PVB
HNXCông ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam
29,600
▲
1.7%
Cập nhật: 15:45:15 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,827
P/E
10.47
P/B
1.46
YoY
3.0%
QoQ
-17.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.8%
ROA
7.2%
Tỷ suất LN gộp
14.4%
Tỷ suất LN ròng
6.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.54
Tổng nợ / Tổng TS
0.61
Thanh toán nhanh
1.17
Thanh toán hiện hành
1.61
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 398 | 535 | 698 | 926 | 1,052.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 38 | 33 | 50 | 184.95 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 210 | 110 | 110 | 129 | 169.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 62 | 243 | 300 | 385 | 405.65 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 59 | 11 | 11 | 20.96 |
| Hàng tồn kho, ròng | 101 | 114 | 213 | 312 | 292.85 |
| Tài sản lưu động khác | 14 | 31 | 42 | 51 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 38 | 47 | 49 | 47 | 64.88 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 2 | 20.57 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 2 | 20.57 |
| Tài sản cố định | 28 | 35 | 37 | 35 | 33.89 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 11 | 12 | 10 | — |
| Trả trước dài hạn | 7 | 7 | 8 | 7 | 5.16 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 436 | 582 | 747 | 973 | 1,117.69 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 56 | 196 | 346 | 544 | 678.50 |
| Nợ ngắn hạn | 52 | 191 | 335 | 525 | 652.32 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 64 | 30 | 22 | 168.58 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 53 | 203 | 406 | 401.25 |
| Nợ dài hạn | 3 | 5 | 10 | 19 | 26.18 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 381 | 386 | 401 | 429 | 439.19 |
| Vốn và các quỹ | 381 | 386 | 401 | 429 | 439.19 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 216 | 216 | 216 | 216 | 216 |
| Cổ phiếu phổ thông | 216 | 216 | 216 | 216 | 216 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 15 | 15 | 27 | 27 | 27.02 |
| Các quỹ khác | 2.23 | 7.89 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 138 | 143 | 148 | 176 | 186.32 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 436 | 582 | 747 | 973 | 1,117.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 56 | 106 | 232 | 269 | 222.22 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 56 | 106 | 232 | 269 | 222.22 |
| Giá vốn hàng bán | 63 | 93 | 197 | 223 | -192.79 |
| Lãi gộp | -6 | 13 | 35 | 46 | 29.43 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 2 | 5 | 1.83 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 2 | 6 | -7.16 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 2 | 5 | -7.16 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 9 | 12 | 11 | -12.06 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -11 | 5 | 23 | 33 | 12.04 |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 2 | 0 | 2.87 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.86 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 2 | 0 | 1.01 |
| LN trước thuế | -11 | 5 | 25 | 33 | 13.06 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -5 | 1 | 5 | 7 | -4.65 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 0 | -1.21 | 0 | 1.66 |
| Lợi nhuận thuần | -7 | 4 | 20 | 27 | 10.07 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -7 | 4 | 20 | 27 | 10.07 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -12 | -121 | -152 | -169 | 181.45 |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | -10 | -4 | 1 | -1.45 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 140 | -30 | 0 | -19 | -41 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -20 | 130 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 4 | 1 | 1 | 1.04 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 94.27 | 0 | 0 | -41.41 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 53 | 154 | 293 | 102.83 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -15 | 0 | -3 | -91 | -107.56 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 52.77 | 0 | 0 | -4.73 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -42 | 26 | -4 | 16 | 135.31 |
| Tiền và tương đương tiền | -12 | 9 | 38 | 44 | 49.64 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12 | 38 | 33 | 50 | 184.95 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam (PVB) tiền thân là Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp và Đô thị IDICO - Dầu khí được thành lập năm 2007. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất bọc ống, sản xuất các sản phẩm cơ khí, chống ăn mòn kim loại, gia tải đường ống... Nhà máy bọc ống dầu khí của Công ty là nhà máy đầu tiên tại Việt Nam và là nhà máy hiện đại nhất tại khu vực Đông Nam Á. Công suất bọc ống của nhà máy đạt từ 100.000 - 480.000 m/năm mỗi loại. Một số dự án bọc ống tiêu biểu của Công ty đã thực hiện như: Dự án Hải sư Trắng, dự án dây chuyền cấp khí cho NM điện Nhơn Trạch II, dự án Tê Giác Trắng, dự án Biển Đông I, dự án Sư Tử Trắng, dự án Hải Sư Trắng Đen... Đối thủ cạnh tranh chính trong khu vực Đông Nam Á của Công ty là 2 cơ sở bọc ống Bredoro (Kuantan, Malaysia) và PPSC (Kabil, Indonesia). Ngày 24/12/2013, PVB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/08/2007: Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp và Đô thị IDICO
- Dầu khí được thành lập tại tỉnh Nam Định với vốn điều lệ 100 tỷ đồng;
- Tháng 06/2009: Công ty chuyển trị sở về thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp khí;
- Tháng 02/2010: Phát hành riêng lẻ tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Tháng 08/2011: Phát hành cổ phiếu chia cổ tức năm 2010 cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 215,999 tỷ đồng;
- Ngày 18/04/2013: Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 thông qua việc đổi tên thành Công ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam;
- Ngày 24/12/2013: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Hữu Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Tuấn Thành | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Quyết Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/10/2016 |
| Đào Văn Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/03/2017 |
| Nguyễn Tuấn Thành | Phó Giám đốc | — | — | 09/05/2023 |
| Lê Hồng Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 16/04/2025 |
| Nguyễn Thị Huyền | Phó Giám đốc | — | — | 02/12/2025 |
| Vũ Tuấn Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 13/02/2026 |
| Nguyễn Văn Quang | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng | — | — | 13/02/2026 |
| Phạm Thị Ánh Tuyết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| Lê Đức Hòa | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| Tô Thị Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVB