PVD

HOSE

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí

35,750 ▲ 1.3%
Cập nhật: 18:18:52 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,855
P/E
19.28
P/B
1.16
YoY
54.6%
QoQ
67.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.2%
ROA
4.0%
Tỷ suất LN gộp
19.6%
Tỷ suất LN ròng
9.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
1.20
Thanh toán hiện hành
1.48
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 7,878 7,482 8,607 8,632 9,830.98
Tiền và tương đương tiền 2,253 1,435 1,672 1,403 1,823.37
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 720 1,174 944 627 686.86
Các khoản phải thu ngắn hạn 3,568 3,517 4,323 4,650 5,475.87
Trả trước cho người bán ngắn hạn 134 251 281 475 367.80
Hàng tồn kho, ròng 1,209 1,148 1,435 1,644 1,676
Tài sản lưu động khác 128 208 232 308 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 15,841 15,750 16,202 18,284 18,480.34
Phải thu dài hạn 315 276 236 237 227.75
Phải thu dài hạn khác 315 276 236 237 227.75
Tài sản cố định 12,861 12,714 12,828 14,814 14,607.85
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 682 715 743 792 770.41
Tài sản dài hạn khác 766 738 759 705 0
Trả trước dài hạn 505 478 488 432 544.77
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 23,719 23,232 24,808 26,916 28,311.32
NỢ PHẢI TRẢ 7,669 6,979 8,044 9,753 11,214.84
Nợ ngắn hạn 4,231 3,672 4,745 5,267 6,629.81
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 53 141 145 238 85.96
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 507 545 646 494 821.03
Nợ dài hạn 3,438 3,306 3,298 4,485 4,585.03
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 2,541 2,483 2,464 3,614 3,588.22
VỐN CHỦ SỞ HỮU 16,049 16,253 16,765 17,163 17,096.47
Vốn và các quỹ 16,049 16,253 16,765 17,163 17,096.47
Vốn góp của chủ sở hữu 5,563 5,563 5,563 5,563 5,562.96
Cổ phiếu phổ thông 5,563 5,563 5,563 5,563 5,562.96
Quỹ đầu tư và phát triển 4,012 4,012 4,120 4,199 4,321.58
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 1,021 1,171 1,266 1,444 1,288.71
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 249 237 238 242 257.20
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 23,719 23,232 24,808 26,916 28,311.32
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,789 1,503 2,431 2,571 4,336.70
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 1 0 -23.75
Doanh thu thuần 2,789 1,503 2,430 2,571 4,312.95
Giá vốn hàng bán 2,430 1,233 1,911 1,961 -3,647.99
Lãi gộp 359 270 519 609 664.96
Thu nhập tài chính 37 44 41 40 69.83
Chi phí tài chính 41 84 92 98 -83.21
Chi phí tiền lãi vay 47 51 46 46 -44.76
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 37 31 15 35 60.90
Chi phí bán hàng 22 5 6 10 -23.21
Chi phí quản lý DN 163 111 201 198 -295.22
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 206 146 276 378 394.05
Thu nhập khác 62 146 64 0 129.30
Thu nhập/Chi phí khác 11 95 19 12 -30.89
Lợi nhuận khác 50 50 45 -12 98.41
LN trước thuế 257 196 321 366 492.47
Chi phí thuế TNDN hiện hành 56 51 76 89 -126.80
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -32 2 -5 0 8.95
Lợi nhuận thuần 232 143 250 277 374.61
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 216 153 240 278 360.75
Cổ đông thiểu số 16 -10 10 -1 13.87
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 117 -263 277 311 943.88
Mua sắm TSCĐ -1,227 -128 -327 -1,861 -568.76
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 31 -31 0 0.72
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -470 -700 -55 0 -634.28
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 599 306 292 319 590.94
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 -7 7.20
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 32 11 14 12 25.85
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -478.60 0 0 -578.33
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 14 184 300 1,484 461.93
Tiền trả các khoản đi vay -110 -218 -278 -541 -141.02
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -3 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -33.80 0 0 49.21
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1,048 -775 191 -284 414.76
Tiền và tương đương tiền 516 319 529 685 1,403.17
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 89 6 47 15 5.45
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 2,203 1,435 1,672 1,403 1,823.37
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí (PVD) có tiền thân là Công ty Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí được thành lập vào năm 2001. PVD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp giàn khoan và dịch vụ kỹ thuật khoan phục vụ hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí trong và ngoài nước. Sở hữu 4 giàn khoan tự nâng (jack up), 1 giàn khoan tiếp trợ nửa nổi nửa chìm (TAD) và 1 giàn khoan đất liền (land rig), PVD hiện đang nắm giữ khoảng 70% thị phần khoan tại Việt Nam. PVD chính thức niêm yết và giao dịch trên Sàn Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/11/2001: Công ty Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí được thành lập trên cơ sở Xí nghiệp Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí biển (PTSC Offshore); - Ngày 15/02/2006: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103004335 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; - Ngày 05/12/2006: Niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh; - Ngày 11/05/2007: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí với vốn điều lệ 680 tỷ đồng; - Năm 2009: Sáp nhập Công ty Cổ phần Đầu tư Khoan Dầu khí Việt Nam (PVD Invest) vào Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí với vốn điều lệ tăng lên 2.105 tỷ đồng; - Năm 2010: Thành lập Xí nghiệp Dịch vụ Đầu tư khoan Dầu khí (PVD Invest) và liên doanh PVD – Baker Hughes; - Năm 2011: Thành lập Công ty TNHH Liên doanh PVD Tech – Oil States Industries; - Ngày 30/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4.215.457.890.000 đồng; - Ngày 21/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5.057.668.100.000 đồng; - Ngày 26/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5.562.960.060.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Công Đoàn Phó Tổng Giám đốc 37,700 0.0% 02/02/2026
Đỗ Danh Rạng Phó Tổng Giám đốc 68,231 0.0% 02/02/2026
Văn Đức Tờng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 10,081 0.0% 24/04/2025
Hồ Vũ Hải Phó Tổng Giám đốc 4,900 0.0% 02/02/2026
Đỗ Đức Chiến Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 600 0.0% 25/04/2024
Nguyễn Xuân Cường Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 105 0.0% 02/02/2026
Hoàng Xuân Quốc Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 23/10/2025
Mai Thế Toàn Thành viên Hội đồng Quản trị 02/02/2026
Vũ Thụy Tường Thành viên Hội đồng Quản trị 02/02/2026
Nguyễn Ngọc Trường Kế toán trưởng 02/02/2026
Nguyễn Bình Hợp Thành viên Ban kiểm soát 02/02/2026
Vũ Văn Minh Phó Tổng Giám đốc 24,495 14/09/2015
Nguyễn Văn Tài Thành viên Ban kiểm soát 02/02/2026
Đào Ngọc Anh Phó Tổng Giám đốc 877 12/04/2023
Trịnh Văn Vinh Phó Tổng Giám đốc 8 01/08/2023
Vũ Minh Cảnh Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty 31 01/08/2023
Lương Thanh Tịnh Trưởng Ban kiểm soát 25/04/2024
Nguyễn Văn Toàn Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 24/04/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam 280,496,572 50.4% 02/02/2026
PYN Elite Fund 14,990,230 5.0% 02/02/2026
CTBC Vietnam Equity Fund 27,500,000 4.9% 05/10/2025
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch 12,714,349 3.6% 05/10/2025
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft 10,044,340 2.9% 15/06/2015
VanEck Vietnam ETF 6,726,537 1.9% 15/06/2015
Tgit-templeton Frontier Markets Fund 5,930,050 1.7% 15/06/2015
Norges Bank 7,525,000 1.4% 05/10/2025
Hanoi Investments Holdings Limited 6,041,000 1.1% 05/10/2025
Beira Limited 3,655,511 1.1% 02/02/2026
Ftif - Templeton Frontier Markets Fund 3,324,520 1.0% 15/06/2015
Deutsche Asset Management (Asia) Limited 3,320,287 1.0% 15/06/2015
Amersham Industries Limited 4,440,000 0.8% 05/10/2025
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 3,200,000 0.6% 05/10/2025
Vietnam Enterprise Investments Limited 2,600,000 0.5% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI 1,318,266 0.4% 10/03/2025
Wareham Group Limited 2,060,000 0.4% 05/10/2025
Grinling International Limited 1,500,000 0.3% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam 855,404 0.2% 15/06/2015
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 810,972 0.2% 05/10/2025
Curian/Franklin Templeton Frontier Markets Fund 729,280 0.2% 15/06/2015
Templeton Frontier Markets Fund 478,600 0.1% 14/08/2015
Greystanes Limited Company 449,238 0.1% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cân bằng Tuệ Sáng Vinacapital 490,000 0.1% 05/10/2025
KB Vietnam Focus Balanced Fund 330,000 0.1% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI 243,000 0.1% 14/07/2020
Phạm Tiến Dũng 169,254 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ CHUBB Việt Nam 134,300 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam 88,200 0.0% 05/10/2025
Hồ Ngọc Yến Phương 58,164 0.0% 05/10/2025
Đỗ Danh Rạng 68,231 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Thủy 50,978 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 41,321 0.0% 15/06/2015
Quỹ ETF SSIAM VNX50 40,148 0.0% 14/07/2020
Lương Trọng Diệp 27,300 0.0% 14/09/2015
Kiều Thị Hoài Minh 21,672 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Công Đoàn 37,700 0.0% 02/02/2026
Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam 20,000 0.0% 15/06/2015
Nguyễn Văn Tứ 32,100 0.0% 02/02/2026
Công ty TNHH Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Vietcombank 14,030 0.0% 05/10/2025
Đỗ Văn Khạnh 9,192 0.0% 05/10/2025
Dương Xuân Quang 7,736 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thế Sơn 11,900 0.0% 02/02/2026
Lê Văn Bé 7,652 0.0% 05/10/2025
Văn Đức Tờng 10,081 0.0% 05/10/2025
Đinh Thị Thái 5,500 0.0% 14/09/2015
Phạm Bảo Ngọc 4,591 0.0% 05/10/2025
Lương Thị Hải Yến 5,000 0.0% 05/10/2025
Hồ Vũ Hải 4,900 0.0% 02/02/2026
Văn Đức Hai 3,000 0.0% 05/10/2025
Hoàng Phúc Khang 3,010 0.0% 02/02/2026
Chu Thuý Ngọc 2,006 0.0% 02/02/2026
Phạm Xuân Sơn 2,000 0.0% 02/02/2026
Đỗ Đức Chiến 600 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Cường 105 0.0% 02/02/2026
Đào Văn Minh 261 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 4 0.0% 14/07/2020
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Giếng Khoan Dầu Khí Pvd công ty con 100.0%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Địa Vật Lý Giếng Khoan Dầu Khí công ty con 100.0%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Khoan Dầu Khí Nước Sâu Pvd công ty con 100.0%
Công ty Liên Doanh Pv Drilling Overseas công ty con 81.6%
Công ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Biển Pvd công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Đào Tạo Kỹ Thuật PVD công ty con 51.8%
Công ty CP Thương Mại Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Khoan Dầu Khí Pvd công ty con 100.0%
Công ty TNHH Liên Doanh Dịch Vụ Bj - Pv Drilling công ty liên kết 49.0%
Công ty Liên Doanh Pv Drilling - Baker Hughes công ty liên kết
Công ty TNHH Cần Ống Khoan Dầu Khí Việt Nam công ty liên kết 51.0%
Công Ty TNHH Liên Doanh Kỹ Thuật Giếng Khoan Pv Drilling Và Baker Hughes công ty liên kết 51.0%
Công ty TNHH PetroVietnam Drilling Indonesia công ty liên kết 40.0%
Công ty TNHH Pv Drilling Expro International công ty liên kết
Công ty TNHH Liên Doanh Pvd Tech - Oil States Industries công ty liên kết
Công ty TNHH Vietubes công ty liên kết 51.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PVD So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVD
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay