PVG
HNXCông ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam
6,600
0.0%
Cập nhật: 16:28:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
369
P/E
17.90
P/B
0.52
YoY
45.5%
QoQ
13.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.9%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
6.8%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
1.06
Thanh toán hiện hành
1.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,187 | 1,341 | 1,305 | 1,313 | 1,083.43 |
| Tiền và tương đương tiền | 177 | 190 | 349 | 90 | 78.56 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 448 | 294 | 75 | 332 | 252.40 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 414 | 666 | 707 | 798 | 626.81 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 5 | 1 | 1.44 |
| Hàng tồn kho, ròng | 55 | 80 | 52 | 18 | 8.64 |
| Tài sản lưu động khác | 94 | 112 | 122 | 76 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 539 | 499 | 477 | 476 | 449.55 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.72 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.72 |
| Tài sản cố định | 243 | 232 | 223 | 216 | 207.97 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 19 | 19 | 19 | 19 | 18.43 |
| Đầu tư dài hạn | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Tài sản dài hạn khác | 264 | 235 | 221 | 228 | 35 |
| Trả trước dài hạn | 264 | 235 | 221 | 228 | 209.55 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,726 | 1,841 | 1,782 | 1,790 | 1,532.99 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,231 | 1,342 | 1,285 | 1,290 | 1,027.45 |
| Nợ ngắn hạn | 1,038 | 1,192 | 1,142 | 1,148 | 901 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 3 | 2 | 2 | 1.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 6 | 6 | 6 | 6 | 5.56 |
| Nợ dài hạn | 193 | 149 | 143 | 142 | 126.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 21 | 18 | 18 | 15 | 15.40 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 496 | 499 | 497 | 500 | 505.53 |
| Vốn và các quỹ | 496 | 499 | 497 | 500 | 505.53 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 400 | 400 | 400 | 400 | 399.99 |
| Cổ phiếu phổ thông | 400 | 400 | 400 | 400 | 399.99 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 63 | 63 | 71 | 71 | 71.14 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 13 | 17 | 6 | 9 | 14.69 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,726 | 1,841 | 1,782 | 1,790 | 1,532.99 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,295 | 1,449 | 1,605 | 1,668 | 1,897.13 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 8 | 0 | 24 | 19 | -22.95 |
| Doanh thu thuần | 1,288 | 1,449 | 1,581 | 1,649 | 1,874.19 |
| Giá vốn hàng bán | 1,166 | 1,340 | 1,480 | 1,534 | -1,754.34 |
| Lãi gộp | 121 | 108 | 102 | 115 | 119.85 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 7 | 6 | 6 | 5.06 |
| Chi phí tài chính | 0.49 | 0 | 0 | 1 | -0.40 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0.48 | 0 | 0 | 1 | -0.40 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 107 | 100 | 92 | 110 | -102.58 |
| Chi phí quản lý DN | 14 | 11 | 11 | 7 | -15.11 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 4 | 4 | 3 | 6.83 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.40 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0.01 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lợi nhuận khác | 0.01 | 0 | 0 | 0 | 0.35 |
| LN trước thuế | 6 | 4 | 4 | 4 | 7.18 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.44 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 3 | 3 | 3 | 5.74 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 3 | 3 | 3 | 5.74 |
| Cổ đông thiểu số | 4.75 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -372 | -78 | 110 | -16 | 255.90 |
| Mua sắm TSCĐ | -3.59 | 0 | -3.14 | -1 | 4.38 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -321 | -178 | -254 | -446 | -113.30 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 524 | 332 | 304 | 422 | -140.80 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 12.80 | 5 | -17.64 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -103.26 | 153.90 | 68.76 | -19.46 | -267.36 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -3 | 0 | -3 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -0.04 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.04 | -2.78 | 0 | -2.78 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -168 | 73 | 160 | -39 | -11.46 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 7 | 2 | 9 | 90.01 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.22 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 177 | 190 | 349 | 90 | 78.56 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền Bắc (PVG), tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh các sản phẩm khí miền Bắc thành lập năm 2000. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của PVG là: Kinh doanh khí hoá lỏng và các sản phẩm dầu khí; Kinh doanh vật tư, thiết bị, kho bãi, trạm chiết nạp khí hóa lỏng; Cung cấp dịch vụ vận tải khí hoá lỏng... Hoạt động kinh doanh LPG của Công ty trải dài và rộng khắp các tỉnh phía bắc cho tới Đà Nẵng. Là một trong những công ty đạt sản lượng phân phối gas lớn nhất miền Bắc, Công ty có nguồn cung cấp gas ổn định từ nhà máy Chế biến Dinh Cổ, Nhà máy lọc dầu số 1 – Dung Quất. Ngoài ra, Công ty có 1 tổng kho tại Hải Phòng với sức chứa 1.108 tấn và đang hoàn thiện hệ thống kho chứa LPG tại khu vực Hải Phòng, Hà Tĩnh, Đà Nẵng. Sở hữu nhà máy sản xuất và phân phối khí thiên nhiên nén (CNG): CNG Tiền Hải - Thái Bình đạt công suất 150 triệu Sm3/năm...đảm bảo cho nguồn khí sạch, giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Ngày 07/01/2009, PVG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/04/2006: Tiền thân là Công ty Kinh doanh Khí hóa lỏng miền Bắc được thành lập.
- Ngày 01/07/2007: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền Bắc với số vốn điều lệ ban đầu là 135 tỷ đồng.
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 266.17 tỷ đồng.
- Ngày 07/01/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 277.19 tỷ đồng.
- Ngày 19/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 365 tỷ đồng.
- Ngày 26/03/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam.
- Ngày 21/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 399.98 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Kim Phượng | Trưởng Ban kiểm soát | 5,000 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Hoàng Thị Thu Hằng | Phó Giám đốc | 3,200 | 0.0% | 26/09/2022 |
| Trần Anh Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,835 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Đoàn Trúc Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,863 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Phạm Thị Diệu Thúy | Kế toán trưởng | 1,643 | 0.0% | 22/12/2025 |
| Tạ Quốc Anh | Phó Giám đốc | — | — | 07/11/2016 |
| Nguyễn Cao Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Hội đồng quản trị | — | — | 26/04/2023 |
| Trần Thị Việt Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2024 |
| Trần Thị Hạnh Thục | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Hải Long | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 11/12/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVG