PV2
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư PV2
2,300
0.0%
Cập nhật: 22:13:33 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
63
P/E
36.52
P/B
0.37
YoY
-100.0%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.0%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.22
Tổng nợ / Tổng TS
0.18
Thanh toán nhanh
2.15
Thanh toán hiện hành
2.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 107 | 102 | 96 | 109.87 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 32 | 29 | 42 | 57.85 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 71 | 69 | 45 | 48.70 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 2 | 7 | 1.36 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.75 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 1 | 1 | 26.17 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 152 | 155 | 166 | 172.92 | — |
| Phải thu dài hạn | 87 | 91 | 101 | 87.19 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 131 | 134 | 145 | 130.92 | — |
| Tài sản cố định | 5 | 5 | 5 | 4.93 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 23 | 23 | 23 | 23 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 33.46 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.07 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 259 | 257 | 262 | 282.79 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 28 | 28 | 28 | 50.30 | — |
| Nợ ngắn hạn | 28 | 28 | 28 | 50.30 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 24 | 24 | 24 | 44.86 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 231 | 229 | 234 | 232.49 | — |
| Vốn và các quỹ | 231 | 229 | 234 | 232.49 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 374 | 374 | 374 | 373.50 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 374 | 374 | 374 | 373.50 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 7.30 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -149 | -151 | -146 | -147.55 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 259 | 257 | 262 | 282.79 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 8 | 4.93 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 1 | -2.32 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | -4.24 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | -2 | 5 | -1.63 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| LN trước thuế | 1 | -2 | 5 | -1.65 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | -2 | 5 | -1.65 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | -2 | 5 | -1.65 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -7 | -13 | -28 | 28.38 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -5 | 0 | 0 | -21.46 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -51 | 26 | -12 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 39 | -17 | 47 | 7 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 7 | 1.57 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -18.01 | 0 | 0 | -12.89 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 1 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.22 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -24 | -3 | 14 | 15.49 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | -6 | -1 | 42.35 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 32 | 29 | 42 | 57.85 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư PV2 (PV2) được thành lập năm 2007 theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0103018228 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là đầu tư, kinh doanh bất động sản; đầu tư vào cổ phiếu các doanh nghiệp và khai thác các loại hình dịch vụ sau đầu tư; Dịch vụ tư vấn, đấu giá, quảng cáo và quản lý bất động sản; Uỷ thác xuất nhập khẩu; mua bán vật liệu xây dựng, vật tư máy móc thiết bị...Kế thừa năng lực sản xuất kinh doanh, hệ thống bạn hàng, chiến lược kinh doanh của các cổ đông sáng lập như: Tập đoàn Dầu khí Quốc Gia Việt Nam, Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam, Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Đô thị và KCN Sông Đà...Công ty đã và đang tham gia xây dựng một số dự án lớn như: Dự án khu dân cư tại Long Tân và Phú Hội, Nhơn Trạch - Đồng Nai; Dự án khu nhà ở CBCNV Nhà máy lọc dầu Dung Quất - Quảng Ngãi. Ngày 16/12/2010, PV2 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/06/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư PV2 được thành lập theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0103018228 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp, với sô vốn điều lệ ban đầu làm 150 tỷ đồng;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 182.5 tỷ đồng.
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 373.5 tỷ đồng.
- Ngày 16/12/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,110,200 | 5.7% | 22/07/2025 |
| Tôn Thiện Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,829,000 | 4.9% | 14/09/2015 |
| Vũ Xuân Hân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 10,000 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Nhung | Trưởng Ban kiểm soát/Trưởng phòng Kinh doanh/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 30/06/2025 |
| Nguyễn Thị Mỹ Hậu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/10/2019 |
| Lâm Nhật Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/03/2025 |
| Phan Trịnh Quốc Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 22/07/2025 |
| Đặng Huy Cảnh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/07/2025 |
| Lê Thị Hương | Kế toán trưởng | — | — | 22/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PV2
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PV2