PVI
HNXCông ty Cổ phần PVI
79,900
▲
0.1%
Cập nhật: 18:39:38 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,818
P/E
16.58
P/B
2.19
YoY
24.5%
QoQ
11.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.2%
ROA
2.8%
Tỷ suất LN gộp
14.8%
Tỷ suất LN ròng
13.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.81
Thanh toán nhanh
1.10
Thanh toán hiện hành
1.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 28,541 | 34,449 | 36,207 | 41,045.19 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 730 | 534 | 1,524 | 987.81 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 10,630 | 13,806 | 13,060 | 14,248.14 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 16,251 | 19,040 | 20,244 | 24,568.79 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 11 | 11 | 9.18 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 1 | 1 | 1.03 | — |
| Tài sản lưu động khác | 929 | 1,068 | 1,378 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 6,771 | 5,004 | 5,797 | 3,640.81 | — |
| Phải thu dài hạn | 36 | 36 | 33 | 33.77 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 36 | 36 | 33 | 33.77 | — |
| Tài sản cố định | 322 | 315 | 309 | 394.25 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 746 | 738 | 730 | 642.15 | — |
| Đầu tư dài hạn | 5,578 | 3,818 | 4,640 | 2,484.41 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 89 | 98 | 85 | 49.50 | — |
| Trả trước dài hạn | 64 | 60 | 66 | 74.78 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 35,313 | 39,453 | 42,004 | 44,686 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 26,806 | 30,526 | 32,664 | 36,155.73 | — |
| Nợ ngắn hạn | 26,736 | 30,456 | 32,594 | 36,084.71 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 691 | 894 | 1,064 | 882 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,430 | 1,517 | 1,666 | 539.40 | — |
| Nợ dài hạn | 70 | 71 | 70 | 71.02 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 8,507 | 8,927 | 9,341 | 8,530.28 | — |
| Vốn và các quỹ | 8,507 | 8,927 | 9,341 | 8,530.28 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,342 | 2,342 | 2,342 | 2,342.42 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,342 | 2,342 | 2,342 | 2,342.42 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 179 | 179 | 179 | 179.21 | — |
| Các quỹ khác | 410.03 | 427.55 | 451.24 | 449.58 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,488 | 1,899 | 2,285 | 1,493.06 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 371 | 362 | 367 | 349.35 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 35,313 | 39,453 | 42,004 | 44,686 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 7,316 | 7,255 | 6,921 | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 5,137 | 4,931 | 4,621 | — | — |
| Doanh thu thuần | 2,179 | 2,324 | 2,300 | 2,566.30 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,799 | 1,839 | 1,820 | — | — |
| Lãi gộp | 380 | 485 | 480 | 5.14 | — |
| Thu nhập tài chính | 333 | 353 | 379 | 365.20 | — |
| Chi phí tài chính | 101 | 130 | 106 | -190.82 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 15 | 14 | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 191 | 180 | 190 | -265.24 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 420 | 528 | 563 | -260.10 | — |
| Thu nhập khác | 44 | 51 | 43 | 54.26 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 42 | 49 | 42 | -53.47 | — |
| Lợi nhuận khác | 3 | 2 | 1 | 0.79 | — |
| LN trước thuế | 423 | 530 | 564 | -31.26 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 82 | 105 | 124 | 10.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -7 | -12 | 19 | -7.76 | — |
| Lợi nhuận thuần | 348 | 437 | 421 | -28.87 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 336 | 423 | 407 | -38.49 | — |
| Cổ đông thiểu số | 11 | 14 | 14 | 9.62 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 710 | -493 | 428 | 2,274.32 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -7 | -7 | -15.32 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | 9 | -8.13 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5,172 | -2,577 | -4,303 | 747.66 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 3,295 | 2,565 | 3,865 | -1,135.22 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 17 | -17 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 262 | 229 | 804 | -469.54 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1,601.42 | 0 | 0 | -880.56 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,329 | 44 | 685 | 56.92 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -99 | 70 | -506 | -1,213.15 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -8 | -764.76 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,230.33 | 0 | 0 | -1,920.99 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 339 | -185 | 966 | -527.23 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 738 | 372 | 593 | 1,524.33 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 2 | 3 | 11 | -9.29 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 730 | 547 | 1,524 | 987.81 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần PVI (PVI) có tiền thân là Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm và đầu tư tài chính. Từ năm 2006, PVI chuyển sang hoạt động theo mô hình Tổng công ty cổ phần. Hiện tại, PVI đứng thứ hai về thị phần trên thị trường bảo hiểm phi nhân thọ Việt Nam và tiếp tục giữ vững vị trí đứng đầu lĩnh vực bảo hiểm công nghiệp trong nước và có mối quan hệ tốt đẹp với các chủ tầu lớn như: VSP, PTSC, Vitranschart, Vosco, Vinashin. Hiện nay, PVI là doanh nghiệp bảo hiểm duy nhất ở Việt Nam có hợp đồng bảo hiểm cố định năng lượng tại thị trường Lloyds và các hợp đồng bảo hiểm cố định hàng hải, phi hàng hải. Ngoài ra, PVI còn mở rộng thị trường nhận tái bảo hiểm ra các nước khu vực và thế giới với đối tác của là những nhà bảo hiểm, tái bảo hiểm hàng đầu trên thế giới và khu vực như Swiss Re, Munich Re, Korean Re. PVI chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/08/2007.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/01/1996: Tiền thân là Công ty Bảo hiểm Dầu khí được thành lập;
- Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng và niêm yết trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội;
- Năm 2006: Thực hiện cổ phần hóa;
- Ngày 12/04/2007: Đổi tên thành Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam;
- Ngày 28/06/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần PVI;
- Năm 2012: Phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho cổ đông chiến lược Tập Đoàn Talanx (Đức), tăng vốn điều lệ lên 2.342.418.670.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Vạn Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị | 88,188 | 0.0% | 04/03/2019 |
| Hà Lan | Trưởng Ban kiểm soát | 767 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Christian Hermelingmeier | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/12/2020 |
| Nguyễn Xuân Hòa | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 07/08/2024 |
| Bùi Thị Nguyệt | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Đoàn Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Jens Holger Wohlthat | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Ulrich Heinz Wollschlager | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Lê Tài Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Daryl John Vella | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Trần Duy Cương | Kế toán trưởng | — | — | 02/02/2026 |
| Phạm Anh Đức | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2026 |
| Vũ Văn Thắng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2026 |
| Oliver Massmann | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Phùng Tuấn Kiên | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 06/02/2026 |
| Trương Minh Đức | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/02/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVI