PVE
UPCOMTổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí - Công ty Cổ phần
2,900
▲
7.4%
Cập nhật: 18:53:06 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-74
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
79.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.7%
ROA
-0.2%
Tỷ suất LN gộp
24.6%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-8.60
Tổng nợ / Tổng TS
1.13
Thanh toán nhanh
0.18
Thanh toán hiện hành
0.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 806 | 809 | 805 | 807.72 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 12 | 12 | 9.56 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 6.28 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 157 | 160 | 156 | 156.45 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 20 | 20 | 20 | 19.16 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 632 | 630 | 630 | 651.55 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 6 | 5 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 13 | 12 | 12 | 15.89 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.37 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.37 | — |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 4.16 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 11 | 11 | 11 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2.34 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 819 | 821 | 817 | 823.61 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 929 | 934 | 931 | 932.01 | — |
| Nợ ngắn hạn | 929 | 934 | 931 | 931.99 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 5 | 14 | 7.36 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 152 | 144 | 130 | 128.14 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -111 | -113 | -114 | -108.40 | — |
| Vốn và các quỹ | -111 | -113 | -114 | -108.40 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 250 | 250 | 250 | 250 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 250 | 250 | 250 | 250 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 25 | 25 | 25 | 24.92 | — |
| Các quỹ khác | 1.60 | 1.60 | 1.60 | 1.60 | — |
| Lãi chưa phân phối | -415 | -417 | -417 | -411.80 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 7 | 6 | 6 | 6.05 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 819 | 821 | 817 | 823.61 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 39 | 33 | 34 | 61.15 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 39 | 33 | 34 | 61.15 | — |
| Giá vốn hàng bán | 30 | 32 | 22 | -38.63 | — |
| Lãi gộp | 9 | 1 | 12 | 22.52 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Chi phí tài chính | 4 | 5 | 4 | -2.93 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 5 | 4 | -2.80 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | 9 | 9 | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | -8.68 | -8.76 | -10.45 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | -13 | 0 | 9.23 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 12 | 0 | 0.22 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 1 | -0.57 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 11 | 0 | -0.35 | — |
| LN trước thuế | 0 | -2 | -1 | 8.87 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -3.21 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | -2 | -1 | 5.66 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | -2 | 0 | 0.16 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -1 | 0 | 5.50 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 15 | 7 | 13 | 3.55 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -3.53 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.45 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.19 | 0 | 0 | -2.99 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -14 | -7 | -13 | -3.28 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -14.20 | 0 | 0 | -3.28 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | -1 | 0 | -2.71 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 3 | 3 | 12.27 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 12 | 12 | 9.56 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí - Công ty Cổ phần (PVE), tiền thân là Công ty tư vấn đầu tư Xây dựng Dầu khí (PVICCC), là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam (Petrovietnam) được thành lập năm 1998. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hiện có các nhóm dịch vụ chính như sau: Tư vấn dự án, thiết kế, khảo sát, kiểm định và xây lắp. Trong đó doanh thu từ việc xây lắp chiếm tỷ trọng chủ yếu trong các năm qua. Về hoạt động tư vấn và thiết kế: Trong các năm qua, PVE đã thực hiện một số công trình trọng điểm của ngành dầu khí như: Đường ống Phú Mỹ - TP.HCM, đường ống dẫn khí PM 3 - Cà Mau. Về hoạt động xây lắp công trình PVE đã tham gia thi công các công trình dầu khí như: Nhà máy Khí hóa lỏng Đồng Nai, Nhà máy xử lý khí hóa lỏng Dinh Cố GPP. PVE đã tham gia vào các dự án như nhà máy lọc dầu Dung Quát, nhà máy sản xuất Polypropat Dung Quất, đường ống khí PM3 - Cà Mau, dự án ngưng tụ Nam Côn Sơn và nhà máy phân bón Phú Mỹ.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/04/1998: Tiền thân là Công ty tư vấn đầu tư Xây dựng Dầu khí (PVICCC), là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam (Petrovietnam) được thành lập.
- Ngày 26/03/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và thiết kế Dầu khí với số vốn điều lệ là 25 tỷ đồng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 34.52 tỷ đồng.
- Ngày 02/01/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 05, 2008: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- Ngày 28/05/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 04/06/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Văn Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 114,199 | 0.5% | 09/10/2025 |
| Nguyễn Học Hải | Trưởng Ban kiểm soát | 41,807 | 0.2% | 10/01/2025 |
| Lê Hữu Bốn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 17,500 | 0.1% | 10/01/2025 |
| Đinh Văn Dĩnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.0% | 10/01/2025 |
| Ngô Ngọc Thường | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 3,750 | 0.0% | 09/10/2025 |
| Nguyễn Khắc Chương | Kế toán trưởng | 30 | 0.0% | 21/11/2025 |
| Đỗ Mạnh Hào | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/01/2025 |
| Trần Thị Hạnh Thục | Thành viên Ban kiểm soát | 63 | — | 29/07/2025 |
| Lê Thái Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 10/01/2025 |
| Fong Nyuk Loon | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/01/2025 |
| Lê Việt Hoài | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVE