công ty chính thức được công nhận là công ty đại chúng. Ngày 08/10/2024, PTX chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/10/2000: Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh, tiền thân là Xí nghiệp Vận tải Xăng dầu thuộc Công ty Xăng dầu Nghệ Tĩnh, được thành lập với vốn điều lệ là 7.5 tỷ đồng (vốn nhà nước
- đại diện là Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam (Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam) chiếm 30%)
- 2004: Tăng vốn điều lệ lên 11.5 tỷ đồng, nguồn vốn nhà nước tăng tỷ lệ lên 51%.
- 2010: Trở thành công ty đại chúng.
- Tháng 01, 2017: Tăng vốn điều lệ lên 34.5 tỷ đồng
- Ngày 30/07/2018: Chính thức giao dịch trên sàn UPCoM,
- Ngày 26/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 58,47 tỷ đồng;
- Ngày 30/09/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 08/10/2024: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Công Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 207,036 | 3.2% | 11/11/2024 |
| Đào Ngọc Tiến | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 71,808 | 1.2% | 24/08/2023 |
| Nguyễn Trí Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | 38,761 | 1.0% | 03/02/2023 |
| Mạnh Xuân Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc/Giám đốc | 58,293 | 0.9% | 11/11/2024 |
| Trương Hồng Toàn | Phó Giám đốc | 45,000 | 0.8% | 03/06/2024 |
| Trần Anh Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | 11,248 | 0.2% | 03/02/2023 |
| Hoàng Văn Tuyến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/03/2023 |
| Thái Văn Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2023 |
| Võ Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PTX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PTX