PVC
HNXTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần
18,400
▼
2.1%
Cập nhật: 16:20:52 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
324
P/E
56.74
P/B
1.40
YoY
57.5%
QoQ
6.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.5%
ROA
1.1%
Tỷ suất LN gộp
6.4%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
1.24
Thanh toán hiện hành
1.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,900 | 1,838 | 2,055 | 2,392 | 2,658.09 |
| Tiền và tương đương tiền | 421 | 325 | 198 | 194 | 190.41 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 203 | 190 | 213 | 246 | 230.91 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 844 | 889 | 1,184 | 1,519 | 1,740.27 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 67 | 90 | 124 | 136 | 79.33 |
| Hàng tồn kho, ròng | 416 | 412 | 446 | 419 | 541.42 |
| Tài sản lưu động khác | 16 | 22 | 14 | 14 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 165 | 164 | 163 | 164 | 167.39 |
| Phải thu dài hạn | 9 | 12 | 14 | 16 | 15.83 |
| Phải thu dài hạn khác | 9 | 12 | 14 | 16 | 15.83 |
| Tài sản cố định | 70 | 68 | 65 | 65 | 61.68 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 62 | 60 | 59 | 58 | 56.82 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 24 | 24 | 25 | 24 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.47 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,065 | 2,002 | 2,218 | 2,556 | 2,825.48 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,028 | 957 | 1,169 | 1,500 | 1,761.38 |
| Nợ ngắn hạn | 1,011 | 941 | 1,155 | 1,487 | 1,747.80 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 100 | 107 | 113 | 114 | 155.16 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 414 | 365 | 453 | 720 | 742.78 |
| Nợ dài hạn | 16 | 16 | 13 | 13 | 13.58 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,038 | 1,045 | 1,049 | 1,056 | 1,064.10 |
| Vốn và các quỹ | 1,038 | 1,045 | 1,049 | 1,053 | 1,064.10 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 812 | 812 | 812 | 812 | 811.94 |
| Cổ phiếu phổ thông | 812 | 812 | 812 | 812 | 811.94 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 57 | 57 | 57 | 57 | 56.91 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 22 | 24 | 25 | 34 | 44.89 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 105 | 109 | 112 | 107 | 107.95 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 3.39 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,065 | 2,002 | 2,218 | 2,556 | 2,825.48 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,019 | 993 | 1,202 | 1,512 | 1,605.84 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 1 | 1 | 1 | -1.10 |
| Doanh thu thuần | 1,019 | 993 | 1,201 | 1,511 | 1,604.74 |
| Giá vốn hàng bán | 947 | 935 | 1,121 | 1,425 | -1,484.70 |
| Lãi gộp | 72 | 58 | 80 | 86 | 120.05 |
| Thu nhập tài chính | 8 | 5 | 6 | 5 | 4.46 |
| Chi phí tài chính | 3 | 6 | 4 | 15 | -1.81 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 4 | 2 | 9 | -4.31 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 12 | 9 | 15 | 13 | -19.47 |
| Chi phí quản lý DN | 49 | 37 | 56 | 42 | -79.84 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 12 | 11 | 21 | 23.38 |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 3 | 1 | -2.10 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 1 | 1 | -1 | 1.17 |
| Lợi nhuận khác | -2 | -1 | 2 | 1 | -0.93 |
| LN trước thuế | 15 | 11 | 13 | 22 | 22.45 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 4 | 6 | 5 | -17.02 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | -1 | 0 | 5.66 |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 7 | 8 | 16 | 11.09 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 3 | 5 | 9 | 10.33 |
| Cổ đông thiểu số | 6 | 5 | 3 | 7 | 0.76 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 96 | -31 | -174 | -265 | -45.51 |
| Mua sắm TSCĐ | -20 | -3 | -1 | -4 | -3.36 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -8 | -137 | -119 | -111 | -112.20 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -63 | 123 | 68 | 108 | 130.42 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -24 | 1 | 10 | 2 | 15.66 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -16.45 | 0 | 0 | 30.54 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 142 | 247 | 188 | 657 | 429.82 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -24 | -296 | -99 | -390 | -406.55 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -6 | 0 | 0 | -1 | -11.96 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -49.13 | 0 | 0 | 11.31 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 93 | -96 | -127 | -4 | -3.67 |
| Tiền và tương đương tiền | 72 | 4 | 23 | 0 | 194.08 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 421 | 325 | 198 | 194 | 190.41 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần (PVC), tiền thân là công ty Dung dịch khoan và Hoá phẩm Dầu khí được thành lập năm 1990. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Là thành viên của Tổng công ty dầu khí Việt Nam, công ty chuyên về sản xuất và kinh doanh hoá chất, hoá phẩm; khai thác và chế biến khoáng sản phục vụ cho công nghiệp dầu khí và các ngành công nghiệp khác. Hiện nay, công ty là nhà cung cấp các dịch vụ hóa kỹ thuật hàng đầu cho các đơn vị trong và ngoài ngành dầu khí. Sản phẩm và dịch vụ của công ty được cung cấp trên khắp Việt Nam nhưng các thị trường chính là Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ngãi, Hồ Chí Minh và Bà Rịa Vũng Tàu. Hệ thống thiết bị đồng bộ làm sạch tàu chở dầu và kho chứa dầu nổi được sản xuất bởi Scanjet Inc. Hệ thống bao gồm một hệ thống CIP (Cleaning in Place) có hiệu suất là 550m3/h, công suất làm sạch là 100.000m3/10h...Ngày 15/11/2007, PVC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 8/3/1990: Công ty Dung dịch khoan và Hoá phẩm Dầu khí được thành lập, với số vốn ban đầu là 755 triệu đồng.
- Ngày 12/8/1991: Thành lập Công ty ADF
- Việt Nam (nay là Công ty Liên doanh M-I Viet Nam).
- Ngày 18/10/2005: Chuyển thành Công ty Cổ phần Dung dịch khoan và Hóa phẩm Dầu khí với số vốn điều lệ là 120 tỷ đồng.
- Ngày 15/11/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 30/05/2008: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Dung dịch Khoan và Hoá phẩm Dầu khí
- Công ty Cổ phần.
- Ngày 09/01/2020: Đổi tên thành Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu Khí
- Công ty Cổ phần.
- Ngày 06/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 811.944.630.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Trọng Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 189,000 | 0.4% | 03/02/2026 |
| Trần Văn Trinh | Kế toán trưởng | 50,000 | 0.1% | 29/02/2024 |
| Bùi Tuấn Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | 30,000 | 0.0% | 29/02/2024 |
| Phạm Ngọc Khuê | Phó Tổng Giám đốc | 30,000 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Quỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 7,726 | 0.0% | 06/05/2025 |
| Hà Duy Tân | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/08/2023 |
| Nguyễn Thị Hương Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/09/2015 |
| Đỗ Thị Hồng Hạnh | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 17/07/2019 |
| Phan Công Thành | Tổng Giám đốc/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/01/2026 |
| Trương Đại Nghĩa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/05/2018 |
| Trương Việt Phương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2026 |
| Trần Hồng Kiên | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/08/2023 |
| Nguyễn Việt Thắng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 24/04/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Pvchem - Tech | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Công Nghiệp PVCHEM | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH PVCHEM - CS | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Dung Dịch Khoan Và Dịch Vụ Dầu Khí | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Hóa phẩm dầu khí DMC - Miền Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Dịch Vụ Dầu Khí M-i Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty Liên doanh DMC - VTS | công ty liên kết | 38.6% |
| Công ty Liên doanh DMC - VTS | công ty liên kết | 38.6% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVC